Brentford có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() Aaron Hickey 40 | |
![]() Yoane Wissa 44 | |
![]() Tim Ream 45+3' | |
![]() Rico Henry 61 | |
![]() Harrison Reed 64 | |
![]() Tim Ream 64 | |
![]() (Pen) Bryan Mbeumo 66 | |
![]() Willian (Thay: Bobby Reid) 67 | |
![]() Calvin Bassey (Thay: Andreas Pereira) 67 | |
![]() Joao Palhinha (Thay: Harrison Reed) 68 | |
![]() Calvin Bassey (Thay: Andreas Pereira) 69 | |
![]() Keane Lewis-Potter (Thay: Kevin Schade) 71 | |
![]() Mads Roerslev (Thay: Aaron Hickey) 78 | |
![]() Mikkel Damsgaard (Thay: Christian Noergaard) 79 | |
![]() Joshua Dasilva (Thay: Yoane Wissa) 79 | |
![]() Joao Palhinha 85 | |
![]() Rodrigo Muniz (Thay: Raul Jimenez) 86 | |
![]() Adama Traore (Thay: Kenny Tete) 86 | |
![]() Kristoffer Vassbakk Ajer (Thay: Joshua Dasilva) 89 | |
![]() Bryan Mbeumo (Kiến tạo: Kristoffer Vassbakk Ajer) 90+2' |
Thống kê trận đấu Fulham vs Brentford


Diễn biến Fulham vs Brentford
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Fulham: 54%, Brentford: 46%.
Kiểm soát bóng: Fulham: 55%, Brentford: 45%.
Rico Henry của Brentford bị thổi phạt việt vị.
Kiểm soát bóng: Fulham: 55%, Brentford: 45%.
Nathan Collins thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Adama Traore chiến thắng thử thách trên không trước Mads Roerslev
Fulham đang kiểm soát bóng.
Trò chơi được khởi động lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Tay an toàn từ Mark Flekken khi anh ta bước ra và nhận bóng
Nỗ lực rất tốt của Harry Wilson khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Mikkel Damsgaard của Brentford phạm lỗi với Joao Palhinha
Oooh... đó là một người trông trẻ! Keane Lewis-Potter lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Bernd Leno thực hiện một pha cứu thua quan trọng!
Keane Lewis-Potter rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Keane Lewis-Potter rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Cú sút của Kristoffer Vassbakk Ajer bị chặn lại.
Vitaly Janelt kiến tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Kiểm soát bóng: Fulham: 55%, Brentford: 45%.
Đội hình xuất phát Fulham vs Brentford
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (17), Kenny Tete (2), Issa Diop (31), Tim Ream (13), Antonee Robinson (33), Harrison Reed (6), Sasa Lukic (28), Harry Wilson (8), Andreas Pereira (18), Bobby Reid (14), Raul Jimenez (7)
Brentford (4-3-3): Mark Flekken (1), Aaron Hickey (2), Nathan Collins (22), Ethan Pinnock (5), Rico Henry (3), Mathias Jensen (8), Christian Norgaard (6), Vitaly Janelt (27), Bryan Mbeumo (19), Yoane Wissa (11), Kevin Schade (9)


Thay người | |||
67’ | Andreas Pereira Calvin Bassey | 71’ | Kevin Schade Keane Lewis-Potter |
67’ | Bobby Reid Willian | 78’ | Aaron Hickey Mads Roerslev Rasmussen |
68’ | Harrison Reed Joao Palhinha | 79’ | Kristoffer Vassbakk Ajer Josh Dasilva |
86’ | Kenny Tete Adama Traore | 79’ | Christian Noergaard Mikkel Damsgaard |
86’ | Raul Jimenez Rodrigo Muniz | 89’ | Joshua Dasilva Kristoffer Ajer |
Cầu thủ dự bị | |||
Marek Rodak | Thomas Strakosha | ||
Calvin Bassey | Zanka | ||
Kevin Mbabu | Mads Roerslev Rasmussen | ||
Tom Cairney | Josh Dasilva | ||
Willian | Frank Onyeka | ||
Joao Palhinha | Yehor Yarmoliuk | ||
Adama Traore | Keane Lewis-Potter | ||
Rodrigo Muniz | Mikkel Damsgaard | ||
Carlos Vinicius | Kristoffer Ajer |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fulham vs Brentford
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fulham
Thành tích gần đây Brentford
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 31 | 17 | 11 | 3 | 30 | 62 | H H T T H |
3 | ![]() | 31 | 17 | 6 | 8 | 14 | 57 | H T T T B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 31 | 14 | 9 | 8 | 0 | 51 | T B T T T |
7 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
8 | ![]() | 31 | 12 | 11 | 8 | 2 | 47 | T T H B B |
9 | ![]() | 31 | 12 | 9 | 10 | 11 | 45 | B H B B H |
10 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
11 | ![]() | 30 | 11 | 10 | 9 | 4 | 43 | T T T H T |
12 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 31 | 7 | 14 | 10 | -5 | 35 | H H H B H |
15 | ![]() | 31 | 9 | 8 | 14 | -17 | 35 | T B H B H |
16 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
17 | ![]() | 31 | 9 | 5 | 17 | -16 | 32 | B H T T T |
18 | ![]() | 31 | 4 | 8 | 19 | -34 | 20 | B B B T B |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại