Kiel cần phải thận trọng. Rostock thực hiện quả ném biên tấn công.
Trực tiếp kết quả Hansa Rostock vs Holstein Kiel hôm nay 22-10-2023
Giải Hạng 2 Đức - CN, 22/10
Kết thúc



![]() Christian Kinsombi (Kiến tạo: Alexander Rossipal) 18 | |
![]() Jann-Fiete Arp 33 | |
![]() Timo Becker 36 | |
![]() Juan Perea (Thay: Junior Brumado) 46 | |
![]() Carl Johansson 54 | |
![]() Nicolai Remberg (Kiến tạo: Tom Rothe) 56 | |
![]() Timo Becker (Kiến tạo: Philipp Sander) 59 | |
![]() Holmbert Aron Fridjonsson (Thay: Benedikt Pichler) 61 | |
![]() John-Patrick Strauss (Thay: Nico Neidhart) 61 | |
![]() Nicolai Remberg 63 | |
![]() Christian Kinsombi 69 | |
![]() Marko Ivezic (Thay: Finn Porath) 70 | |
![]() Steven Skrzybski (Thay: Jann-Fiete Arp) 70 | |
![]() Kai Proeger (Thay: Nils Froeling) 73 | |
![]() Lukas Hinterseer (Thay: Kevin Schumacher) 74 | |
![]() Carl Johansson 82 | |
![]() Jonas Sterner (Thay: Nicolai Remberg) 85 |
Kiel cần phải thận trọng. Rostock thực hiện quả ném biên tấn công.
Kiel thực hiện quả phát bóng lên.
Richard Hempel trao quả ném biên cho đội chủ nhà.
Quả phát bóng lên cho Kiel tại Ostseestadion.
Richard Hempel ra hiệu cho Rostock thực hiện quả ném biên bên phần sân của Kiel.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Rostock được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ném biên cho Rostock bên phần sân nhà.
Richard Hempel trao cho Kiel một quả phát bóng lên.
Rostock được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Quả đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Kiel!
Richard Hempel trao cho Kiel một quả phát bóng lên.
Rostock được hưởng phạt góc.
Bóng đi ra ngoài do quả phát bóng lên của Kiel.
Juan Jose Perea (Rostock) đánh đầu nhưng không thể đưa bóng đi trúng khung thành.
Quả ném biên từ trên cao dành cho Rostock ở Rostock.
Richard Hempel ra hiệu có một quả ném biên cho Rostock ở gần khu vực khung thành của Kiel.
Đội khách thay Nicolai Remberg bằng Jonas Sterner.
Richard Hempel ra hiệu cho Rostock được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Carl Johansson (Kiel) bị trọng tài phạt thẻ lần thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Rostock đá phạt.
Hansa Rostock (3-3-2-2): Markus Kolke (1), Jasper Van der Werff (22), Damian Rossbach (4), Alexander Rossipal (21), Nico Neidhart (7), Dennis Dressel (6), Kevin Schumacher (13), Svante Ingelsson (14), Christian Kinsombi (27), Nils Froeling (10), Junior Brumado (49)
Holstein Kiel (3-3-2-2): Timon Weiner (1), Colin Noah Kleine-Bekel (34), Carl Johansson (5), Marco Komenda (3), Timo Becker (17), Philipp Sander (16), Tom Rothe (18), Nicolai Remberg (22), Finn Porath (8), Benedikt Pichler (9), Fiete Arp (20)
Thay người | |||
46’ | Junior Brumado Juan Jose Perea | 61’ | Benedikt Pichler Holmbert Aron Fridjonsson |
61’ | Nico Neidhart John-Patrick Strauss | 70’ | Jann-Fiete Arp Steven Skrzybski |
73’ | Nils Froeling Kai Proger | 70’ | Finn Porath Marko Ivezic |
74’ | Kevin Schumacher Lukas Hinterseer | 85’ | Nicolai Remberg Jonas Sterner |
Cầu thủ dự bị | |||
Janik Bachmann | Holmbert Aron Fridjonsson | ||
Kai Proger | Shuto Machino | ||
Felix Ruschke | Ba-Muaka Simakala | ||
John-Patrick Strauss | Jonas Sterner | ||
Jonas David | Steven Skrzybski | ||
Nils Korber | Marko Ivezic | ||
Juan Jose Perea | Lasse Rosenboom | ||
Lukas Hinterseer | Marcel Engelhardt | ||
Serhat Semih Guler | Joshua Mees |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |