Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Niclas Fuellkrug (Kiến tạo: Julian Brandt) 18 | |
![]() Mats Hummels 23 | |
![]() Mats Hummels 25 | |
![]() (Pen) Andrej Kramaric 25 | |
![]() John Anthony Brooks 44 | |
![]() Marco Reus 45+3' | |
![]() Felix Nmecha 60 | |
![]() Kevin Vogt 61 | |
![]() Karim Adeyemi (Thay: Julian Brandt) 64 | |
![]() Ramy Bensebaini 67 | |
![]() Marius Buelter (Thay: Robert Skov) 68 | |
![]() Mergim Berisha (Thay: Grischa Proemel) 68 | |
![]() Emre Can (Thay: Felix Nmecha) 69 | |
![]() Ramy Bensebaini 71 | |
![]() Sebastien Haller (Thay: Niclas Fuellkrug) 80 | |
![]() Marius Wolf (Thay: Marco Reus) 80 | |
![]() Niklas Suele (Thay: Donyell Malen) 80 | |
![]() Tom Bischof (Thay: John Anthony Brooks) 84 | |
![]() Julian Justvan (Thay: Maximilian Beier) 84 | |
![]() Ozan Kabak 85 | |
![]() Marco Reus 87 | |
![]() Finn Becker (Thay: Andrej Kramaric) 87 | |
![]() Julian Ryerson 90+5' |
Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Dortmund


Diễn biến Hoffenheim vs Dortmund
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 52%, Borussia Dortmund: 48%.
Quả phát bóng lên cho Borussia Dortmund.
Hoffenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Julian Ryerson đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.

G O O O O O A A L - Julian Ryerson ghi bàn bằng chân phải!
Julian Ryerson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Borussia Dortmund bắt đầu phản công.
Julian Ryerson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

G O O O O A A A L Điểm số của Borussia Dortmund.
Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 52%, Borussia Dortmund: 48%.
Nico Schlotterbeck thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Hoffenheim với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Hoffenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Florian Grillitsch thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Hoffenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Kevin Vogt bị phạt vì đẩy Sebastien Haller.
Nico Schlotterbeck của Borussia Dortmund cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Hoffenheim với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Karim Adeyemi của Borussia Dortmund bị thổi phạt việt vị.
Borussia Dortmund với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Dortmund
Hoffenheim (3-5-2): Oliver Baumann (1), Ozan Kabak (5), John Brooks (23), Kevin Vogt (22), Ihlas Bebou (9), Grischa Promel (6), Florian Grillitsch (11), Anton Stach (16), Robert Skov (29), Maximilian Beier (14), Andrej Kramaric (27)
Dortmund (4-2-3-1): Gregor Kobel (1), Julian Ryerson (26), Mats Hummels (15), Nico Schlotterbeck (4), Ramy Bensebaini (5), Felix Nmecha (8), Salih Ozcan (6), Julian Brandt (19), Marco Reus (11), Donyell Malen (21), Niclas Fullkrug (14)


Thay người | |||
68’ | Grischa Proemel Mergim Berisha | 64’ | Julian Brandt Karim Adeyemi |
68’ | Robert Skov Marius Bulter | 69’ | Felix Nmecha Emre Can |
84’ | Maximilian Beier Julian Justvan | 80’ | Donyell Malen Niklas Sule |
84’ | John Anthony Brooks Tom Bischof | 80’ | Marco Reus Marius Wolf |
87’ | Andrej Kramaric Finn Ole Becker | 80’ | Niclas Fuellkrug Sebastian Haller |
Cầu thủ dự bị | |||
Luca Philipp | Karim Adeyemi | ||
Kevin Akpoguma | Emre Can | ||
Attila Szalai | Niklas Sule | ||
Julian Justvan | Alexander Meyer | ||
Diadie Samassekou | Giovanni Reyna | ||
Finn Ole Becker | Marius Wolf | ||
Tom Bischof | Sebastian Haller | ||
Mergim Berisha | Youssoufa Moukoko | ||
Marius Bulter | Jamie Bynoe-Gittens |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hoffenheim vs Dortmund
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hoffenheim
Thành tích gần đây Dortmund
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại