Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Lewis Cook 16 | |
![]() Jack Stacey 34 | |
![]() Dominic Solanke (Kiến tạo: Philip Billing) 46 | |
![]() Fabio Carvalho 52 | |
![]() Adam Smith 61 | |
![]() Mark Travers 62 | |
![]() Joe Bryan 68 | |
![]() Ryan Christie 80 | |
![]() Bobby Reid 82 | |
![]() Tosin Adarabioyo (Kiến tạo: Tom Cairney) 84 | |
![]() Philip Billing 88 |
Thống kê trận đấu Fulham vs Bournemouth


Diễn biến Fulham vs Bournemouth
Adam Smith sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chris Mepham.
Adam Smith sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jaidon Anthony sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Robert Brady.
Jaidon Anthony sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Robert Brady.

Thẻ vàng cho Philip Billing.

G O O O A A A L - Tosin Adarabioyo đang nhắm đến!

Thẻ vàng cho Bobby Reid.

Thẻ vàng cho Ryan Christie.
Fabio Carvalho sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bobby Reid.
Fabio Carvalho sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bobby Reid.
Jean Michael Seri sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Cairney.
Jean Michael Seri sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Cairney.

Thẻ vàng cho Joe Bryan.

Thẻ vàng cho Mark Travers.

Thẻ vàng cho Adam Smith.
Emiliano Marcondes ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Pearson.

Thẻ vàng cho Fabio Carvalho.

G O O O A A A L - Dominic Solanke đang nhắm đến!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đội hình xuất phát Fulham vs Bournemouth
Fulham (4-2-3-1): Marek Rodak (1), Denis Odoi (4), Tosin Adarabioyo (16), Tim Ream (13), Joe Bryan (23), Jean Michael Seri (24), Harrison Reed (6), Harry Wilson (8), Fabio Carvalho (28), Neeskens Kebano (7), Aleksandar Mitrovic (9)
Bournemouth (3-5-2): Mark Travers (42), Adam Smith (15), Gary Cahill (24), Steve Cook (3), Jack Stacey (17), Philip Billing (29), Lewis Cook (4), Emiliano Marcondes (11), Jaidon Anthony (32), Ryan Christie (10), Dominic Solanke (9)


Thay người | |||
71’ | Fabio Carvalho Bobby Reid | 56’ | Emiliano Marcondes Ben Pearson |
71’ | Jean Michael Seri Tom Cairney | 88’ | Jaidon Anthony Robert Brady |
89’ | Adam Smith Chris Mepham |
Cầu thủ dự bị | |||
Bobby Reid | Oerjan Haaskjold Nyland | ||
Rodrigo Muniz | Chris Mepham | ||
Tom Cairney | Robert Brady | ||
Joshua Onomah | Ben Pearson | ||
Paulo Gazzaniga | Gavin Kilkenny | ||
Kenny Tete | Morgan Rogers | ||
Michael Hector | Jamal Lowe |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fulham vs Bournemouth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fulham
Thành tích gần đây Bournemouth
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại