Thứ Năm, 03/04/2025
Frederik Jaekel
11
Robin Hack (Kiến tạo: Masaya Okugawa)
29
Steven Skrzybski (Kiến tạo: Lewis Holtby)
32
Martin Fraisl
34
Benedikt Pichler (Thay: Alexander Muhling)
46
Benedikt Pichler (Thay: Alexander Muehling)
46
Patrick Erras
50
Masaya Okugawa (Kiến tạo: Lukas Kluenter)
55
Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Benedikt Pichler)
57
Holmbert Aron Fridjonsson (Thay: Marco Komenda)
66
Holmbert Aron Fridjonsson (Kiến tạo: Fabian Reese)
67
Guilherme Ramos
70
Janni Serra (Thay: Fabian Klos)
74
Theodor Corbeanu (Thay: Robin Hack)
74
Simon Lorenz
78
Marvin Schulz (Thay: Lewis Holtby)
79
Ivan Lepinjica (Thay: Jomaine Consbruch)
86
Holmbert Aron Fridjonsson
89
Oliver Huesing (Thay: Marc Rzatkowski)
90

Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Arminia Bielefeld

số liệu thống kê
Holstein Kiel
Holstein Kiel
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
60 Kiểm soát bóng 40
11 Phạm lỗi 10
29 Ném biên 16
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 8
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 6
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 2
10 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Holstein Kiel vs Arminia Bielefeld

Tất cả (145)
90+6'

Kiel tiến lên rất nhanh nhưng Timo Gerach đã thổi phạt việt vị.

90+6'

Kiel có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Bielefeld không?

90+5'

Bielefeld được hưởng quả phạt trực tiếp bên phần sân của Kiel.

90+5'

Timo Gerach cho Bielefeld được hưởng quả phát bóng lên.

90+4'

Kiel được hưởng quả phạt bên phần sân nhà.

90+4'

Bóng an toàn khi Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

90+4'

Ném biên cho Bielefeld ở Kiel.

90+4'

Bielefeld được Timo Gerach cho hưởng quả phạt góc.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Bielefeld tại Holstein-Stadion.

90+3'

Kwasi Okyere Wriedt của Kiel thực hiện nỗ lực sút thẳng vào khung thành.

90+2'

Uwe Koschinat sẽ thực hiện lần thay người thứ tư của đội tại Holstein-Stadion với Oliver Husing vào thay Marc Rzatkowski.

90+1'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Kiel.

90+1'

Trong Kiel Kiel tấn công qua Simon Lorenz. Tuy nhiên, cú dứt điểm lại chệch mục tiêu.

90+1'

Kiel thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

90'

Timo Gerach thực hiện quả ném biên cho Kiel bên phần sân của Bielefeld.

90'

Frederik Jakel đã trở lại sân cỏ.

90'

Trận đấu đã được dừng lại một thời gian ngắn để chú ý đến Frederik Jakel bị thương.

89' Holmbert Aron Fridjonsson (Kiel) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Holmbert Aron Fridjonsson (Kiel) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

89'

Bielefeld được hưởng quả phạt bên phần sân nhà.

89'

Bóng đi ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên Kiel.

89'

Bielefeld được hưởng quả phạt góc.

Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Arminia Bielefeld

Holstein Kiel (4-1-2-1-2): Robin Himmelmann (35), Timo Becker (17), Hauke Wahl (24), Simon Lorenz (19), Marco Komenda (3), Patrick Erras (4), Alexander Muehling (8), Philipp Sander (16), Lewis Holtby (10), Steven Skrzybski (7), Fabian Reese (11)

Arminia Bielefeld (4-3-3): Martin Fraisl (33), Lukas Klunter (2), Guilherme Ramos (3), Frederik Jakel (4), Bastian Oczipka (5), Jomaine Consbruch (14), Manuel Prietl (19), Marc Rzatkowski (16), Masaya Okugawa (11), Fabian Klos (9), Robin Hack (21)

Holstein Kiel
Holstein Kiel
4-1-2-1-2
35
Robin Himmelmann
17
Timo Becker
24
Hauke Wahl
19
Simon Lorenz
3
Marco Komenda
4
Patrick Erras
8
Alexander Muehling
16
Philipp Sander
10
Lewis Holtby
7
Steven Skrzybski
11
Fabian Reese
21
Robin Hack
9
Fabian Klos
11
Masaya Okugawa
16
Marc Rzatkowski
19
Manuel Prietl
14
Jomaine Consbruch
5
Bastian Oczipka
4
Frederik Jakel
3
Guilherme Ramos
2
Lukas Klunter
33
Martin Fraisl
Arminia Bielefeld
Arminia Bielefeld
4-3-3
Thay người
46’
Kwasi Okyere Wriedt
Benedikt Pichler
74’
Robin Hack
Theodor Corbeanu
57’
Benedikt Pichler
Kwasi Okyere Wriedt
74’
Fabian Klos
Janni Serra
66’
Marco Komenda
Holmbert Aron Fridjonsson
86’
Jomaine Consbruch
Ivan Lepinjica
79’
Lewis Holtby
Marvin Schulz
90’
Marc Rzatkowski
Oliver Husing
Cầu thủ dự bị
Timon Weiner
Andres Andrade
Mikkel Kirkeskov
Christian Gebauer
Stefan Thesker
Ivan Lepinjica
Holmbert Aron Fridjonsson
Benjamin Kanuric
Marvin Obuz
Bryan Lasme
Kwasi Okyere Wriedt
Theodor Corbeanu
Benedikt Pichler
Oliver Husing
Marvin Schulz
Arne Schulz
Julian Korb
Janni Serra
Huấn luyện viên

Marcel Rapp

Frank Kramer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
17/09 - 2022
Giao hữu
14/01 - 2023
Hạng 2 Đức
02/04 - 2023

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
Bundesliga
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Arminia Bielefeld

DFB Cup
02/04 - 2025
26/02 - 2025
04/12 - 2024
31/10 - 2024
17/08 - 2024
Giao hữu
27/07 - 2024
20/07 - 2024
06/07 - 2024
29/06 - 2024

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2712961145H T H T B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962711106843H T H T H
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2710710-437T T B H B
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig275913-2524B H H B H
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X