Quả phát bóng lên cho Karlsruhe tại Ostseestadion.
Trực tiếp kết quả Hansa Rostock vs Karlsruher SC hôm nay 05-03-2023
Giải Hạng 2 Đức - CN, 05/3
Kết thúc



![]() Damian Rossbach 15 | |
![]() (Pen) Marvin Wanitzek 16 | |
![]() Paul Nebel (Kiến tạo: Leon Jensen) 25 | |
![]() Nils Froling (Thay: Haris Duljevic) 32 | |
![]() Nils Froeling (Thay: Haris Duljevic) 33 | |
![]() Paul Nebel 52 | |
![]() Marco Thiede (Thay: Sebastian Jung) 58 | |
![]() Mikkel Kaufmann 62 | |
![]() Dong-Keyong Lee 62 | |
![]() Dong-Keyong Lee (Thay: Ridge Munsy) 62 | |
![]() Anderson Lucoqui (Thay: Kai Proeger) 62 | |
![]() Lucas Cueto 73 | |
![]() Lucas Cueto (Thay: Paul Nebel) 73 | |
![]() Tim Rossmann (Thay: Leon Jensen) 73 | |
![]() Louis Koster 80 | |
![]() Louis Koster (Thay: Rick van Drongelen) 80 | |
![]() Dennis Dressel (Thay: Morris Schroeter) 81 | |
![]() Daniel Brosinski (Thay: Philip Heise) 84 | |
![]() Budu Zivzivadze (Thay: Fabian Schleusener) 84 | |
![]() Marcel Franke 86 |
Quả phát bóng lên cho Karlsruhe tại Ostseestadion.
Dennis Dressel của Rostock thực hiện một pha tấn công, nhưng không trúng mục tiêu.
Ném biên cho Rostock bên phần sân của Karlsruhe.
Quả phạt góc được trao cho Karlsruhe.
Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Rostock!
Rostock đá phạt.
Rostock bị thổi còi vì lỗi việt vị.
Rostock được Tom Bauer cho hưởng quả phạt góc.
Rostock được hưởng quả phạt góc.
Bóng ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên của Rostock.
Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Rostock.
Louis Köster (Rostock) dứt điểm ở Ostseestadion nhưng cú đánh đầu của anh ấy đã bị phá ra.
Rostock được hưởng quả phạt góc.
Ném biên cho Rostock ở Rostock.
Rostock được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Tom Bauer thưởng cho Karlsruhe một quả phát bóng lên.
Marcel Franke (Karlsruhe) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Tom Bauer ra hiệu cho Rostock được hưởng quả đá phạt ngay bên ngoài khu vực của Karlsruhe.
Tom Bauer ra hiệu cho Rostock được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Bóng ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên của Rostock.
Hansa Rostock (4-4-2): Markus Kolke (1), Morris Schroter (11), Rick Van Drongelen (5), Damian Rossbach (4), Kevin Schumacher (13), Kai Proger (19), Lukas Frode (34), Simon Rhein (8), Haris Duljevic (10), Ridge Munsy (9), Svante Ingelsson (14)
Karlsruher SC (4-4-2): Marius Gersbeck (35), Sebastian Jung (2), Christoph Kobald (22), Marcel Franke (28), Philip Heise (16), Paul Nebel (26), Jerome Gondorf (8), Leon Jensen (6), Marvin Wanitzek (10), Mikkel Kaufmann (14), Fabian Schleusener (24)
Thay người | |||
33’ | Haris Duljevic Nils Froeling | 58’ | Sebastian Jung Marco Thiede |
62’ | Ridge Munsy Lee Dong-gyeong | 73’ | Leon Jensen Tim Rossmann |
62’ | Kai Proeger Anderson Lucoqui | 73’ | Paul Nebel Lucas Cueto |
80’ | Rick van Drongelen Louis Koster | 84’ | Philip Heise Daniel Brosinski |
81’ | Morris Schroeter Dennis Dressel | 84’ | Fabian Schleusener Budu Zivzivadze |
Cầu thủ dự bị | |||
Nils Froeling | Daniel Brosinski | ||
Lee Dong-gyeong | Daniel Gordon | ||
Dennis Dressel | Kai Eisele | ||
Thomas Meißner | Budu Zivzivadze | ||
John-Patrick Strauss | Malik Batmaz | ||
Anderson Lucoqui | Simone Rapp | ||
Ryan Malone | Tim Rossmann | ||
Nils Korber | Lucas Cueto | ||
Louis Koster | Marco Thiede |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | B T T T B |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 5 | 13 | -2 | 35 | B B T T T |
12 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
13 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
14 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |