Thứ Năm, 03/04/2025
Simon Asta
3
Filip Kaloc
8
Ragnar Ache (Kiến tạo: Marlon Ritter)
18
Tim Lemperle (Thay: Armindo Sieb)
46
Tobias Raschl (Thay: Julian Niehues)
46
Robert Wagner
54
Philipp Hercher (Thay: Richmond Tachie)
62
Dickson Abiama (Thay: Aaron Opoku)
62
Branimir Hrgota
65
Philipp Hercher
67
Lukas Petkov (Thay: Dennis Srbeny)
68
Oualid Mhamdi (Thay: Niko Giesselmann)
75
Philipp Mueller (Thay: Jomaine Consbruch)
76
Tobias Raschl
87
Ba-Muaka Simakala (Thay: Ragnar Ache)
89
Dickson Abiama
90
Daniel Hanslik (Thay: Marlon Ritter)
90
Robert Wagner (Kiến tạo: Branimir Hrgota)
90+5'

Thống kê trận đấu Greuther Furth vs Kaiserslautern

số liệu thống kê
Greuther Furth
Greuther Furth
Kaiserslautern
Kaiserslautern
65 Kiểm soát bóng 35
16 Phạm lỗi 13
23 Ném biên 18
8 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Greuther Furth vs Kaiserslautern

Tất cả (36)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Branimir Hrgota đã kiến tạo nên bàn thắng.

90+5' G O O O A A L - Robert Wagner đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Robert Wagner đã trúng mục tiêu!

90+4'

Marlon Ritter rời sân và được thay thế bởi Daniel Hanslik.

90+3'

Marlon Ritter rời sân và được thay thế bởi Daniel Hanslik.

90+3'

Marlon Ritter sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

90' Thẻ vàng dành cho Dickson Abiama.

Thẻ vàng dành cho Dickson Abiama.

89'

Ragnar Ache rời sân và được thay thế bởi Ba-Muaka Simakala.

88'

Ragnar Ache rời sân và được thay thế bởi Ba-Muaka Simakala.

87' Thẻ vàng dành cho Tobias Raschl.

Thẻ vàng dành cho Tobias Raschl.

76'

Jomaine Consbruch rời sân và được thay thế bởi Philipp Mueller.

75'

Jomaine Consbruch rời sân và được thay thế bởi Philipp Mueller.

75'

Jomaine Consbruch rời sân và được thay thế bởi [player2].

75'

Niko Giesselmann rời sân và được thay thế bởi Oualid Mhamdi.

75'

Niko Giesselmann sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

68'

Dennis Srbeny rời sân và được thay thế bởi Lukas Petkov.

67'

Dennis Srbeny rời sân và được thay thế bởi Lukas Petkov.

67' Thẻ vàng dành cho Philipp Hercher.

Thẻ vàng dành cho Philipp Hercher.

65' Branimir Hrgota nhận thẻ vàng.

Branimir Hrgota nhận thẻ vàng.

62'

Aaron Opoku rời sân và được thay thế bởi Dickson Abiama.

62'

Richmond Tachie rời sân và được thay thế bởi Philipp Hercher.

Đội hình xuất phát Greuther Furth vs Kaiserslautern

Greuther Furth (3-4-1-2): Jonas Urbig (40), Maximilian Dietz (33), Gideon Jung (23), Niko Giesselmann (17), Simon Asta (2), Marco Meyerhofer (18), Robert Wagner (22), Jomaine Consbruch (14), Branimir Hrgota (10), Armindo Sieb (30), Dennis Srbeny (7)

Kaiserslautern (4-2-3-1): Robin Himmelmann (32), Jean Zimmer (8), Jan Elvedi (33), Boris Tomiak (2), Tymoteusz Puchacz (15), Filip Kaloc (26), Julian Niehues (16), Richmond Tachie (29), Marlon Ritter (7), Aaron Opoku (17), Ragnar Ache (9)

Greuther Furth
Greuther Furth
3-4-1-2
40
Jonas Urbig
33
Maximilian Dietz
23
Gideon Jung
17
Niko Giesselmann
2
Simon Asta
18
Marco Meyerhofer
22 2
Robert Wagner
14
Jomaine Consbruch
10
Branimir Hrgota
30
Armindo Sieb
7
Dennis Srbeny
9
Ragnar Ache
17
Aaron Opoku
7
Marlon Ritter
29
Richmond Tachie
16
Julian Niehues
26
Filip Kaloc
15
Tymoteusz Puchacz
2
Boris Tomiak
33
Jan Elvedi
8
Jean Zimmer
32
Robin Himmelmann
Kaiserslautern
Kaiserslautern
4-2-3-1
Thay người
46’
Armindo Sieb
Tim Lemperle
46’
Julian Niehues
Tobias Raschl
68’
Dennis Srbeny
Lukas Petkov
62’
Richmond Tachie
Philipp Hercher
75’
Niko Giesselmann
Oualid Mhamdi
62’
Aaron Opoku
Dickson Abiama
76’
Jomaine Consbruch
Philipp Muller
89’
Ragnar Ache
Ba-Muaka Simakala
90’
Marlon Ritter
Daniel Hanslik
Cầu thủ dự bị
Leon Schaffran
Avdo Spahic
Oualid Mhamdi
Kevin Kraus
Damian Michalski
Almamy Toure
Oussama Haddadi
Philipp Hercher
Lukas Petkov
Tobias Raschl
Denis Pfaffenrot
Daniel Hanslik
Philipp Muller
Ba-Muaka Simakala
Tim Lemperle
Ben Zolinski
Leander Popp
Dickson Abiama

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
21/08 - 2022
25/02 - 2023
04/11 - 2023
12/04 - 2024
09/08 - 2024
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Greuther Furth

Hạng 2 Đức
30/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Hạng 2 Đức
16/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Kaiserslautern

Hạng 2 Đức
30/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2712961145H T H T B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962711106843H T H T H
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2710710-437T T B H B
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig275913-2524B H H B H
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X