Adrien Tameze từ Verona là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
![]() Igor Tudor 29 | |
![]() Giovanni Simeone 30 | |
![]() Sebastiano Luperto 43 | |
![]() Antonin Barak (Kiến tạo: Darko Lazovic) 49 | |
![]() Simone Romagnoli 67 | |
![]() Federico Di Francesco 70 | |
![]() Filippo Bandinelli 81 | |
![]() Adrien Tameze (Kiến tạo: Antonin Barak) 90+1' |
Thống kê trận đấu Hellas Verona vs Empoli


Diễn biến Hellas Verona vs Empoli
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Verona chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Verona: 58%, Empoli: 42%.
Darko Lazovic rời sân, người vào thay là Giangiacomo Magnani trong chiến thuật thay người.
Bàn tay an toàn từ Lorenzo Montipo khi anh ấy lao ra và đoạt bóng
Filippo Bandinelli thực hiện một quả tạt từ quả đá phạt trực tiếp.
Adrien Tameze rời sân, Bosko Sutalo vào thay chiến thuật.
Giovanni Simeone rời sân, Martin Hongla vào thay chiến thuật.
Adrien Tameze rời sân, Bosko Sutalo vào thay chiến thuật.
Cầm bóng: Verona: 58%, Empoli: 42%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Darko Lazovic của Verona tiếp Riccardo Fiamozzi
Empoli đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Verona thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Empoli thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Verona đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Ardian Ismajili có thể phải nhận bàn thua sau một sai lầm trong phòng ngự.
Andrea Pinamonti tung cú sút đi chệch hướng nhưng thủ môn đã có mặt để che chắn
Riccardo Marchizza thực hiện quả tạt vào ...
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Kristjan Asllani từ Empoli cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...
Empoli đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Hellas Verona vs Empoli
Hellas Verona (3-4-2-1): Lorenzo Montipo (96), Pawel Dawidowicz (27), Koray Guenter (21), Federico Ceccherini (17), Marco Davide Faraoni (5), Adrien Tameze (61), Miguel Veloso (4), Nicolo Casale (16), Antonin Barak (7), Gianluca Caprari (10), Giovanni Simeone (99)
Empoli (4-3-1-2): Guglielmo Vicario (13), Riccardo Fiamozzi (20), Simone Romagnoli (6), Sebastiano Luperto (33), Riccardo Marchizza (3), Nicolas Haas (32), Leo Stulac (5), Liam Henderson (8), Federico Di Francesco (11), Leonardo Mancuso (7), Andrea Pinamonti (99)


Thay người | |||
46’ | Giangiacomo Magnani Darko Lazovic | 57’ | Leonardo Mancuso Nedim Bajrami |
90’ | Darko Lazovic Giangiacomo Magnani | 57’ | Liam Henderson Samuele Ricci |
90’ | Adrien Tameze Bosko Sutalo | 75’ | Nicolas Haas Kristjan Asllani |
90’ | Giovanni Simeone Martin Hongla | 75’ | Leo Stulac Filippo Bandinelli |
84’ | Federico Di Francesco Ardian Ismajili |
Cầu thủ dự bị | |||
Ivor Pandur | Nedim Bajrami | ||
Alessandro Berardi | Andrea La Mantia | ||
Darko Lazovic | Kristjan Asllani | ||
Kevin Lasagna | Ardian Ismajili | ||
Yildirim Cetin | Petar Stojanovic | ||
Matteo Cancellieri | Fabiano Parisi | ||
Kevin Rueegg | Szymon Zurkowski | ||
Giangiacomo Magnani | Samuele Ricci | ||
Bosko Sutalo | Filippo Bandinelli | ||
Antonino Ragusa | Patrick Cutrone | ||
Martin Hongla | Samir Ujkani |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hellas Verona vs Empoli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hellas Verona
Thành tích gần đây Empoli
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 31 | 11 | 8 | 12 | -5 | 41 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -10 | 36 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại