Đá phạt cho Kiel bên phần sân nhà.
Trực tiếp kết quả Holstein Kiel vs 1. FC Nuremberg hôm nay 15-04-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 15/4
Kết thúc



![]() Christoph Daferner 3 | |
![]() Philipp Sander 10 | |
![]() Steven Skrzybski (Kiến tạo: Lewis Holtby) 19 | |
![]() Fabian Reese 39 | |
![]() Felix Lohkemper (Thay: Christoph Daferner) 46 | |
![]() Steven Skrzybski 51 | |
![]() Holmbert Aron Fridjonsson 54 | |
![]() Jan Gyamerah 56 | |
![]() Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Holmbert Aron Fridjonsson) 61 | |
![]() Tim Handwerker (Thay: Jan Gyamerah) 61 | |
![]() Nathaniel Brown 61 | |
![]() Nathaniel Brown (Thay: Jannes-Kilian Horn) 62 | |
![]() Felix Lohkemper (Kiến tạo: Nathaniel Brown) 65 | |
![]() Taylan Duman 66 | |
![]() Danny Blum (Thay: Taylan Duman) 70 | |
![]() Felix Lohkemper 72 | |
![]() Finn Porath 72 | |
![]() Marvin Schulz (Thay: Timo Becker) 72 | |
![]() Finn Porath (Thay: Steven Skrzybski) 73 | |
![]() Jens Castrop 74 | |
![]() Florian Flick 79 | |
![]() Jann-Fiete Arp (Thay: Fabian Reese) 82 | |
![]() Alexander Muehling (Thay: Philipp Sander) 82 | |
![]() Tim Handwerker 85 | |
![]() Benjamin Goller (Thay: Lino Tempelmann) 85 | |
![]() Tim Handwerker 87 |
Đá phạt cho Kiel bên phần sân nhà.
Nürnberg đá phạt.
Ném biên cho Nuremberg tại Holstein-Stadion.
Quả đá phạt cho Nuremberg bên phần sân của Kiel.
Robin Braun cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Nuremberg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Kiel có một quả phát bóng lên.
Johannes Geis của đội Nuremberg thực hiện cú sút xa nhưng không trúng mục tiêu.
Robin Braun thực hiện quả ném biên cho Nuremberg, gần khu vực của Kiel.
Nuremberg quá ham và rơi vào bẫy việt vị.
Ném biên cho Nuremberg bên phần sân nhà.
Quả ném biên cho đội chủ nhà bên phần sân đối diện.
Kiel được hưởng quả phạt góc bởi Robin Braun.
Tim Handwerker (Nuremberg) nhận thẻ vàng
Ở Kiel, đội chủ nhà được hưởng một quả phạt trực tiếp.
Bóng đi hết cuộc chơi cho một quả phát bóng lên Nuremberg.
Kiel đang tiến về phía trước và Lewis Holtby thực hiện một pha tấn công, tuy nhiên nó lại trượt mục tiêu.
Benjamin Goller sẽ thay thế Lino Tempelmann cho Nuremberg tại Holstein-Stadion.
Robin Braun ra hiệu cho Kiel hưởng quả đá phạt.
Quả đá phạt cho Nuremberg bên phần sân của họ.
Ném biên cho Nuremberg bên phần sân nhà.
Holstein Kiel (4-2-3-1): Robin Himmelmann (35), Timo Becker (17), Hauke Wahl (24), Marco Komenda (3), Mikkel Kirkeskov (2), Patrick Erras (4), Philipp Sander (16), Steven Skrzybski (7), Lewis Holtby (10), Fabian Reese (11), Holmbert Aron Fridjonsson (36)
1. FC Nuremberg (3-3-2-2): Peter Jensen (30), Jannes Horn (38), Florian Flick (21), Jamie Lawrence (4), Jens Castrop (17), Johannes Geis (5), Jan Gyamerah (28), Taylan Duman (8), Lino Tempelmann (6), Christoph Daferner (33), Kwadwo Duah (23)
Thay người | |||
61’ | Holmbert Aron Fridjonsson Kwasi Okyere Wriedt | 46’ | Christoph Daferner Felix Lohkemper |
72’ | Timo Becker Marvin Schulz | 61’ | Jan Gyamerah Tim Handwerker |
73’ | Steven Skrzybski Finn Porath | 62’ | Jannes-Kilian Horn Nathaniel Brown |
82’ | Fabian Reese Jann-Fiete Arp | 70’ | Taylan Duman Danny Blum |
82’ | Philipp Sander Alexander Muehling | 85’ | Lino Tempelmann Benjamin Goller |
Cầu thủ dự bị | |||
Jann-Fiete Arp | Felix Lohkemper | ||
Kwasi Okyere Wriedt | Carl Klaus | ||
Fin Bartels | Sadik Fofana | ||
Finn Porath | Enrico Valentini | ||
Marvin Schulz | Tim Handwerker | ||
Alexander Muehling | Nathaniel Brown | ||
Simon Lorenz | Fabian Nurnberger | ||
Stefan Thesker | Danny Blum | ||
Timon Weiner | Benjamin Goller |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |