Hamburg được hưởng quả phạt góc do công Felix Zwayer.
Trực tiếp kết quả Hamburger SV vs Fortuna Dusseldorf hôm nay 29-09-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 6, 29/9
Kết thúc



![]() Dennis Hadzikadunic 41 | |
![]() Isak Bergmann Johannesson 47 | |
![]() Ignace Van Der Brempt 54 | |
![]() Yannik Engelhardt 56 | |
![]() Vincent Vermeij (Thay: Dennis Jastrzembski) 64 | |
![]() Shinta Appelkamp (Thay: Isak Bergmann Johannesson) 64 | |
![]() Jean-Luc Dompe (Thay: Levin Mete Oztunali) 67 | |
![]() Andras Nemeth (Thay: Robert Glatzel) 72 | |
![]() Matthias Zimmermann 74 | |
![]() Matthias Zimmermann 76 | |
![]() Takashi Uchino (Thay: Christos Tzolis) 80 | |
![]() Emmanuel Iyoha 82 | |
![]() (Pen) Laszlo Benes 83 | |
![]() Daniel Ginczek (Thay: Ao Tanaka) 88 | |
![]() Jona Niemiec (Thay: Felix Klaus) 88 | |
![]() Jean-Luc Dompe 90+6' | |
![]() Jamil Siebert 90+6' |
Hamburg được hưởng quả phạt góc do công Felix Zwayer.
Jamil Siebert của Dusseldorf đã bị phạt thẻ vàng ở Hamburg.
Shinta Karl Appelkamp của Dusseldorf đã bị phạt thẻ vàng ở Hamburg.
Jean-Luc Dompe (Hamburg) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Dusseldorf cần phải thận trọng. Hamburg thực hiện quả ném biên tấn công.
Hamburg được hưởng quả phạt góc.
Quả ném biên từ trên cao cho Hamburg ở Hamburg.
Felix Zwayer ra hiệu cho Hamburg hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Felix Zwayer trao cho Hamburg một quả phát bóng lên.
Daniel Ginczek của Dusseldorf thực hiện cú dứt điểm nhưng đi chệch mục tiêu.
Felix Zwayer ra hiệu có một quả ném biên cho Dusseldorf ở gần khu vực khung thành của Hamburg.
Ném biên cho Dusseldorf ở gần vòng cấm.
Ở Hamburg, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Dusseldorf được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Felix Zwayer trao quả ném biên cho đội chủ nhà.
Jona Niemiec vào thay Felix Klaus cho Dusseldorf tại Volksparkstadion.
Daniel Thioune (Dusseldorf) thực hiện lần thay người thứ tư, với Daniel Ginczek thay thế Ao Tanaka.
Ném biên cho Dusseldorf bên phần sân của Hamburg.
Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Hamburg.
Mục tiêu! Đội chủ nhà dẫn trước 1-0 nhờ quả phạt đền của Laszlo Benes.
Emmanuel Iyoha (Dusseldorf) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Fernandes (1), Ignace Van Der Brempt (22), Guilherme Ramos (13), Denis Hadzikadunic (5), Miro Muheim (28), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Laszlo Benes (8), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Levin Oztunali (21)
Fortuna Dusseldorf (4-5-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Jamil Siebert (20), Jordy De Wijs (30), Emmanuel Iyoha (19), Felix Klaus (11), Ao Tanaka (4), Yannick Engelhardt (6), Isak Bergmann Johannesson (8), Dennis Jastrzembski (27), Christos Tzolis (7)
Thay người | |||
67’ | Levin Mete Oztunali Jean-Luc Dompe | 64’ | Dennis Jastrzembski Vincent Vermeij |
72’ | Robert Glatzel Andras Nemeth | 64’ | Isak Bergmann Johannesson Shinta Karl Appelkamp |
80’ | Christos Tzolis Takashi Uchino | ||
88’ | Ao Tanaka Daniel Ginczek | ||
88’ | Felix Klaus Jona Niemiec |
Cầu thủ dự bị | |||
Jean-Luc Dompe | Vincent Vermeij | ||
Andras Nemeth | Karol Niemczycki | ||
Ransford Konigsdorffer | Takashi Uchino | ||
Moritz Heyer | Daniel Ginczek | ||
Tom Mickel | Tim Christopher Oberdorf | ||
William Mikelbrencis | Jona Niemiec | ||
Stephan Ambrosius | Shinta Karl Appelkamp | ||
Elijah Akwasi Krahn | Nicolas Gavory | ||
Manuel Pherai |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |