Thứ Sáu, 04/04/2025
Ozan Kabak
27
Ermin Bicakcic (Thay: Ozan Kabak)
30
Julian Brandt (Kiến tạo: Marco Reus)
43
Marius Wolf (VAR check)
56
Oliver Baumann
57
Donyell Malen (Thay: Jamie Bynoe-Gittens)
64
Fisnik Asllani (Thay: Ihlas Bebou)
65
Kasper Dolberg (Thay: Umut Tohumcu)
65
Jude Bellingham
70
Salih Oezcan (Thay: Sebastien Haller)
77
Angelo Stiller (Thay: Sebastian Rudy)
78
Mats Hummels (Thay: Marco Reus)
88
Kevin Vogt
90+3'

Thống kê trận đấu Hoffenheim vs Dortmund

số liệu thống kê
Hoffenheim
Hoffenheim
Dortmund
Dortmund
45 Kiểm soát bóng 55
11 Phạm lỗi 7
13 Ném biên 18
2 Việt vị 1
17 Chuyền dài 16
12 Phạt góc 11
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 11
3 Sút không trúng đích 7
6 Cú sút bị chặn 5
2 Phản công 3
10 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 5
1 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Hoffenheim vs Dortmund

Tất cả (324)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 45%, Borussia Dortmund: 55%.

90+8'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 44%, Borussia Dortmund: 56%.

90+8'

Một cơ hội đến với Christoph Baumgartner của Hoffenheim nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc

90+8'

Angelino của Hoffenheim thực hiện quả phạt góc bên cánh phải.

90+7'

Ermin Bicakcic rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được

90+7'

Quả tạt của Andrej Kramaric bên phía Hoffenheim tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+7'

Salih Oezcan bị phạt vì đẩy Pavel Kaderabek.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Hoffenheim.

90+6'

Donyell Malen của Borussia Dortmund tung cú sút đi chệch mục tiêu

90+6'

Borussia Dortmund đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90+6'

Hoffenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+5'

Hoffenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+5'

Kiểm soát bóng: Hoffenheim: 44%, Borussia Dortmund: 56%.

90+4'

Jude Bellingham của Borussia Dortmund thực hiện quả đá phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+4'

Borussia Dortmund được hưởng quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4' Thẻ vàng cho Kevin Vogt.

Thẻ vàng cho Kevin Vogt.

90+4'

Trò chơi được khởi động lại.

90+3' Thẻ vàng cho Kevin Vogt.

Thẻ vàng cho Kevin Vogt.

90+3'

Donyell Malen dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.

90+3'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

Đội hình xuất phát Hoffenheim vs Dortmund

Hoffenheim (3-4-1-2): Oliver Baumann (1), Kevin Akpoguma (25), Kevin Vogt (22), Ozan Kabak (5), Pavel Kaderabek (3), Sebastian Rudy (16), Umut Tohumcu (40), Angelino (11), Christoph Baumgartner (14), Ihlas Bebou (9), Andrej Kramaric (27)

Dortmund (4-2-3-1): Gregor Kobel (1), Marius Wolf (17), Niklas Sule (25), Nico Schlotterbeck (4), Raphael Guerreiro (13), Emre Can (23), Jude Bellingham (22), Julian Brandt (19), Marco Reus (11), Jamie Bynoe Gittens (43), Sebastian Haller (9)

Hoffenheim
Hoffenheim
3-4-1-2
1
Oliver Baumann
25
Kevin Akpoguma
22
Kevin Vogt
5
Ozan Kabak
3
Pavel Kaderabek
16
Sebastian Rudy
40
Umut Tohumcu
11
Angelino
14
Christoph Baumgartner
9
Ihlas Bebou
27
Andrej Kramaric
9
Sebastian Haller
43
Jamie Bynoe Gittens
11
Marco Reus
19
Julian Brandt
22
Jude Bellingham
23
Emre Can
13
Raphael Guerreiro
4
Nico Schlotterbeck
25
Niklas Sule
17
Marius Wolf
1
Gregor Kobel
Dortmund
Dortmund
4-2-3-1
Thay người
30’
Ozan Kabak
Ermin Bicakcic
64’
Jamie Bynoe-Gittens
Donyell Malen
65’
Umut Tohumcu
Kasper Dolberg
77’
Sebastien Haller
Salih Ozcan
65’
Ihlas Bebou
Fisnik Asllani
88’
Marco Reus
Mats Hummels
78’
Sebastian Rudy
Angelo Stiller
Cầu thủ dự bị
Luca Philipp
Alexander Meyer
Ermin Bicakcic
Mats Hummels
John Brooks
Thomas Meunier
Angelo Stiller
Salih Ozcan
Thomas Delaney
Mahmoud Dahoud
Finn Ole Becker
Felix Passlack
Munas Dabbur
Giovanni Reyna
Kasper Dolberg
Anthony Modeste
Fisnik Asllani
Donyell Malen
Huấn luyện viên

Christian Ilzer

Niko Kovac

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
06/12 - 2014
02/05 - 2015
24/09 - 2015
28/02 - 2016
17/12 - 2017
12/05 - 2018
22/09 - 2018
09/02 - 2019
21/12 - 2019
27/06 - 2020
17/10 - 2020
13/02 - 2021
28/08 - 2021
22/01 - 2022
03/09 - 2022
25/02 - 2023
30/09 - 2023
DFB Cup
02/11 - 2023
Bundesliga
25/02 - 2024
15/12 - 2024

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
24/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
Bundesliga
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Dortmund

Bundesliga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0
Bundesliga
08/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
H1: 1-0
Bundesliga
01/03 - 2025
23/02 - 2025
Champions League
20/02 - 2025
Bundesliga
15/02 - 2025
Champions League
12/02 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X