Thứ Hai, 07/04/2025
Miguel Rubio (Kiến tạo: Jose Maria Callejon)
12
Oscar Melendo
16
(Pen) Vedat Muriqi
18
Jose Copete
33
Abdon Prats (Kiến tạo: Toni Lato)
38
Predrag Rajkovic
41
Sergio Ruiz
41
Daniel Rodriguez
45+2'
Bryan Zaragoza (Kiến tạo: Gerard Gumbau)
46
Giovanni Gonzalez
50
Giovanni Gonzalez
51
Samu (Thay: Giovanni Gonzalez)
57
Cyle Larin (Thay: Abdon Prats)
57
Cyle Larin
68
(Pen) Myrto Uzuni
70
Victor Diaz (Thay: Sergio Ruiz)
72
Njegos Petrovic (Thay: Bryan Zaragoza)
72
Amath Ndiaye (Thay: Daniel Rodriguez)
72
Javi Llabres (Thay: Omar Mascarell)
73
Jaume Costa (Thay: Toni Lato)
77
Alberto Soro (Thay: Jose Maria Callejon)
83
Famara Diedhiou (Thay: Oscar Melendo)
83
Samu
87
Alberto Perea (Thay: Myrto Uzuni)
90
Javier Aguirre
90+2'
Pablo Maffeo
90+4'
Javi Llabres
90+7'

Thống kê trận đấu Granada vs Mallorca

số liệu thống kê
Granada
Granada
Mallorca
Mallorca
56 Kiểm soát bóng 44
11 Phạm lỗi 27
21 Ném biên 20
1 Việt vị 1
9 Chuyền dài 15
5 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 7
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 3
2 Cú sút bị chặn 1
2 Phản công 2
3 Thủ môn cản phá 1
3 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Granada vs Mallorca

Tất cả (320)
90+11'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+11'

Kiểm soát bóng: Granada: 53%, Mallorca: 47%.

90+10'

Martin Valjent giảm áp lực bằng pha phá bóng

90+10'

Granada đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+10'

Granada thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+10'

Quả phát bóng lên cho Granada.

90+9'

Miguel Rubio bị phạt vì đẩy Jaume Costa.

90+9'

Mallorca thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+8'

Granada thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+7' Thẻ vàng dành cho Javi Llabres.

Thẻ vàng dành cho Javi Llabres.

90+8' Thẻ vàng dành cho Javi Llabres.

Thẻ vàng dành cho Javi Llabres.

90+7'

Pha thách thức nguy hiểm của Javi Llabres đến từ Mallorca. Alberto Soro là người nhận được điều đó.

90+8'

Pha thách thức nguy hiểm của Javi Llabres đến từ Mallorca. Alberto Soro là người nhận được điều đó.

90+8'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Javi Llabres của Mallorca vấp phải Alberto Soro

90+7'

Quả phát bóng lên cho Mallorca.

90+7'

Gerard Gumbau thực hiện quả đá phạt trực tiếp để ghi bàn, nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc

90+7'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Martin Valjent của Mallorca vấp phải Alberto Perea

90+6'

Mallorca thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+6'

Pablo Maffeo của Mallorca cản phá đường căng ngang hướng về phía vòng cấm.

90+4' Thẻ vàng dành cho Pablo Maffeo.

Thẻ vàng dành cho Pablo Maffeo.

90+5' Thẻ vàng dành cho Pablo Maffeo.

Thẻ vàng dành cho Pablo Maffeo.

Đội hình xuất phát Granada vs Mallorca

Granada (4-3-3): Raúl Fernandez (1), Ricard Sanchez (12), Miguel Angel Rubio (4), Ignasi Miquel (14), Carlos Neva (15), Oscar Melendo (21), Gerard Gumbau (23), Sergio Ruiz (20), Myrto Uzuni (11), Bryan Zaragoza Martinez (26), Jose Callejon (9)

Mallorca (5-3-2): Predrag Rajkovic (1), Pablo Maffeo (15), Giovanni Alessandro Gonzalez Apud (20), Martin Valjent (24), Copete (6), Lato Toni (3), Dani Rodriguez (14), Omar Mascarell (5), Sergi Darder (10), Vedat Muriqi (7), Abdon (9)

Granada
Granada
4-3-3
1
Raúl Fernandez
12
Ricard Sanchez
4
Miguel Angel Rubio
14
Ignasi Miquel
15
Carlos Neva
21
Oscar Melendo
23
Gerard Gumbau
20
Sergio Ruiz
11
Myrto Uzuni
26
Bryan Zaragoza Martinez
9
Jose Callejon
9
Abdon
7
Vedat Muriqi
10
Sergi Darder
5
Omar Mascarell
14
Dani Rodriguez
3
Lato Toni
6
Copete
24
Martin Valjent
20
Giovanni Alessandro Gonzalez Apud
15
Pablo Maffeo
1
Predrag Rajkovic
Mallorca
Mallorca
5-3-2
Thay người
72’
Sergio Ruiz
Victor Diaz
57’
Giovanni Gonzalez
Samu Costa
72’
Bryan Zaragoza
Njegos Petrovic
57’
Abdon Prats
Cyle Larin
83’
Jose Maria Callejon
Alberto Soro
72’
Daniel Rodriguez
Amath Ndiaye
83’
Oscar Melendo
Famara Diedhiou
73’
Omar Mascarell
Javier Llabres
90’
Myrto Uzuni
Alberto Perea
77’
Toni Lato
Jaume Costa
Cầu thủ dự bị
Adrian Lopez
Dominik Greif
Mario González
Pere Joan Garcia
Wilson Manafa
Siebe Van Der Heyden
Victor Diaz
Jaume Costa
Adria Miquel Bosch
Manu Morlanes
Alberto Soro
Samu Costa
Njegos Petrovic
Antonio Sanchez
Famara Diedhiou
Ruben Quintanilla
Alberto Perea
Daniel Luna
Andre Ferreira
Cyle Larin
Amath Ndiaye
Javier Llabres
Huấn luyện viên

Robert Moreno

Jagoba Arrasate

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
07/12 - 2011
08/04 - 2012
07/10 - 2012
03/03 - 2013
05/01 - 2020
17/07 - 2020
19/12 - 2021
07/05 - 2022
27/08 - 2023
16/03 - 2024

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
05/04 - 2025
H1: 1-0
29/03 - 2025
23/03 - 2025
17/03 - 2025
H1: 1-0
10/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 2-0
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-0
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Mallorca

La Liga
05/04 - 2025
30/03 - 2025
15/03 - 2025
10/03 - 2025
03/03 - 2025
H1: 1-0
25/02 - 2025
17/02 - 2025
11/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3021455467T T T T H
2Real MadridReal Madrid3019653263B T T T B
3AtleticoAtletico3017942560T B B H T
4Athletic ClubAthletic Club30141242254B H T H H
5VillarrealVillarreal2913971248T B B T H
6Real BetisReal Betis301398448T T T T H
7Celta VigoCelta Vigo3012711143H T T H T
8SociedadSociedad3012513-241B B H T T
9VallecanoVallecano30101010-240H B H T B
10MallorcaMallorca3011712-840H H T B B
11GetafeGetafe3010911539B T T B T
12SevillaSevilla309912-736H T B B B
13GironaGirona309714-934H H H B B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia3081012-1334H T H T T
16EspanyolEspanyol298813-932T H B H T
17AlavesAlaves307914-1130H T H B T
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas306816-1726H B H H B
20ValladolidValladolid304422-5016H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X