Số người tham dự hôm nay là 24000.
![]() Federico Ceccherini 20 | |
![]() Bryan Cristante 23 | |
![]() Pawel Dawidowicz (Kiến tạo: Marco Davide Faraoni) 26 | |
![]() Pawel Dawidowicz 36 | |
![]() Nicolo Zaniolo 45+2' | |
![]() Isak Hien (Thay: Federico Ceccherini) 46 | |
![]() Kevin Lasagna (Thay: Yayah Kallon) 46 | |
![]() Stephan El Shaarawy (Thay: Bryan Cristante) 46 | |
![]() Cristian Volpato (Thay: Nicolo Zaniolo) 57 | |
![]() Andrea Belotti (Thay: Nicola Zalewski) 57 | |
![]() Nemanja Matic (Thay: Gianluca Mancini) 66 | |
![]() Giangiacomo Magnani (Thay: Miguel Veloso) 68 | |
![]() Martin Hongla 71 | |
![]() Milan Djuric (Thay: Thomas Henry) 78 | |
![]() Isak Hien 81 | |
![]() Eldor Shomurodov (Thay: Mohamed Mady Camara) 83 | |
![]() Ibrahim Sulemana (Thay: Martin Hongla) 86 | |
![]() Cristian Volpato (Kiến tạo: Nemanja Matic) 88 | |
![]() Stephan El Shaarawy (Kiến tạo: Cristian Volpato) 90+2' |
Thống kê trận đấu Hellas Verona vs AS Roma


Diễn biến Hellas Verona vs AS Roma
Sau một hiệp hai tuyệt vời, Roma hiện thực hóa một cuộc lội ngược dòng và bước ra khỏi cuộc chơi với chiến thắng!
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Verona: 32%, Roma: 68%.
Koray Guenter giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Roma bắt đầu phản công.
Chris Smalling bên phía Roma thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Fabio Depaoli thực hiện quả treo bóng từ một tình huống phạt góc bên cánh trái nhưng bóng đi không trúng đích của đồng đội.
Verona thực hiện quả ném biên bên trái bên phần sân của đối phương
Ibrahim Sulemana sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Rui Patricio đã kiểm soát được nó
Stephan El Shaarawy thực hiện đường chuyền chính xác cho mục tiêu!
Rick Karsdorp giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Cristian Volpato thực hiện pha kiến tạo.

G O O O O A A A L Roma.

G O O O A A A L - Stephan El Shaarawy dứt điểm bằng chân phải!
Cristian Volpato tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Roma với một hàng công tiềm ẩn rất nhiều nguy hiểm.
Roma đang kiểm soát bóng.
Roma đang kiểm soát bóng.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Koray Guenter giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát Hellas Verona vs AS Roma
Hellas Verona (3-4-2-1): Lorenzo Montipo (1), Pawel Dawidowicz (27), Koray Gunter (21), Federico Ceccherini (17), Davide Faraoni (5), Fabio Depaoli (29), Martin Hongla (18), Miguel Veloso (4), Yayah Kallon (30), Adrien Tameze (61), Thomas Henry (9)
AS Roma (3-4-2-1): Rui Patricio (1), Gianluca Mancini (23), Chris Smalling (6), Roger Ibanez (3), Rick Karsdorp (2), Nicola Zalewski (59), Bryan Cristante (4), Mady Camara (20), Nicolo Zaniolo (22), Lorenzo Pellegrini (7), Tammy Abraham (9)


Thay người | |||
46’ | Federico Ceccherini Isak Hien | 46’ | Bryan Cristante Stephan El Shaarawy |
46’ | Yayah Kallon Kevin Lasagna | 57’ | Nicolo Zaniolo Cristian Volpato |
68’ | Miguel Veloso Giangiacomo Magnani | 57’ | Nicola Zalewski Andrea Belotti |
78’ | Thomas Henry Milan Djuric | 66’ | Gianluca Mancini Nemanja Matic |
86’ | Martin Hongla Ibrahim Sulemana | 83’ | Mohamed Mady Camara Eldor Shomurodov |
Cầu thủ dự bị | |||
Mattia Chiesa | Pietro Boer | ||
Alessandro Berardi | Mile Svilar | ||
Simone Perilli | Matias Vina | ||
Josh Doig | Zeki Celik | ||
Isak Hien | Marash Kumbulla | ||
Giangiacomo Magnani | Nemanja Matic | ||
Juan Cabal | Edoardo Bove | ||
Filippo Terracciano | Cristian Volpato | ||
Mateusz Praszelik | Filippo Tripi | ||
Ibrahim Sulemana | Benjamin Tahirovic | ||
Kevin Lasagna | Andrea Belotti | ||
Milan Djuric | Eldor Shomurodov | ||
Stephan El Shaarawy |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hellas Verona vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hellas Verona
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T H B B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | H H T B T |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại