Quả phát bóng lên cho Nuremberg trên Holstein-Stadion.
Trực tiếp kết quả Holstein Kiel vs 1. FC Nuremberg hôm nay 29-10-2023
Giải Hạng 2 Đức - CN, 29/10
Kết thúc



![]() Kanji Okunuki 33 | |
![]() Holmbert Aron Fridjonsson 59 | |
![]() Benedikt Pichler (Thay: Holmbert Aron Fridjonsson) 62 | |
![]() Steven Skrzybski (Thay: Jann-Fiete Arp) 62 | |
![]() Tim Handwerker (Kiến tạo: Kanji Okunuki) 68 | |
![]() Florian Flick 72 | |
![]() Ba-Muaka Simakala (Thay: Marvin Schulz) 72 | |
![]() Can Uzun (Kiến tạo: Lukas Schleimer) 77 | |
![]() Philipp Sander 78 | |
![]() Jens Castrop 78 | |
![]() Jonas Sterner (Thay: Colin Kleine-Bekel) 80 | |
![]() Finn Porath (Thay: Nicolai Remberg) 80 | |
![]() Felix Lohkemper (Thay: Lukas Schleimer) 80 | |
![]() Mats Moeller Daehli (Thay: Can Uzun) 86 | |
![]() Erik Wekesser (Thay: Kanji Okunuki) 90 | |
![]() Mats Moeller Daehli 90+5' |
Quả phát bóng lên cho Nuremberg trên Holstein-Stadion.
Mats Moller Daehli bị phạt thẻ cho đội khách.
Kiel được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đá phạt trực tiếp cho Nuremberg.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Kiel.
Kiel đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Philipp Sander đi chệch khung thành.
Kiel được Frank Willenborg hưởng quả phạt góc.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Ném biên cho Kiel bên phần sân mình.
Erik Wekesser vào thay Kanji Okunuki cho đội khách.
Đá phạt cho Nuremberg bên phần sân Kiel.
Ném biên cho Kiel bên phần sân Nuremberg.
Đội khách đã thay Can Yılmaz Uzun bằng Mats Moller Daehli. Đây là sự thay người thứ hai được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Cristian Fiel.
Đá phạt cho Nuremberg bên phần sân nhà.
Bóng ra ngoài sân do quả phát bóng lên của Nuremberg.
Quả phạt góc được trao cho Kiel.
Nuremberg được hưởng quả phạt góc.
Nürnberg ném biên.
Quả phát bóng lên cho Kiel tại Holstein-Stadion.
Nuremberg đang tấn công nhưng pha dứt điểm của Benjamin Goller đi chệch khung thành.
Đội khách đã thay Lukas Schleimer bằng Felix Lohkemper. Đây là sự thay người đầu tiên được thực hiện hôm nay bởi Cristian Fiel.
Holstein Kiel (4-4-2): Timon Weiner (1), Timo Becker (17), Colin Noah Kleine-Bekel (34), Marco Komenda (3), Tom Rothe (18), Nicolai Remberg (22), Lewis Holtby (10), Marvin Schulz (15), Philipp Sander (16), Holmbert Aron Fridjonsson (19), Fiete Arp (20)
1. FC Nuremberg (4-3-3): Christian Mathenia (26), Enrico Valentini (22), Ahmet Gurleyen (3), Jannes Horn (38), Tim Handwerker (29), Jens Castrop (17), Florian Flick (6), Lukas Schleimer (36), Benjamin Goller (14), Can Yılmaz Uzun (42), Kanji Okunuki (11)
Thay người | |||
62’ | Jann-Fiete Arp Steven Skrzybski | 80’ | Lukas Schleimer Felix Lohkemper |
62’ | Holmbert Aron Fridjonsson Benedikt Pichler | 86’ | Can Uzun Mats Moller Daehli |
72’ | Marvin Schulz Ba-Muaka Simakala | 90’ | Kanji Okunuki Erik Wekesser |
80’ | Nicolai Remberg Finn Porath | ||
80’ | Colin Kleine-Bekel Jonas Sterner |
Cầu thủ dự bị | |||
Shuto Machino | Erik Wekesser | ||
Marcel Engelhardt | Daichi Hayashi | ||
Marko Ivezic | Christoph Daferner | ||
Steven Skrzybski | Florian Hubner | ||
Finn Porath | Mats Moller Daehli | ||
Jonas Sterner | Taylan Duman | ||
Lasse Rosenboom | Felix Lohkemper | ||
Ba-Muaka Simakala | Carl Klaus | ||
Benedikt Pichler | Finn Jeltsch |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |