Chủ Nhật, 06/04/2025
Damian Rossbach
15
(Pen) Marvin Wanitzek
16
Paul Nebel (Kiến tạo: Leon Jensen)
25
Nils Froling (Thay: Haris Duljevic)
32
Nils Froeling (Thay: Haris Duljevic)
33
Paul Nebel
52
Marco Thiede (Thay: Sebastian Jung)
58
Mikkel Kaufmann
62
Dong-Keyong Lee
62
Dong-Keyong Lee (Thay: Ridge Munsy)
62
Anderson Lucoqui (Thay: Kai Proeger)
62
Lucas Cueto
73
Lucas Cueto (Thay: Paul Nebel)
73
Tim Rossmann (Thay: Leon Jensen)
73
Louis Koster
80
Louis Koster (Thay: Rick van Drongelen)
80
Dennis Dressel (Thay: Morris Schroeter)
81
Daniel Brosinski (Thay: Philip Heise)
84
Budu Zivzivadze (Thay: Fabian Schleusener)
84
Marcel Franke
86

Thống kê trận đấu Hansa Rostock vs Karlsruher SC

số liệu thống kê
Hansa Rostock
Hansa Rostock
Karlsruher SC
Karlsruher SC
48 Kiểm soát bóng 52
7 Phạm lỗi 11
32 Ném biên 23
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
10 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hansa Rostock vs Karlsruher SC

Tất cả (136)
90+5'

Quả phát bóng lên cho Karlsruhe tại Ostseestadion.

90+5'

Dennis Dressel của Rostock thực hiện một pha tấn công, nhưng không trúng mục tiêu.

90+4'

Ném biên cho Rostock bên phần sân của Karlsruhe.

90+4'

Quả phạt góc được trao cho Karlsruhe.

90+3'

Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Rostock!

90+2'

Rostock đá phạt.

90+2'

Rostock bị thổi còi vì lỗi việt vị.

90+2'

Rostock được Tom Bauer cho hưởng quả phạt góc.

90+2'

Rostock được hưởng quả phạt góc.

90+1'

Bóng ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên của Rostock.

90+1'

Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.

90'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Rostock.

90'

Louis Köster (Rostock) dứt điểm ở Ostseestadion nhưng cú đánh đầu của anh ấy đã bị phá ra.

90'

Rostock được hưởng quả phạt góc.

89'

Ném biên cho Rostock ở Rostock.

88'

Rostock được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

87'

Tom Bauer thưởng cho Karlsruhe một quả phát bóng lên.

86' Marcel Franke (Karlsruhe) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Marcel Franke (Karlsruhe) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

86'

Tom Bauer ra hiệu cho Rostock được hưởng quả đá phạt ngay bên ngoài khu vực của Karlsruhe.

86'

Tom Bauer ra hiệu cho Rostock được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

85'

Bóng ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên của Rostock.

Đội hình xuất phát Hansa Rostock vs Karlsruher SC

Hansa Rostock (4-4-2): Markus Kolke (1), Morris Schroter (11), Rick Van Drongelen (5), Damian Rossbach (4), Kevin Schumacher (13), Kai Proger (19), Lukas Frode (34), Simon Rhein (8), Haris Duljevic (10), Ridge Munsy (9), Svante Ingelsson (14)

Karlsruher SC (4-4-2): Marius Gersbeck (35), Sebastian Jung (2), Christoph Kobald (22), Marcel Franke (28), Philip Heise (16), Paul Nebel (26), Jerome Gondorf (8), Leon Jensen (6), Marvin Wanitzek (10), Mikkel Kaufmann (14), Fabian Schleusener (24)

Hansa Rostock
Hansa Rostock
4-4-2
1
Markus Kolke
11
Morris Schroter
5
Rick Van Drongelen
4
Damian Rossbach
13
Kevin Schumacher
19
Kai Proger
34
Lukas Frode
8
Simon Rhein
10
Haris Duljevic
9
Ridge Munsy
14
Svante Ingelsson
24
Fabian Schleusener
14
Mikkel Kaufmann
10
Marvin Wanitzek
6
Leon Jensen
8
Jerome Gondorf
26
Paul Nebel
16
Philip Heise
28
Marcel Franke
22
Christoph Kobald
2
Sebastian Jung
35
Marius Gersbeck
Karlsruher SC
Karlsruher SC
4-4-2
Thay người
33’
Haris Duljevic
Nils Froeling
58’
Sebastian Jung
Marco Thiede
62’
Ridge Munsy
Lee Dong-gyeong
73’
Leon Jensen
Tim Rossmann
62’
Kai Proeger
Anderson Lucoqui
73’
Paul Nebel
Lucas Cueto
80’
Rick van Drongelen
Louis Koster
84’
Philip Heise
Daniel Brosinski
81’
Morris Schroeter
Dennis Dressel
84’
Fabian Schleusener
Budu Zivzivadze
Cầu thủ dự bị
Nils Froeling
Daniel Brosinski
Lee Dong-gyeong
Daniel Gordon
Dennis Dressel
Kai Eisele
Thomas Meißner
Budu Zivzivadze
John-Patrick Strauss
Malik Batmaz
Anderson Lucoqui
Simone Rapp
Ryan Malone
Tim Rossmann
Nils Korber
Lucas Cueto
Louis Koster
Marco Thiede

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
24/07 - 2021
19/12 - 2021
27/08 - 2022
05/03 - 2023
03/12 - 2023
04/05 - 2024

Thành tích gần đây Hansa Rostock

DFB Cup
18/08 - 2024
Giao hữu
27/07 - 2024
13/07 - 2024
06/07 - 2024
Hạng 2 Đức
19/05 - 2024
11/05 - 2024
04/05 - 2024
26/04 - 2024
21/04 - 2024
12/04 - 2024

Thành tích gần đây Karlsruher SC

Hạng 2 Đức
04/04 - 2025
29/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Hạng 2 Đức
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hamburger SVHamburger SV28141042952B T T H T
2FC CologneFC Cologne281558950B T T T B
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2812971045T H T B B
5Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf281288444B B T B T
6MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
7Hannover 96Hannover 962811107743T H T H B
8ElversbergElversberg2711881341H T H B H
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2812511341B T T B B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2811710-340T B H B T
11BerlinBerlin2810513-235B B T T T
12DarmstadtDarmstadt289712234B T B B T
13Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
14Greuther FurthGreuther Furth289712-1234T H B H B
15Preussen MuensterPreussen Muenster286913-827B B T H B
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig286913-2427H H B H T
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X