Getafe chỉ xoay sở để giữ được thế trận ngang bằng.
![]() Stefan Mitrovic 15 | |
![]() Jaime Mata 31 | |
![]() Carles Alena 38 | |
![]() Raphinha 38 | |
![]() Raphinha 42 | |
![]() Portu (Thay: Stefan Mitrovic) 46 | |
![]() Abdessamad Ezzalzouli (Thay: Andreas Christensen) 46 | |
![]() Cristian Portu (Thay: Stefan Mitrovic) 46 | |
![]() Jaime Mata 57 | |
![]() Borja Mayoral (Thay: Juanmi Latasa) 64 | |
![]() Anthony Lozano (Thay: Carles Alena) 65 | |
![]() Xavi Hernandez 70 | |
![]() Lamine Yamal (Thay: Oriol Romeu) 76 | |
![]() Ansu Fati (Thay: Pedri) 79 | |
![]() Gavi (Thay: Ilkay Gundogan) 79 | |
![]() Damian Suarez 82 | |
![]() Anthony Lozano 84 | |
![]() Djene 90+1' | |
![]() Gavi 90+11' | |
![]() Cristian Portu 90+15' |
Thống kê trận đấu Getafe vs Barcelona


Diễn biến Getafe vs Barcelona
Barcelona chỉ cố gắng giữ thế trận ngang bằng.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Getafe: 25%, Barcelona: 75%.
Một cơ hội đến với Anthony Lozano từ Getafe nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Cristian Portu của Getafe thực hiện quả phạt góc bên cánh phải.

Trọng tài không có khiếu nại từ Cristian Portu, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không có khiếu nại từ Cristian Portu, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Gavi cản phá thành công cú sút
Cú sút của Cristian Portu bị chặn lại.
Getafe với một cuộc tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Gavi ném bóng bằng tay.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định giữ nguyên quyết định ban đầu - không trao quả phạt đền cho Barcelona!
VAR - PHẠT PHẠT! - Trọng tài cho dừng trận đấu. Quá trình kiểm tra VAR đang diễn ra, một quả phạt đền có thể xảy ra với Barcelona.

Trọng tài không có khiếu nại từ Gavi, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không có khiếu nại từ Gavi, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng quan điểm
Gaston Alvarez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Barcelona với một hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.
Gaston Alvarez của Getafe chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Gaston Alvarez của Getafe chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Barcelona được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Getafe vs Barcelona
Getafe (5-3-2): David Soria (13), Damian Suarez (22), Domingos Duarte (6), Stefan Mitrovic (23), Juan Iglesias (21), Gaston Alvarez (4), Carles Alena (11), Djene (2), Nemanja Maksimovic (20), Juanmi Latasa (14), Jaime Mata (7)
Barcelona (4-3-3): Marc-Andre ter Stegen (1), Jules Kounde (23), Ronald Araujo (4), Andreas Christensen (15), Alejandro Balde (28), Ilkay Gundogan (22), Oriol Romeu (18), Frenkie De Jong (21), Raphinha (11), Robert Lewandowski (9), Pedri (8)


Thay người | |||
46’ | Stefan Mitrovic Portu | 46’ | Andreas Christensen Abdessamad Ezzalzouli |
64’ | Juanmi Latasa Borja Mayoral | 79’ | Ilkay Gundogan Gavi |
65’ | Carles Alena Choco Lozano | 79’ | Pedri Ansu Fati |
Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Fuzato | Eric Garcia | ||
Fabrizio German Angileri | Ander Astralaga Aranguren | ||
Portu | Gavi | ||
Choco Lozano | Sergi Roberto | ||
Borja Mayoral | Marc Casado Torras | ||
Gorka Rivera | Ferran Torres | ||
Santiago Garcia Gonzalez | Ansu Fati | ||
Abdessamad Ezzalzouli | |||
Lamine Yamal Nasraqui Ebana | |||
Fermin Lopez Marin |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Getafe
Thành tích gần đây Barcelona
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại