Tại Kiel, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
![]() Philipp Sander (Thay: Aleksandar Ignjovski) 46 | |
![]() Erik Zenga 59 | |
![]() Simon Lorenz (Thay: Hauke Wahl) 64 | |
![]() Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Benedikt Pichler) 64 | |
![]() Steven Skrzybski (Kiến tạo: Fabian Reese) 72 | |
![]() Alexander Esswein 72 | |
![]() Philipp Ochs (Thay: David Kinsombi) 74 | |
![]() Cebio Soukou (Thay: Ahmed Kutucu) 74 | |
![]() Merveille Papela (Thay: Erik Zenga) 74 | |
![]() Marvin Schulz 78 | |
![]() Fin Bartels (Thay: Steven Skrzybski) 80 | |
![]() Matej Pulkrab (Thay: Alexander Esswein) 83 | |
![]() Christian Kinsombi (Thay: Marcel Ritzmaier) 83 | |
![]() Finn Porath (Thay: Alexander Muehling) 85 | |
![]() Timo Becker 86 |
Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Sandhausen


Diễn biến Holstein Kiel vs Sandhausen
Quả phát bóng lên cho Kiel tại Holstein-Stadion.
Janik Bachmann (Sandhausen) là người đầu tiên đón được bóng nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch mục tiêu.
Sandhausen có thể đưa bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Kiel không?
Aleksandr Zhirov (Sandhausen) đánh đầu dũng mãnh nhưng bóng đã bị phá ra ngoài.
Alexander Sather ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Sandhausen trong hiệp của họ.
Ném biên dành cho Kiel tại Holstein-Stadion.
Alexander Sather cho đội khách một quả ném biên.
Aleksandr Zhirov của Sandhausen đã trúng đích nhưng không thành công.
Đá phạt cho Sandhausen trong hiệp Kiel.
Ném biên Sandhausen.
Sandhausen được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Quả phạt góc được trao cho Kiel.
Kiel được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Ném biên dành cho Sandhausen ở gần khu vực penalty.

Timo Becker thay Kiel đã bị Alexander Sather phạt thẻ vàng đầu tiên.
Kiel sẽ cần phải cảnh giác khi họ bảo vệ một quả đá phạt nguy hiểm từ Sandhausen.
Marcel Rapp đang thực hiện sự thay thế thứ năm của đội tại Holstein-Stadion với Finn Porath thay Alexander Muhling.
Bóng đi ra khỏi cuộc chơi vì một quả phát bóng lên của Kiel.
Đá phạt cho Sandhausen trong hiệp của họ.
Đội khách thay Marcel Ritzmaier bằng Christian Kinsombi.
Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Sandhausen
Holstein Kiel (3-4-2-1): Thomas Daehne (21), Timo Becker (17), Patrick Erras (4), Hauke Wahl (24), Julian Korb (23), Fabian Reese (11), Aleksandar Ignjovski (22), Marvin Schulz (25), Steven Skrzybski (7), Alexander Muehling (8), Benedikt Pichler (9)
Sandhausen (4-3-1-2): Patrick Drewes (1), Bashkim Ajdini (19), Dario Dumic (3), Aleksandr Zhirov (2), Chima Okoroji (36), Janik Bachmann (26), Erik Zenga (17), Marcel Ritzmaier (22), David Kinsombi (10), Ahmed Kutucu (23), Alexander Esswein (30)


Thay người | |||
46’ | Aleksandar Ignjovski Philipp Sander | 74’ | Ahmed Kutucu Cebio Soukou |
64’ | Benedikt Pichler Kwasi Okyere Wriedt | 74’ | David Kinsombi Philipp Ochs |
64’ | Hauke Wahl Simon Lorenz | 74’ | Erik Zenga Merveille Papela |
80’ | Steven Skrzybski Fin Bartels | 83’ | Marcel Ritzmaier Christian Kinsombi |
85’ | Alexander Muehling Finn Porath | 83’ | Alexander Esswein Matej Pulkrab |
Cầu thủ dự bị | |||
Johannes van den Bergh | Nikolai Rehnen | ||
Philipp Sander | Abu Bekir El-Zein | ||
Kwasi Okyere Wriedt | Cebio Soukou | ||
Simon Lorenz | Christian Kinsombi | ||
Finn Porath | Matej Pulkrab | ||
Marvin Obuz | Philipp Ochs | ||
Fin Bartels | Immanuel Hohn | ||
Mikkel Kirkeskov | Arne Sicker | ||
Tim Schreiber | Merveille Papela |
Nhận định Holstein Kiel vs Sandhausen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Thành tích gần đây Sandhausen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 28 | 13 | 9 | 6 | 12 | 48 | H T H T B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
5 | ![]() | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | H T H T H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 10 | 8 | 10 | -4 | 38 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 5 | 9 | 14 | -26 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại