Thứ Tư, 02/04/2025
Nico Neidhart
28
Florian Hubner (Thay: Ivan Marquez)
30
Florian Huebner (Thay: Ivan Marquez)
30
Johannes Geis
38
Damian Rossbach
39
John-Patrick Strauss (Kiến tạo: Damian Rossbach)
42
Nils Froeling (Thay: Christian Kinsombi)
46
Nils Froeling (Kiến tạo: Svante Ingelsson)
47
Joseph Hungbo
51
Can Uzun (Thay: Lukas Schleimer)
51
Jens Castrop (Thay: Johannes Geis)
51
Alexander Rossipal
60
Daichi Hayashi
67
Daichi Hayashi (Thay: Tim Handwerker)
67
Felix Lohkemper (Thay: Joseph Hungbo)
67
Kanji Okunuki
70
Sarpreet Singh
77
Sarpreet Singh (Thay: Kai Proeger)
77
Sebastian Vasiliadis (Thay: John-Patrick Strauss)
88
Sebastian Vasiliadis
89
Lukas Hinterseer (Thay: Svante Ingelsson)
90
Jens Castrop
90+1'

Thống kê trận đấu Hansa Rostock vs 1. FC Nuremberg

số liệu thống kê
Hansa Rostock
Hansa Rostock
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
41 Kiểm soát bóng 59
15 Phạm lỗi 13
16 Ném biên 22
2 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 7
10 Sút không trúng đích 11
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hansa Rostock vs 1. FC Nuremberg

Tất cả (159)
90'

Rostock đẩy bóng vượt qua Kevin Schumacher, người đã cản phá được pha dứt điểm trúng khung thành.

90+5'

Phạt góc được trao cho Nuremberg.

90+4'

Quả đá phạt cho Nuremberg bên phần sân của họ.

90+3'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Rostock.

90+3'

Lukas Hinterseer sẽ thay thế Svante Ingelsson cho Rostock tại Ostseestadion.

90+2' Nathaniel Brown (Nuremberg) đã nhận thẻ vàng từ Florian Heft.

Nathaniel Brown (Nuremberg) đã nhận thẻ vàng từ Florian Heft.

90+1'

Rostock được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

88'

Rostock thực hiện sự thay người thứ ba với Sebastian Vasiliadis vào thay John-Patrick Strauss.

87'

Ném biên Rostock.

86'

Ném biên cho Nuremberg bên phần sân của Rostock.

86'

Quả phát bóng lên cho Rostock tại Ostseestadion.

82'

Christoph Daferner của đội Nuremberg dứt điểm trúng đích nhưng không thành công.

86'

Daichi Hayashi của Nuremberg thực hiện nỗ lực sút thẳng vào cầu môn.

85'

Bóng an toàn khi Nuremberg được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

84'

Ném biên dành cho Rostock tại Ostseestadion.

83'

Nuremberg đang dâng lên và Enrico Valentini thực hiện một pha dứt điểm, tuy nhiên, nó không trúng mục tiêu.

83'

Rostock có một quả phát bóng lên.

83'

Nuremberg được Florian Heft cho hưởng quả phạt góc.

82'

Nürnberg đá phạt.

80'

Rostock đang trong tầm bắn từ quả đá phạt này.

80'

Ném biên cho Rostock bên phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Hansa Rostock vs 1. FC Nuremberg

Hansa Rostock (3-4-2-1): Markus Kolke (1), Nico Neidhart (7), Damian Rossbach (4), Alexander Rossipal (21), John-Patrick Strauss (24), Kevin Schumacher (13), Janik Bachmann (26), Dennis Dressel (6), Christian Kinsombi (27), Svante Ingelsson (14), Kai Proger (9)

1. FC Nuremberg (4-3-3): Christian Mathenia (26), Enrico Valentini (22), Ivan Marquez (15), Ahmet Gurleyen (3), Tim Handwerker (29), Lukas Schleimer (36), Johannes Geis (5), Nathaniel Brown (27), Joseph Hungbo (23), Christoph Daferner (33), Kanji Okunuki (11)

Hansa Rostock
Hansa Rostock
3-4-2-1
1
Markus Kolke
7
Nico Neidhart
4
Damian Rossbach
21
Alexander Rossipal
24
John-Patrick Strauss
13
Kevin Schumacher
26
Janik Bachmann
6
Dennis Dressel
27
Christian Kinsombi
14
Svante Ingelsson
9
Kai Proger
11
Kanji Okunuki
33
Christoph Daferner
23
Joseph Hungbo
27
Nathaniel Brown
5
Johannes Geis
36
Lukas Schleimer
29
Tim Handwerker
3
Ahmet Gurleyen
15
Ivan Marquez
22
Enrico Valentini
26
Christian Mathenia
1. FC Nuremberg
1. FC Nuremberg
4-3-3
Thay người
46’
Christian Kinsombi
Nils Froeling
30’
Ivan Marquez
Florian Hubner
77’
Kai Proeger
Sarpreet Singh
51’
Lukas Schleimer
Can Yılmaz Uzun
88’
John-Patrick Strauss
Sebastian Vasiliadis
51’
Johannes Geis
Jens Castrop
90’
Svante Ingelsson
Lukas Hinterseer
67’
Tim Handwerker
Daichi Hayashi
67’
Joseph Hungbo
Felix Lohkemper
Cầu thủ dự bị
Lukas Hinterseer
Can Yılmaz Uzun
Serhat Semih Guler
Benjamin Goller
Nils Froeling
Daichi Hayashi
Sarpreet Singh
Felix Lohkemper
Sebastian Vasiliadis
Jens Castrop
Simon Rhein
Jan Gyamerah
Salomon Nkoa
Florian Hubner
Felix Ruschke
Jamie Lawrence
Nils Korber
Carl Klaus

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
26/02 - 2022
10/11 - 2022
21/05 - 2023
30/07 - 2023
DFB Cup
02/11 - 2023
H1: 0-0 | HP: 1-0
Hạng 2 Đức
20/01 - 2024

Thành tích gần đây Hansa Rostock

DFB Cup
18/08 - 2024
Giao hữu
27/07 - 2024
13/07 - 2024
06/07 - 2024
Hạng 2 Đức
19/05 - 2024
11/05 - 2024
04/05 - 2024
26/04 - 2024
21/04 - 2024
12/04 - 2024

Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg

Hạng 2 Đức
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025
19/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2712961145H T H T B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962711106843H T H T H
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2710710-437T T B H B
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig275913-2524B H H B H
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X