Keke Topp vào thay Simon Terodde cho Schalke tại Ostseestadion.
Trực tiếp kết quả Hansa Rostock vs Schalke 04 hôm nay 10-12-2023
Giải Hạng 2 Đức - CN, 10/12
Kết thúc



![]() Junior Brumado 39 | |
![]() Junior Brumado 40 | |
![]() Junior Brumado 41 | |
![]() Cedric Brunner (Thay: Henning Matriciani) 45 | |
![]() Kevin Schumacher (Thay: Nils Froeling) 62 | |
![]() Blendi Idrizi (Kiến tạo: Simon Terodde) 72 | |
![]() Sebastian Polter (Thay: Bryan Lasme) 73 | |
![]() Sebastian Polter 80 | |
![]() Paul Seguin 81 | |
![]() Juan Perea (Thay: Simon Rhein) 82 | |
![]() Sarpreet Singh (Thay: Sebastian Vasiliadis) 82 | |
![]() Kenan Karaman (Kiến tạo: Sebastian Polter) 86 | |
![]() Lino Tempelmann (Thay: Blendi Idrizi) 86 | |
![]() Serhat-Semih Gueler (Thay: Kai Proeger) 90 | |
![]() Keke Topp (Thay: Simon Terodde) 90 | |
![]() Alexander Rossipal 90+3' |
Keke Topp vào thay Simon Terodde cho Schalke tại Ostseestadion.
Alexander Rossipal của đội chủ nhà bị phạt thẻ vàng.
Schalke được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đá phạt cho Schalke bên phần sân nhà.
Đội chủ nhà đã thay Kai Proger bằng Serhat Semih Guler. Đây là sự thay người thứ tư được thực hiện ngày hôm nay bởi Alois Schwartz.
Schalke đá phạt bên phần sân của Rostock.
Nicolas Winter trao quả ném biên cho đội khách.
Bóng an toàn khi Schalke được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Lino Tempelmann vào thay Blendi Idrizi cho Schalke tại Ostseestadion.
Đó là một pha hỗ trợ tuyệt vời của Sebastian Polter.
Mục tiêu! Kenan Karaman kéo dài khoảng cách dẫn trước cho Schalke lên 0-2.
Liệu Rostock có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Schalke không?
Nicolas Winter ra hiệu cho Rostock được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đá phạt cho Schalke bên phần sân nhà.
Schalke thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Alois Schwartz (Rostock) thực hiện lần thay người thứ ba, với Sarpreet Singh thay cho Sebastian Vasiliadis.
Juan Jose Perea vào thay Simon Rhein cho đội chủ nhà.
Ném biên cho Schalke bên phần sân nhà.
Nicolas Winter ra hiệu cho Rostock được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Paul Seguin (Schalke) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Sebastian Polter (Schalke) nhận thẻ vàng.
Hansa Rostock (4-1-2-1-2): Markus Kolke (1), Jonas David (17), Oliver Husing (5), Damian Rossbach (4), Alexander Rossipal (21), Simon Rhein (8), Sebastian Vasiliadis (19), Dennis Dressel (6), Nils Froeling (10), Kai Proger (9), Junior Brumado (49)
Schalke 04 (4-1-2-1-2): Ralf Fahrmann (1), Henning Matriciani (41), Tomas Kalas (26), Marcin Kaminski (35), Derry Murkin (5), Paul Seguin (7), Blendi Idrizi (18), Tobias Mohr (29), Kenan Karaman (19), Bryan Lasme (11), Simon Terodde (9)
Thay người | |||
62’ | Nils Froeling Kevin Schumacher | 45’ | Henning Matriciani Cedric Brunner |
82’ | Sebastian Vasiliadis Harpreet Singh | 73’ | Bryan Lasme Sebastian Polter |
82’ | Simon Rhein Juan Jose Perea | 86’ | Blendi Idrizi Lino Tempelmann |
90’ | Kai Proeger Serhat Semih Guler | 90’ | Simon Terodde Keke Topp |
Cầu thủ dự bị | |||
Nils Korber | Sebastian Polter | ||
Felix Ruschke | Justin Heekeren | ||
Kevin Schumacher | Thomas Ouwejan | ||
Lukas Scherff | Timo Baumgartl | ||
Christian Kinsombi | Cedric Brunner | ||
Harpreet Singh | Lino Tempelmann | ||
Serhat Semih Guler | Niklas Tauer | ||
Lukas Hinterseer | Soichiro Kozuki | ||
Juan Jose Perea | Keke Topp |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |