Số người tham dự hôm nay là 20619.
Trực tiếp kết quả Hoffenheim vs Leverkusen hôm nay 11-02-2023
Giải Bundesliga - Th 7, 11/2
Kết thúc



![]() Robert Andrich (Kiến tạo: Florian Wirtz) 6 | |
![]() Dennis Geiger 28 | |
![]() Jeremie Frimpong 28 | |
![]() John Anthony Brooks 36 | |
![]() Kasper Dolberg (Thay: Dennis Geiger) 46 | |
![]() Moussa Diaby (Kiến tạo: Jeremie Frimpong) 47 | |
![]() Kevin Akpoguma 50 | |
![]() Adam Hlozek (Kiến tạo: Jeremie Frimpong) 56 | |
![]() Tom Bischof (Thay: Angelino) 64 | |
![]() Umut Tohumcu (Thay: Thomas Delaney) 64 | |
![]() Nadiem Amiri (Thay: Adam Hlozek) 73 | |
![]() Exequiel Palacios (Thay: Moussa Diaby) 73 | |
![]() Fisnik Asllani (Thay: Ihlas Bebou) 73 | |
![]() Fisnik Asllani (Thay: Ihlas Bebou) 76 | |
![]() Stanley N'Soki 77 | |
![]() Mitchel Bakker (Thay: Daley Sinkgraven) 81 | |
![]() Amine Adli (Thay: Kerem Demirbay) 82 | |
![]() Karim Bellarabi (Thay: Jeremie Frimpong) 86 |
Số người tham dự hôm nay là 20619.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Tom Bischof của Hoffenheim vấp phải Florian Wirtz
Bayer Leverkusen với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 49%, Bayer Leverkusen: 51%.
Quả phát bóng lên cho Bayer Leverkusen.
Umut Tohumcu không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Jonathan Tah của Bayer Leverkusen chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Kasper Dolberg đi bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Jonathan Tah cản phá thành công cú sút
Cú sút của Andrej Kramaric bị chặn lại.
Trọng tài ra hiệu quả phạt trực tiếp khi Exequiel Palacios của Bayer Leverkusen vấp ngã Fisnik Asllani
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Trọng tài ra hiệu cho quả phạt trực tiếp khi Amine Adli của Bayer Leverkusen vấp ngã Fisnik Asllani
Nadiem Amiri đánh đầu về phía khung thành, nhưng Oliver Baumann đã ở đó để cản phá một cách thoải mái
Nadiem Amiri của Bayer Leverkusen bị thổi phạt việt vị.
Ozan Kabak cản phá thành công cú sút
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Cú sút của Mitchel Bakker bị cản phá.
Ozan Kabak cản phá thành công cú sút
Cú sút của Mitchel Bakker bị cản phá.
Hoffenheim (3-4-2-1): Oliver Baumann (1), Ozan Kabak (5), John Brooks (23), Stanley Nsoki (34), Kevin Akpoguma (25), Thomas Delaney (17), Dennis Geiger (8), Angelino (11), Christoph Baumgartner (14), Andrej Kramaric (27), Ihlas Bebou (9)
Leverkusen (3-4-3): Lukas Hradecky (1), Edmond Tapsoba (12), Jonathan Tah (4), Piero Hincapie (3), Jeremie Frimpong (30), Kerem Demirbay (10), Robert Andrich (8), Daley Sinkgraven (22), Moussa Diaby (19), Florian Wirtz (27), Adam Hlozek (23)
Thay người | |||
46’ | Dennis Geiger Kasper Dolberg | 73’ | Adam Hlozek Nadiem Amiri |
64’ | Angelino Tom Bischof | 73’ | Moussa Diaby Exequiel Palacios |
64’ | Thomas Delaney Umut Tohumcu | 81’ | Daley Sinkgraven Mitchel Bakker |
73’ | Ihlas Bebou Fisnik Asllani | 82’ | Kerem Demirbay Amine Adli |
86’ | Jeremie Frimpong Karim Bellarabi |
Cầu thủ dự bị | |||
Luca Philipp | Patrick Pentz | ||
Ermin Bicakcic | Mitchel Bakker | ||
Angelo Stiller | Odilon Kossounou | ||
Sebastian Rudy | Noah Mbamba | ||
Tom Bischof | Nadiem Amiri | ||
Umut Tohumcu | Exequiel Palacios | ||
Munas Dabbur | Sardar Azmoun | ||
Kasper Dolberg | Amine Adli | ||
Fisnik Asllani | Karim Bellarabi |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |