Hannover tiến lên rất nhanh nhưng Lasse Koslowski đã thổi phạt vì lỗi việt vị.
![]() Linton Maina 58 | |
![]() Gael Ondoua 65 | |
![]() Thomas Meissner 73 | |
![]() Calogero Rizzuto 78 | |
![]() Ron-Robert Zieler 89 | |
![]() Nico Neidhart 90+4' |
Thống kê trận đấu Hansa Rostock vs Hannover


Diễn biến Hansa Rostock vs Hannover

Nico Neidhart (Rostock) đã nhận thẻ vàng từ Lasse Koslowski.
Đá phạt Hannover.
Hannover được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Lasse Koslowski thưởng cho Hannover một quả phát bóng lên.
Hendrik Weydandt cho Hannover hướng tới mục tiêu tại Ostseestadion. Nhưng kết thúc không thành công.
Ném biên dành cho Rostock trong hiệp của họ.

Ron-Robert Zieler (Hannover) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Bóng đi ra ngoài cho một quả phát bóng lên của Hannover.
Lasse Koslowski ra hiệu cho Rostock đá phạt.
Ném biên dành cho Hannover tại Ostseestadion.
Jonathan Meier đang thay thế Calogero Rizzuto cho Rostock tại Ostseestadion.
Hannover cần phải thận trọng. Rostock thực hiện quả ném biên tấn công.
Liệu Rostock có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Hannover?
Ném biên cho Hannover.
Rostock được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Được hưởng phạt góc cho Hannover.
Nils Froling là phụ cho Thomas Meißner cho Rostock.
Thomas Meißner là phụ cho Nils Froling cho Rostock.
Ridge Munsy dự bị cho Haris Duljevic thay Rostock.
Ryan Malone thay cho Haris Duljevic thay cho Rostock.
Đội hình xuất phát Hansa Rostock vs Hannover
Hansa Rostock (4-2-3-1): Markus Kolke (1), Nico Neidhart (7), Thomas Meissner (25), Damian Rossbach (4), Calogero Rizzuto (27), Lukas Froede (34), Simon Rhein (5), Pascal Breier (39), Bentley Bahn (8), Haris Duljevic (10), John Verhoek (18)
Hannover (4-2-3-1): Ron-Robert Zieler (16), Sei Muroya (21), Marcel Franke (28), Julian Boerner (31), Niklas Hult (3), Mark Diemers (35), Gael Ondoua (29), Cedric Teuchert (15), Sebastian Kerk (37), Linton Maina (11), Maximilian Beier (14)


Thay người | |||
62’ | Bentley Bahn Svante Ingelsson | 6’ | Sei Muroya Jannik Dehm |
62’ | Pascal Breier Kevin Schumacher | 67’ | Linton Maina Hendrik Weydandt |
80’ | Haris Duljevic Nils Froeling | 68’ | Cedric Teuchert Sebastian Stolze |
80’ | Thomas Meissner Ridge Munsy | 77’ | Mark Diemers Dominik Kaiser |
87’ | Calogero Rizzuto Jonathan Meier | 77’ | Sebastian Kerk Sebastian Ernst |
Cầu thủ dự bị | |||
Nils Froeling | Hendrik Weydandt | ||
Streli Mamba | Sebastian Stolze | ||
Ridge Munsy | Philipp Ochs | ||
Svante Ingelsson | Dominik Kaiser | ||
Ben Alexander Voll | Sebastian Ernst | ||
Ryan Malone | Jannik Dehm | ||
Jonathan Meier | Luka Krajnc | ||
Bjoern Rother | Marlon Suendermann | ||
Kevin Schumacher | Tom Trybull |
Nhận định Hansa Rostock vs Hannover
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hansa Rostock
Thành tích gần đây Hannover
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại