Hertha đá phạt.
![]() Marton Dardai 11 | |
![]() Marvin Schulz 14 | |
![]() Smail Prevljak (Kiến tạo: Fabian Reese) 27 | |
![]() Andreas Bouchalakis 39 | |
![]() Ba-Muaka Simakala (Thay: Shuto Machino) 46 | |
![]() Marco Komenda (Thay: Marko Ivezic) 46 | |
![]() Nicolai Remberg (Thay: Finn Porath) 46 | |
![]() Benedikt Pichler (Kiến tạo: Marvin Schulz) 54 | |
![]() (Pen) Steven Skrzybski 57 | |
![]() Michal Karbownik 65 | |
![]() Bilal Hussein (Thay: Marton Dardai) 68 | |
![]() Jonjoe Kenny (Thay: Michal Karbownik) 68 | |
![]() Derry Scherhant (Thay: Marten Winkler) 68 | |
![]() Jann-Fiete Arp (Thay: Benedikt Pichler) 74 | |
![]() Bence Dardai 78 | |
![]() Bence Dardai (Thay: Smail Prevljak) 78 | |
![]() Bence Dardai 86 | |
![]() (Pen) Haris Tabakovic 88 | |
![]() Jonas Sterner (Thay: Steven Skrzybski) 89 | |
![]() Florian Niederlechner (Thay: Fabian Reese) 90 | |
![]() Lewis Holtby 90+1' | |
![]() (Pen) Fabian Reese 90+2' | |
![]() Bence Dardai 90+7' | |
![]() Marvin Schulz 90+7' | |
![]() Timo Becker 90+9' |
Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Berlin


Diễn biến Holstein Kiel vs Berlin

Marco Komenda (Kiel) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Quả phát bóng lên cho Hertha tại Holstein-Stadion.

Bence Dardai (Hertha) đã nhận thẻ vàng từ Florian Badstubner.

Marvin Schulz của Kiel đã nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân.
Bóng an toàn khi Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Ném biên dành cho Kiel trên Holstein-Stadion.
Ném biên cho Hertha ở gần vòng cấm.
Hertha được Florian Badstubner hưởng quả phạt góc.
Pal Dardai thực hiện lần thay người thứ năm của đội tại Holstein-Stadion với Florian Niederlechner thay cho Fabian Reese.

Fabian Reese thực hiện thành công quả phạt đền tại Holstein-Stadion. Tỉ số bây giờ là 2-3.

Kiel's Lewis Holtby đã được đặt ở Kiel.
Kiel thực hiện sự thay người thứ năm với Jonas Sterner vào thay Steven Skrzybski.
Quả phạt góc được trao cho Hertha.

Florian Badstubner trao cho Hertha một quả phạt đền nhưng Haris Tabakovic lại đá hỏng từ cự ly 12m.

Trên sân Holstein-Stadion, Haris Tabakovic đã bị đội khách nhận thẻ vàng.
Quả đá phạt cho Kiel bên phần sân nhà.
Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Florian Badstubner ra hiệu cho Hertha một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Hertha tại Holstein-Stadion.
Kiel đang tiến về phía trước và Ba-Muaka Simakala thực hiện cú dứt điểm, tuy nhiên bóng đi trượt mục tiêu.
Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Berlin
Holstein Kiel (3-3-2-2): Timon Weiner (1), Marvin Schulz (15), Colin Noah Kleine-Bekel (34), Timo Becker (17), Finn Porath (8), Marko Ivezic (6), Tom Rothe (18), Steven Skrzybski (7), Lewis Holtby (10), Benedikt Pichler (9), Shuto Machino (13)
Berlin (4-2-3-1): Ernst Tjark (12), Michal Karbownik (6), Toni Leistner (37), Marc Kempf (20), Jeremy Dudziak (19), Andreas Bouchalakis (5), Marton Dardai (31), Marten Winkler (22), Smail Prevljak (9), Fabian Reese (11), Haris Tabakovic (25)


Thay người | |||
46’ | Marko Ivezic Marco Komenda | 68’ | Marton Dardai Bilal Hussein |
46’ | Shuto Machino Ba-Muaka Simakala | 68’ | Michal Karbownik Jonjoe Kenny |
46’ | Finn Porath Nicolai Remberg | 68’ | Marten Winkler Derry Lionel Scherhant |
74’ | Benedikt Pichler Fiete Arp | 78’ | Smail Prevljak Bence Dardai |
89’ | Steven Skrzybski Jonas Sterner | 90’ | Fabian Reese Florian Niederlechner |
Cầu thủ dự bị | |||
Marco Komenda | Robert Kwasigroch | ||
Ba-Muaka Simakala | Florian Niederlechner | ||
Fiete Arp | Bilal Hussein | ||
Nicolai Remberg | Jonjoe Kenny | ||
Lasse Rosenboom | Bence Dardai | ||
Joshua Mees | Gustav Orsoe Christensen | ||
Jonas Sterner | Deyovaisio Zeefuik | ||
Marcel Engelhardt | Derry Lionel Scherhant | ||
Linus Jasper Gechter |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Holstein Kiel vs Berlin
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Thành tích gần đây Berlin
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại