Thứ Năm, 03/04/2025
Florian Wirtz (Kiến tạo: Victor Okoh Boniface)
9
Alex Grimaldo (Kiến tạo: Jonas Hofmann)
45+1'
Wout Weghorst
45+3'
Josip Stanisic (Thay: Odilon Kossounou)
46
Ozan Kabak
48
Anton Stach
56
Wout Weghorst
58
Grischa Proemel
60
Alex Grimaldo (Kiến tạo: Victor Okoh Boniface)
70
Lukas Hradecky
72
Andrej Kramaric (Thay: Finn Becker)
78
Ihlas Bebou (Thay: Robert Skov)
78
Robert Andrich (Thay: Jonas Hofmann)
80
Jonathan Tah
81
Mergim Berisha (Thay: Maximilian Beier)
87
Bambase Conte (Thay: Kevin Akpoguma)
88
Amine Adli (Thay: Victor Okoh Boniface)
88
Adam Hlozek (Thay: Florian Wirtz)
90

Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Leverkusen

số liệu thống kê
Hoffenheim
Hoffenheim
Leverkusen
Leverkusen
48 Kiểm soát bóng 52
6 Phạm lỗi 10
13 Ném biên 22
0 Việt vị 2
19 Chuyền dài 11
4 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 2
1 Phản công 6
2 Thủ môn cản phá 5
6 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hoffenheim vs Leverkusen

Tất cả (281)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Jonathan Tah bị phạt vì đẩy Wout Weghorst.

90+6'

Adam Hlozek của Bayer Leverkusen thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.

90+5'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 48%, Bayer Leverkusen: 52%.

90+5'

Oliver Baumann có thể khiến đội của anh ấy phải nhận bàn thua sau một sai lầm trong phòng ngự.

90+5'

Ihlas Bebou thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình

90+5'

Ozan Kabak giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Amine Adli

90+4'

Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+4'

Hoffenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+4'

Hoffenheim đang kiểm soát bóng.

90+3'

Bayer Leverkusen đang kiểm soát bóng.

90+3'

Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Granit Xhaka cản phá thành công cú sút

90+2'

Cú sút của Andrej Kramaric bị cản phá.

90+2'

Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.

90+2'

Adam Hlozek từ Bayer Leverkusen đã đi quá xa khi kéo Mergim Berisha xuống

90+2'

Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Hoffenheim.

90+1'

Adam Hlozek thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+1'

Florian Wirtz rời sân để nhường chỗ cho Adam Hlozek thay người chiến thuật.

90'

Exequiel Palacios thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình

Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Leverkusen

Hoffenheim (3-5-2): Oliver Baumann (1), Ozan Kabak (5), Kevin Vogt (22), Kevin Akpoguma (25), Robert Skov (29), Finn Ole Becker (20), Anton Stach (16), Grischa Promel (6), Marius Bulter (21), Wout Weghorst (10), Maximilian Beier (14)

Leverkusen (3-4-2-1): Lukas Hradecky (1), Odilon Kossounou (6), Jonathan Tah (4), Edmond Tapsoba (12), Jeremie Frimpong (30), Exequiel Palacios (25), Granit Xhaka (34), Alex Grimaldo (20), Jonas Hofmann (7), Florian Wirtz (10), Victor Boniface (22)

Hoffenheim
Hoffenheim
3-5-2
1
Oliver Baumann
5
Ozan Kabak
22
Kevin Vogt
25
Kevin Akpoguma
29
Robert Skov
20
Finn Ole Becker
16
Anton Stach
6
Grischa Promel
21
Marius Bulter
10
Wout Weghorst
14
Maximilian Beier
22
Victor Boniface
10
Florian Wirtz
7
Jonas Hofmann
20 2
Alex Grimaldo
34
Granit Xhaka
25
Exequiel Palacios
30
Jeremie Frimpong
12
Edmond Tapsoba
4
Jonathan Tah
6
Odilon Kossounou
1
Lukas Hradecky
Leverkusen
Leverkusen
3-4-2-1
Thay người
78’
Robert Skov
Ihlas Bebou
46’
Odilon Kossounou
Josip Stanisic
78’
Finn Becker
Andrej Kramaric
80’
Jonas Hofmann
Robert Andrich
87’
Maximilian Beier
Mergim Berisha
88’
Victor Okoh Boniface
Amine Adli
88’
Kevin Akpoguma
Bambase Conte
90’
Florian Wirtz
Adam Hlozek
Cầu thủ dự bị
Luca Philipp
Matej Kovar
John Brooks
Josip Stanisic
Attila Szalai
Robert Andrich
Diadie Samassekou
Nadiem Amiri
Bambase Conte
Gustavo Puerta
Umut Tohumcu
Nathan Tella
Mergim Berisha
Amine Adli
Ihlas Bebou
Adam Hlozek
Andrej Kramaric
Piero Hincapie
Huấn luyện viên

Christian Ilzer

Xabi Alonso

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
15/08 - 2015
23/01 - 2016
22/10 - 2016
18/03 - 2017
26/08 - 2017
20/01 - 2018
03/11 - 2018
30/03 - 2019
31/08 - 2019
01/02 - 2020
14/12 - 2020
13/04 - 2021
16/12 - 2021
07/05 - 2022
20/08 - 2022
11/02 - 2023
04/11 - 2023
30/03 - 2024
14/09 - 2024
02/02 - 2025

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
24/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
Bundesliga
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Leverkusen

DFB Cup
02/04 - 2025
Bundesliga
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
Bundesliga
08/03 - 2025
Champions League
06/03 - 2025
Bundesliga
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X