Trận đấu hôm nay sẽ có số lượng khán giả trên khán đài hạn chế do hạn chế về virus coronavirus.
![]() Timothy Tillmann 22 | |
![]() Salih Ozcan 29 | |
![]() Florian Kainz 53 | |
![]() Havard Nielsen (Thay: Timothy Tillmann) 57 | |
![]() Dejan Ljubicic (Thay: Salih Ozcan) 64 | |
![]() Sebastian Griesbeck (Kiến tạo: Gian-Luca Itter) 69 | |
![]() Ellyes Skhiri 70 | |
![]() Louis Schaub (Thay: Florian Kainz) 75 | |
![]() Kingsley Schindler (Thay: Jan Thielmann) 75 | |
![]() Sebastian Andersson (Thay: Anthony Modeste) 84 | |
![]() Ondrej Duda (Thay: Mark Uth) 84 | |
![]() Afimico Pululu (Thay: Jamie Leweling) 86 |
Thống kê trận đấu Greuther Furth vs FC Koeln


Diễn biến Greuther Furth vs FC Koeln
Số người tham dự hôm nay là 9200.
Một kết quả hòa có lẽ là kết quả phù hợp trong một ngày sau một trận đấu khá buồn tẻ
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Greuther Fuerth: 40%, FC Koln: 60%.
FC Koln thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
FC Koln đang kiểm soát bóng.
Haavard Nielsen của Greuther Fuerth đánh đầu cắt bóng cho đồng đội.
Gian-Luca Itter băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt trực tiếp khi Ondrej Duda từ FC Koln làm khách tại Afimico Pululu
Quả phát bóng lên cho Greuther Fuerth.
FC Koln với một pha tấn công tiềm ẩn rất nguy hiểm.
FC Koln đang kiểm soát bóng.
Bàn tay an toàn từ Marvin Schwaebe khi anh ấy lao ra và đoạt bóng
Branimir Hrgota thực hiện một quả tạt ...
Greuther Fuerth với một đòn tấn công nguy hiểm tiềm tàng.
Jeremy Dudziak bị phạt vì xô đẩy Ellyes Skhiri.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Benno Schmitz bị phạt vì đẩy Afimico Pululu.
Sebastian Griesbeck giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Jonas Hector thực hiện một quả tạt ...
Đội hình xuất phát Greuther Furth vs FC Koeln
Greuther Furth (4-4-2): Andreas Linde (26), Marco Meyerhofer (18), Nick Viergever (24), Gian-Luca Itter (27), Sebastian Griesbeck (22), Paul Seguin (33), Max Christiansen (13), Jeremy Dudziak (28), Timothy Tillmann (21), Jamie Leweling (40), Branimir Hrgota (10)
FC Koeln (4-2-3-1): Marvin Schwabe (20), Benno Erik Schmitz (2), Luca Kilian (15), Timo Hubers (4), Jonas Hector (14), Ellyes Skhiri (28), Salih Ozcan (6), Jan Thielmann (29), Florian Kainz (11), Mark Uth (13), Anthony Modeste (27)


Thay người | |||
57’ | Timothy Tillmann Havard Nielsen | 64’ | Salih Ozcan Dejan Ljubicic |
86’ | Jamie Leweling Afimico Pululu | 75’ | Jan Thielmann Kingsley Schindler |
75’ | Florian Kainz Louis Schaub | ||
84’ | Mark Uth Ondrej Duda | ||
84’ | Anthony Modeste Sebastian Andersson |
Cầu thủ dự bị | |||
Leon Schaffran | Timo Horn | ||
Simon Asta | Kingsley Ehizibue | ||
Maximilian Bauer | Julian Chabot | ||
Jetro Willems | Dejan Ljubicic | ||
Tobias Raschl | Kingsley Schindler | ||
Julian Green | Ondrej Duda | ||
Afimico Pululu | Louis Schaub | ||
Dickson Abiama | Tim Lemperle | ||
Havard Nielsen | Sebastian Andersson |
Nhận định Greuther Furth vs FC Koeln
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Greuther Furth
Thành tích gần đây FC Koeln
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại