Thứ Bảy, 05/04/2025
Topi Keskinen (Kiến tạo: Atomu Tanaka)
25
Ola Brynhildsen
50
Kristoffer Haugen
67
Magnus Wolff Eikrem (Thay: Eric Kitolano)
67
Veton Berisha (Thay: Ola Brynhildsen)
67
Markus Andre Kaasa (Thay: Kristian Eriksen)
67
Perparim Hetemaj (Thay: Giorgios Kanellopoulos)
70
Anthony Olusanya (Thay: Topi Keskinen)
79
Aapo Halme (Thay: Atomu Tanaka)
79

Thống kê trận đấu HJK Helsinki vs Molde

số liệu thống kê
HJK Helsinki
HJK Helsinki
Molde
Molde
37 Kiểm soát bóng 63
6 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
4 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 7
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến HJK Helsinki vs Molde

Tất cả (15)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

79'

Topi Keskinen rời sân nhường chỗ cho Anthony Olusanya.

79'

Atomu Tanaka rời sân và vào thay là Aapo Halme.

70'

Giorgios Kanellopoulos rời sân và vào thay là Perparim Hetemaj.

67'

Ola Brynhildsen rời sân nhường chỗ cho Veton Berisha.

68'

Ola Brynhildsen rời sân nhường chỗ cho Veton Berisha.

67'

Eric Kitolano rời sân nhường chỗ cho Magnus Wolff Eikrem.

68'

Eric Kitolano rời sân nhường chỗ cho Magnus Wolff Eikrem.

67'

Kristian Eriksen rời sân nhường chỗ cho Markus Andre Kaasa.

67' Thẻ vàng cho Kristoffer Haugen.

Thẻ vàng cho Kristoffer Haugen.

50' Thẻ vàng cho Ola Brynhildsen.

Thẻ vàng cho Ola Brynhildsen.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

25'

Atomu Tanaka đã kiến tạo thành bàn.

25' G O O O A A A L - Topi Keskinen đã trúng đích!

G O O O A A A L - Topi Keskinen đã trúng đích!

Đội hình xuất phát HJK Helsinki vs Molde

HJK Helsinki (3-4-2-1): Jesse Ost (1), Joona Toivio (4), Tenho (15), Jugi (22), Kevin Kouassivi-Benissan (27), Pyry Soiri (23), Lucas Lingman (10), Giorgos Kanellopoulos (24), Atomu Tanaka (37), Topi Keskinen (18), Bojan Radulovic (9)

Molde (5-3-2): Jacob Karlstrom (1), Martin Linnes (21), Benjamin Hansen (4), Martin Bjornbak (2), Anders Hagelskjaer (25), Kristoffer Haugen (28), Kristian Eriksen (20), Sivert Mannsverk Heggheim (8), Emil Breivik (16), Eric Kitolano (10), Ola Brynhildsen (11)

HJK Helsinki
HJK Helsinki
3-4-2-1
1
Jesse Ost
4
Joona Toivio
15
Tenho
22
Jugi
27
Kevin Kouassivi-Benissan
23
Pyry Soiri
10
Lucas Lingman
24
Giorgos Kanellopoulos
37
Atomu Tanaka
18
Topi Keskinen
9
Bojan Radulovic
11
Ola Brynhildsen
10
Eric Kitolano
16
Emil Breivik
8
Sivert Mannsverk Heggheim
20
Kristian Eriksen
28
Kristoffer Haugen
25
Anders Hagelskjaer
2
Martin Bjornbak
4
Benjamin Hansen
21
Martin Linnes
1
Jacob Karlstrom
Molde
Molde
5-3-2
Thay người
70’
Giorgios Kanellopoulos
Perparim Hetemaj
67’
Eric Kitolano
Magnus Wolff Eikrem
79’
Atomu Tanaka
Aapo Halme
67’
Ola Brynhildsen
Veton Berisha
79’
Topi Keskinen
Anthony Olusanya
67’
Kristian Eriksen
Markus Kaasa
Cầu thủ dự bị
Dejan Iliev
Oliver Petersen
Alex Ramula
Peder Hoel Lervik
Tuomas Ollila
Martin Ellingsen
Aapo Halme
Magnus Wolff Eikrem
Santeri Hostikka
Veton Berisha
Roope Riski
Erling Knudtzon
Anthony Olusanya
Markus Kaasa
Maksim Stjopin
Magnus Grodem
Perparim Hetemaj
Eirik Andersen
Liam Moller
Mathias Fjortoft Lovik
Niklas Odegard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
25/07 - 2023
03/08 - 2023
Europa Conference League
13/12 - 2024

Thành tích gần đây HJK Helsinki

Giao hữu
22/03 - 2025
Europa Conference League
20/12 - 2024
13/12 - 2024
29/11 - 2024
Giao hữu
22/11 - 2024
Europa Conference League
08/11 - 2024
25/10 - 2024
04/10 - 2024
VĐQG Phần Lan
01/09 - 2024

Thành tích gần đây Molde

VĐQG Na Uy
30/03 - 2025
Giao hữu
22/03 - 2025
15/03 - 2025
Europa Conference League
14/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-0
07/03 - 2025
Giao hữu
27/02 - 2025
Europa Conference League
21/02 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
14/02 - 2025
Giao hữu
06/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X