Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Hansa Rostock vs Fortuna Dusseldorf hôm nay 31-10-2021
Giải Hạng 2 Đức - CN, 31/10
Kết thúc



![]() Hanno Behrens (Kiến tạo: John Verhoek) 20 | |
![]() Hanno Behrens 48 | |
![]() Marcel Sobottka 54 | |
![]() Khaled Narey (Kiến tạo: Marcel Sobottka) 57 | |
![]() (Pen) Bentley Bahn 73 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Khaled Narey sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lex-Tyger Lobinger.
Adam Bodzek ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tim Oberdorf.
Adam Bodzek sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
John Verhoek sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Malone.
Nik Omladic sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Pascal Breier.
Nik Omladic sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Pascal Breier.
Marcel Sobottka ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ao Tanaka.
Jakub Piotrowski sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Robert Bozenik.
Jakub Piotrowski sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Marcel Sobottka ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ao Tanaka.
Nico Neidhart sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Julian Riedel.
Nico Neidhart sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Julian Riedel.
G O O O A A A L - Bentley Bahn của Hansa Rostock sút từ chấm phạt đền!
G O O O A A A L - [player1] của Hansa Rostock sút từ chấm phạt đền!
Kristoffer Peterson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Felix Klaus.
Kristoffer Peterson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Felix Klaus.
Kristoffer Peterson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Streli Mamba sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kevin Schumacher.
Streli Mamba sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hanno Behrens sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bằng Bentley Bahn.
Hansa Rostock (3-4-3): Markus Kolke (1), Thomas Meissner (25), Lukas Froede (34), Damian Rossbach (4), Nico Neidhart (7), Simon Rhein (5), Hanno Behrens (17), Calogero Rizzuto (27), Nik Omladic (21), John Verhoek (18), Streli Mamba (11)
Fortuna Dusseldorf (4-5-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Christoph Klarer (5), Andre Hoffmann (3), Florian Hartherz (7), Khaled Narey (20), Marcel Sobottka (31), Adam Bodzek (13), Jakub Piotrowski (8), Kristoffer Peterson (12), Rouwen Hennings (28)
Thay người | |||
62’ | Hanno Behrens Bentley Bahn | 67’ | Kristoffer Peterson Felix Klaus |
62’ | Streli Mamba Kevin Schumacher | 74’ | Marcel Sobottka Ao Tanaka |
74’ | Nico Neidhart Julian Riedel | 75’ | Jakub Piotrowski Robert Bozenik |
83’ | Nik Omladic Pascal Breier | 88’ | Khaled Narey Lex-Tyger Lobinger |
83’ | John Verhoek Ryan Malone | 88’ | Adam Bodzek Tim Oberdorf |
Cầu thủ dự bị | |||
Pascal Breier | Lex-Tyger Lobinger | ||
Ridge Munsy | Robert Bozenik | ||
Bentley Bahn | Niclas Shipnoski | ||
Bjoern Rother | Felix Klaus | ||
Jonathan Meier | Ao Tanaka | ||
Ryan Malone | Tim Oberdorf | ||
Julian Riedel | Leonardo Koutris | ||
Luis Klatte | Raphael Wolf | ||
Kevin Schumacher | Dragos Nedelcu |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | H B T T T |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 5 | 13 | -2 | 35 | H B B T T |
12 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
13 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
14 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |