Ném biên cho Braunschweig ở Hamburg.
Trực tiếp kết quả Hamburger SV vs Eintracht Braunschweig hôm nay 29-01-2023
Giải Hạng 2 Đức - CN, 29/1
Kết thúc



![]() Robert Glatzel (Kiến tạo: Miro Muheim) 3 | |
![]() Moritz Heyer (Kiến tạo: Jean-Luc Dompe) 17 | |
![]() Fabio Kaufmann (Kiến tạo: Keita Endo) 30 | |
![]() Robert Glatzel (Kiến tạo: Jean-Luc Dompe) 49 | |
![]() Bakery Jatta 50 | |
![]() Laszlo Benes 64 | |
![]() Laszlo Benes (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 64 | |
![]() Lion Lauberbach 69 | |
![]() Lion Lauberbach (Thay: Keita Endo) 69 | |
![]() Immanuel Pherai (Thay: Tarsis Bonga) 79 | |
![]() Hasan Kurucay (Thay: Linus Gechter) 79 | |
![]() Danilo Wiebe (Thay: Robin Krausse) 80 | |
![]() Sonny Kittel (Thay: Jean-Luc Dompe) 80 | |
![]() Danilo Wiebe (Kiến tạo: Jan Hendrik Marx) 81 | |
![]() Andras Nemeth (Thay: Robert Glatzel) 90 | |
![]() Noah Katterbach (Thay: Bakery Jatta) 90 | |
![]() Ludovit Reis (Kiến tạo: Laszlo Benes) 90+2' |
Ném biên cho Braunschweig ở Hamburg.
Braunschweig được hưởng quả đá phạt bên phần sân của Hamburg.
Đội chủ nhà thay Bakery Jatta bằng Noah Katterbach.
Đội chủ nhà đã thay Robert Glatzel bằng Andras Nemeth. Đây là lần thay người thứ ba được thực hiện hôm nay bởi Tim Walter.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời của Laszlo Benes.
Bây giờ là 4-2 ở Hamburg khi Ludovit Reis ghi bàn cho Hamburg.
Braunschweig được hưởng quả phạt góc.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Hamburg.
Ở Hamburg Hamburg tấn công thông qua Laszlo Benes. Tuy nhiên, cú dứt điểm lại chệch mục tiêu.
Robert Hartmann cho Hamburg hưởng quả phạt góc.
Laszlo Benes của đội Hamburg lái xe về phía khung thành tại Volksparkstadion. Nhưng pha dứt điểm không thành công.
Braunschweig được hưởng quả phạt góc.
Braunschweig thực hiện quả ném biên bên phần sân Hamburg.
Robert Hartmann ra hiệu cho Hamburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Braunschweig được hưởng quả đá phạt bên phần sân của Hamburg.
Robert Hartmann cho Braunschweig một quả phát bóng lên.
Robert Glatzel của đội Hamburg thực hiện cú dứt điểm nhưng không trúng mục tiêu.
Bóng an toàn khi Hamburg được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Bóng đi ra ngoài cuộc chơi cho Braunschweig phát bóng lên.
Phạt góc được trao cho Hamburg.
Braunschweig được Robert Hartmann cho hưởng quả phạt góc.
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Jonas David (34), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Ransford Konigsdorffer (11), Jonas Meffert (23), Ludovit Reis (14), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Jean-Luc Dompe (27)
Eintracht Braunschweig (3-3-2-2): Jasmin Fejzic (16), Nathan De Medina (15), Saulo Decarli (3), Linus Jasper Gechter (44), Jan-Hendrik Marx (26), Robin Krausse (39), Anton Donkor (19), Fabio Kaufmann (37), Keita Endo (21), Manuel Wintzheimer (18), Tarsis Bonga (32)
Thay người | |||
64’ | Ransford Koenigsdoerffer Laszlo Benes | 69’ | Keita Endo Lion Lauberbach |
80’ | Jean-Luc Dompe Sonny Kittel | 79’ | Tarsis Bonga Manuel Pherai |
90’ | Robert Glatzel Andras Nemeth | 79’ | Linus Gechter Hasan Kurucay |
90’ | Bakery Jatta Noah Katterbach | 80’ | Robin Krausse Danilo Wiebe |
Cầu thủ dự bị | |||
Matheo Raab | Lion Lauberbach | ||
William Mikelbrencis | Danilo Wiebe | ||
Filip Bilbija | Enrique Pena Zauner | ||
Laszlo Benes | Manuel Pherai | ||
Sonny Kittel | Mehmet Ibrahimi | ||
Francisco Montero | Maurice Multhaup | ||
Andras Nemeth | Niko Kijewski | ||
Noah Katterbach | Ron-Thorben Hoffmann | ||
Omar Megeed | Hasan Kurucay |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |