Rostock thực hiện quả ném biên bên phần sân Dusseldorf.
Trực tiếp kết quả Hansa Rostock vs Fortuna Dusseldorf hôm nay 16-09-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 16/9
Kết thúc



![]() Christos Tzolis (Kiến tạo: Isak Bergmann Johannesson) 17 | |
![]() Andre Hoffmann (Kiến tạo: Jordy de Wijs) 35 | |
![]() Jasper van der Werff 45 | |
![]() Kevin Schumacher (Thay: Damian Rossbach) 46 | |
![]() Yannik Engelhardt 47 | |
![]() Kevin Schumacher 52 | |
![]() Jamil Siebert (Thay: Andre Hoffmann) 54 | |
![]() Dennis Dressel 57 | |
![]() Ao Tanaka (Thay: Shinta Appelkamp) 62 | |
![]() Jona Niemiec 62 | |
![]() Jona Niemiec (Thay: Christos Tzolis) 62 | |
![]() Brumado Junior (Thay: Kai Proeger) 67 | |
![]() Nils Froeling (Thay: Svante Ingelsson) 67 | |
![]() Daniel Ginczek (Thay: Vincent Vermeij) 74 | |
![]() Tim Oberdorf (Thay: Matthias Zimmermann) 74 | |
![]() Tim Oberdorf 80 | |
![]() Jona Niemiec (Kiến tạo: Isak Bergmann Johannesson) 88 | |
![]() Christian Kinsombi (Thay: Janik Bachmann) 88 |
Rostock thực hiện quả ném biên bên phần sân Dusseldorf.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Rostock.
Đá phạt cho Rostock bên phần sân nhà.
Nicolas Winter trao cho Rostock quả phát bóng lên.
Dusseldorf thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Quả phạt góc được trao cho Dusseldorf.
Dusseldorf tiến lên và Felix Klaus thực hiện cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Nó đang trở nên nguy hiểm! Quả đá phạt cho Dusseldorf gần vòng cấm.
Dusseldorf được hưởng quả phát bóng lên.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Rostock.
Ném biên dành cho Rostock trên Ostseestadion.
Quả ném biên từ trên cao dành cho Rostock ở Rostock.
Rostock được hưởng quả phạt góc bởi Nicolas Winter.
Christian Kinsombi vào thay Janik Bachmann cho đội chủ nhà.
Isak Bergmann Johanneson chơi nhạc cụ với một pha kiến tạo xuất sắc.
Jona Niemiec đưa bóng vào lưới và đội khách kéo dài khoảng cách. Tỉ số bây giờ là 1-3.
Daniel Ginczek đưa bóng vào lưới và đội khách kéo dài khoảng cách. Tỉ số bây giờ là 1-3.
Rostock đá phạt.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Nicolas Winter ra hiệu cho Dusseldorf hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Quả phát bóng lên cho Rostock tại Ostseestadion.
Hansa Rostock (3-3-2-2): Markus Kolke (1), Jasper Van der Werff (22), Jonas David (17), Damian Rossbach (4), Nico Neidhart (7), Dennis Dressel (6), Alexander Rossipal (21), Janik Bachmann (26), Svante Ingelsson (14), Kai Proger (9), Juan Jose Perea (18)
Fortuna Dusseldorf (4-5-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Andre Hoffmann (3), Jordy De Wijs (30), Emmanuel Iyoha (19), Felix Klaus (11), Shinta Karl Appelkamp (23), Yannick Engelhardt (6), Isak Bergmann Johannesson (8), Christos Tzolis (7), Vincent Vermeij (9)
Thay người | |||
46’ | Damian Rossbach Kevin Schumacher | 54’ | Andre Hoffmann Jamil Siebert |
67’ | Kai Proeger Brumado Junior | 62’ | Shinta Appelkamp Ao Tanaka |
67’ | Svante Ingelsson Nils Froeling | 62’ | Christos Tzolis Jona Niemiec |
88’ | Janik Bachmann Christian Kinsombi | 74’ | Vincent Vermeij Daniel Ginczek |
74’ | Matthias Zimmermann Tim Christopher Oberdorf |
Cầu thủ dự bị | |||
Brumado Junior | Karol Niemczycki | ||
Christian Kinsombi | Takashi Uchino | ||
Sebastian Vasiliadis | Ao Tanaka | ||
Kevin Schumacher | Daniel Ginczek | ||
Nils Korber | Tim Christopher Oberdorf | ||
Sarpreet Singh | Jona Niemiec | ||
Nils Froeling | Jamil Siebert | ||
Serhat Semih Guler | Dennis Jastrzembski | ||
Lukas Hinterseer | Nicolas Gavory |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |