Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Hoffenheim vs Leverkusen hôm nay 04-11-2023
Giải Bundesliga - Th 7, 04/11
Kết thúc



![]() Florian Wirtz (Kiến tạo: Victor Okoh Boniface) 9 | |
![]() Alex Grimaldo (Kiến tạo: Jonas Hofmann) 45+1' | |
![]() Wout Weghorst 45+3' | |
![]() Josip Stanisic (Thay: Odilon Kossounou) 46 | |
![]() Ozan Kabak 48 | |
![]() Anton Stach 56 | |
![]() Wout Weghorst 58 | |
![]() Grischa Proemel 60 | |
![]() Alex Grimaldo (Kiến tạo: Victor Okoh Boniface) 70 | |
![]() Lukas Hradecky 72 | |
![]() Andrej Kramaric (Thay: Finn Becker) 78 | |
![]() Ihlas Bebou (Thay: Robert Skov) 78 | |
![]() Robert Andrich (Thay: Jonas Hofmann) 80 | |
![]() Jonathan Tah 81 | |
![]() Mergim Berisha (Thay: Maximilian Beier) 87 | |
![]() Bambase Conte (Thay: Kevin Akpoguma) 88 | |
![]() Amine Adli (Thay: Victor Okoh Boniface) 88 | |
![]() Adam Hlozek (Thay: Florian Wirtz) 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Jonathan Tah bị phạt vì đẩy Wout Weghorst.
Adam Hlozek của Bayer Leverkusen thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh phải.
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 48%, Bayer Leverkusen: 52%.
Oliver Baumann có thể khiến đội của anh ấy phải nhận bàn thua sau một sai lầm trong phòng ngự.
Ihlas Bebou thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Ozan Kabak giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Amine Adli
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Hoffenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Hoffenheim đang kiểm soát bóng.
Bayer Leverkusen đang kiểm soát bóng.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Granit Xhaka cản phá thành công cú sút
Cú sút của Andrej Kramaric bị cản phá.
Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Adam Hlozek từ Bayer Leverkusen đã đi quá xa khi kéo Mergim Berisha xuống
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Quả phát bóng lên cho Hoffenheim.
Adam Hlozek thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Florian Wirtz rời sân để nhường chỗ cho Adam Hlozek thay người chiến thuật.
Exequiel Palacios thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Hoffenheim (3-5-2): Oliver Baumann (1), Ozan Kabak (5), Kevin Vogt (22), Kevin Akpoguma (25), Robert Skov (29), Finn Ole Becker (20), Anton Stach (16), Grischa Promel (6), Marius Bulter (21), Wout Weghorst (10), Maximilian Beier (14)
Leverkusen (3-4-2-1): Lukas Hradecky (1), Odilon Kossounou (6), Jonathan Tah (4), Edmond Tapsoba (12), Jeremie Frimpong (30), Exequiel Palacios (25), Granit Xhaka (34), Alex Grimaldo (20), Jonas Hofmann (7), Florian Wirtz (10), Victor Boniface (22)
Thay người | |||
78’ | Robert Skov Ihlas Bebou | 46’ | Odilon Kossounou Josip Stanisic |
78’ | Finn Becker Andrej Kramaric | 80’ | Jonas Hofmann Robert Andrich |
87’ | Maximilian Beier Mergim Berisha | 88’ | Victor Okoh Boniface Amine Adli |
88’ | Kevin Akpoguma Bambase Conte | 90’ | Florian Wirtz Adam Hlozek |
Cầu thủ dự bị | |||
Luca Philipp | Matej Kovar | ||
John Brooks | Josip Stanisic | ||
Attila Szalai | Robert Andrich | ||
Diadie Samassekou | Nadiem Amiri | ||
Bambase Conte | Gustavo Puerta | ||
Umut Tohumcu | Nathan Tella | ||
Mergim Berisha | Amine Adli | ||
Ihlas Bebou | Adam Hlozek | ||
Andrej Kramaric | Piero Hincapie |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |