Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Rostock.
Trực tiếp kết quả Hansa Rostock vs Hamburger SV hôm nay 15-05-2022
Giải Hạng 2 Đức - CN, 15/5
Kết thúc



![]() Nico Neidhart 13 | |
![]() Tobias Schwede (Thay: Calogero Rizzuto) 40 | |
![]() Danylo Sikan 41 | |
![]() Robert Glatzel (Kiến tạo: Mario Vuskovic) 50 | |
![]() Pascal Breier (Thay: Danylo Sikan) 58 | |
![]() Jonathan Meier (Thay: Nico Neidhart) 59 | |
![]() John Verhoek 65 | |
![]() Faride Alidou (Thay: Josha Vagnoman) 65 | |
![]() Sebastian Schonlau (Kiến tạo: Ludovit Reis) 75 | |
![]() Nik Omladic (Thay: Svante Ingelsson) 76 | |
![]() Ridge Munsy (Thay: John Verhoek) 76 | |
![]() Faride Alidou 80 | |
![]() Mikkel Kaufmann (Thay: Sonny Kittel) 80 | |
![]() Mikkel Kaufmann (Kiến tạo: Robert Glatzel) 85 | |
![]() Manuel Wintzheimer (Thay: Robert Glatzel) 89 | |
![]() Jonas David (Thay: Bakery Jatta) 89 | |
![]() Lukas Froede (Kiến tạo: Nik Omladic) 90+1' |
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Rostock.
Felix Brych ra hiệu cho Hamburg một quả phạt trực tiếp.
Ném biên dành cho Rostock ở gần khu vực penalty.
Nik Omladic với một sự hỗ trợ ở đó.
Bàn thắng cho Rostock! Bây giờ họ chỉ bị dẫn trước 2-3 nhờ cú đánh đầu của Lukas Frode.
Rostock được hưởng quả phạt góc của Felix Brych.
Được hưởng phạt góc cho Hamburg.
Đội khách đã thay Robert Glatzel bằng Manuel Wintzheimer. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Tim Walter.
Tim Walter đang thực hiện sự thay thế thứ ba của đội tại Ostseestadion với Jonas David thay thế Bakery Jatta.
Tại Rostock Hamburg, hãy lái xe về phía trước qua Bentley Baxter Bahn. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.
Ghi bàn! Mikkel Kaufmann mở rộng tỷ số dẫn trước cho Hamburg lên 1-3.
Felix Brych trao quả ném biên cho đội nhà.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Mikkel Kaufmann sẽ thay thế Sonny Kittel cho Hamburg tại Ostseestadion.
Faride Alidou (Hamburg) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Rostock lái xe về phía trước với tốc độ chóng mặt nhưng bị kéo lên vì việt vị.
Liệu Rostock có thể đưa bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Hamburg?
Ném biên dành cho Hamburg trong hiệp của họ.
Jens Hartel đang có sự thay thế thứ năm của đội tại Ostseestadion với Ridge Munsy thay John Verhoek.
Nik Omladic dự bị cho Svante Ingelsson thay cho Rostock.
Đó là một sự hỗ trợ tốt từ Sonny Kittel.
Hansa Rostock (3-4-1-2): Markus Kolke (1), Ryan Malone (16), Lukas Froede (34), Damian Rossbach (4), Nico Neidhart (7), Bentley Bahn (8), Simon Rhein (5), Calogero Rizzuto (27), Svante Ingelsson (14), Danylo Sikan (26), John Verhoek (18)
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Heuer Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Mario Vuskovic (44), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Sonny Kittel (10), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Josha Vagnoman (27)
Thay người | |||
40’ | Calogero Rizzuto Tobias Schwede | 65’ | Josha Vagnoman Faride Alidou |
58’ | Danylo Sikan Pascal Breier | 80’ | Sonny Kittel Mikkel Kaufmann |
59’ | Nico Neidhart Jonathan Meier | 89’ | Bakery Jatta Jonas David |
76’ | John Verhoek Ridge Munsy | 89’ | Robert Glatzel Manuel Wintzheimer |
76’ | Svante Ingelsson Nik Omladic |
Cầu thủ dự bị | |||
Ben Alexander Voll | Tom Mickel | ||
Jonathan Meier | Jan Gyamerah | ||
Thomas Meissner | Jonas David | ||
Kevin Schumacher | Maximilian Rohr | ||
Nils Froeling | David Kinsombi | ||
Tobias Schwede | Giorgi Chakvetadze | ||
Ridge Munsy | Faride Alidou | ||
Pascal Breier | Mikkel Kaufmann | ||
Nik Omladic | Manuel Wintzheimer |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
13 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
14 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |