Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() (og) Marc Roberts 10 | |
![]() Neeskens Kebano (Kiến tạo: Denis Odoi) 35 | |
![]() Fabio Carvalho (Kiến tạo: Antonee Robinson) 38 | |
![]() Tom Cairney (Kiến tạo: Fabio Carvalho) 43 | |
![]() Ivan Sunjic 45+1' | |
![]() Kristian Pedersen 52 | |
![]() Harrison Reed 67 | |
![]() Gary Gardner (Kiến tạo: Kristian Pedersen) 74 | |
![]() Fabio Carvalho (Kiến tạo: Bobby Reid) 75 | |
![]() Antonee Robinson (Kiến tạo: Joshua Onomah) 90+2' |
Thống kê trận đấu Fulham vs Birmingham


Diễn biến Fulham vs Birmingham

G O O O A A A L - Antonee Robinson đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Antonee Robinson đang nhắm đến!
Onel Hernandez sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan James.
Harrison Reed sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joshua Onomah.

G O O O A A A L - Fabio Carvalho đang nhắm tới mục tiêu!

G O O O A A A L - Gary Gardner đang nhắm đến!
Tom Cairney ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nathaniel Chalobah.
Tom Cairney ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nathaniel Chalobah.
Neeskens Kebano sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bobby Reid.

Thẻ vàng cho Harrison Reed.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Lukas Jutkiewicz ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Hogan.
Marc Roberts sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Friend.

Thẻ vàng cho Kristian Pedersen.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

G O O O A A A L - Ivan Sunjic là mục tiêu!

G O O O A A A L - Ivan Sunjic là mục tiêu!

G O O O A A A L - Tom Cairney là mục tiêu!

G O O O A A A L - Fabio Carvalho đang nhắm tới mục tiêu!
Đội hình xuất phát Fulham vs Birmingham
Fulham (4-2-3-1): Marek Rodak (1), Denis Odoi (4), Tosin Adarabioyo (16), Tim Ream (13), Antonee Robinson (33), Tom Cairney (10), Harrison Reed (6), Harry Wilson (8), Fabio Carvalho (28), Neeskens Kebano (7), Aleksandar Mitrovic (9)
Birmingham (3-5-2): Neil Etheridge (1), Maxime Colin (2), Teden Mengi (18), Marc Roberts (4), Kristian Pedersen (3), Jeremie Bela (11), Gary Gardner (20), Ryan Woods (6), Ivan Sunjic (34), Lukas Jutkiewicz (10), Onel Hernandez (25)


Thay người | |||
68’ | Neeskens Kebano Bobby Reid | 64’ | Marc Roberts George Friend |
69’ | Tom Cairney Nathaniel Chalobah | 64’ | Lukas Jutkiewicz Scott Hogan |
81’ | Harrison Reed Joshua Onomah | 82’ | Onel Hernandez Jordan James |
Cầu thủ dự bị | |||
Bobby Reid | George Friend | ||
Joshua Onomah | Renedi Masampu | ||
Nathaniel Chalobah | Jordan James | ||
Alfie Mawson | Jobe Bellingham | ||
Kenny Tete | Scott Hogan | ||
Paulo Gazzaniga | Connal Trueman | ||
Rodrigo Muniz | Tate Campbell |
Nhận định Fulham vs Birmingham
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fulham
Thành tích gần đây Birmingham
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
7 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại