Một cú sút của Max Kruse đã bị chặn lại.
![]() Vincenzo Grifo 7 | |
![]() Vincenzo Grifo (Kiến tạo: Nicolas Hoefler) 44 | |
![]() Max Kruse (Kiến tạo: Maximilian Arnold) 52 | |
![]() Nico Schlotterbeck 55 | |
![]() Lukas Nmecha (Thay: Maximilian Philipp) 55 | |
![]() Janik Haberer 64 | |
![]() Renato Steffen (Thay: Jerome Roussillon) 76 | |
![]() Aster Vranckx (Thay: Xaver Schlager) 76 | |
![]() Ridle Baku (Thay: Kevin Mbabu) 76 | |
![]() Bartosz Bialek (Thay: Sebastiaan Bornauw) 83 | |
![]() Kilian Sildillia (Thay: Jonathan Schmid) 83 | |
![]() Roland Sallai (Thay: Janik Haberer) 84 | |
![]() Maximilian Arnold 84 | |
![]() Nils Petersen (Thay: Ermedin Demirovic) 85 | |
![]() Nico Schlotterbeck (Kiến tạo: Nils Petersen) 87 | |
![]() Noah Weisshaupt (Thay: Vincenzo Grifo) 90 |
Thống kê trận đấu Freiburg vs Wolfsburg


Diễn biến Freiburg vs Wolfsburg
Nico Schlotterbeck từ Freiburg là ứng cử viên cho giải Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Freiburg chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Jonas Wind có một cơ hội tuyệt vời để ghi bàn, nhưng Mark Flekken đã băng ra mạnh mẽ để cứu thua!
Cầm bóng: Freiburg: 41%, Wolfsburg: 59%.
Renato Steffen có một cơ hội tuyệt vời để ghi bàn, nhưng Mark Flekken đã băng ra mạnh mẽ để cứu thua!
Một cơ hội mở ra khi Lukas Nmecha từ Wolfsburg tìm thấy thành công một người đồng đội trong khu vực ...
Jonas Wind từ Wolfsburg đánh đầu thành công cho đồng đội.
Wolfsburg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Roland Sallai từ Freiburg làm khách trên sân Renato Steffen
Freiburg thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Freiburg thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Trò chơi được khởi động lại.
Vincenzo Grifo sẽ rời sân và thế chỗ là Noah Weisshaupt trong chiến thuật thay người.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Wolfsburg đang kiểm soát bóng.
Freiburg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Wolfsburg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Wolfsburg thực hiện một quả phát bóng lên.
Nils Petersen không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm
Đội hình xuất phát Freiburg vs Wolfsburg
Freiburg (3-4-2-1): Mark Flekken (26), Manuel Gulde (5), Keven Schlotterbeck (31), Nico Schlotterbeck (4), Jonathan Schmid (7), Janik Haberer (19), Nicolas Hoefler (27), Christian Guenter (30), Lucas Hoeler (9), Vincenzo Grifo (32), Ermedin Demirovic (11)
Wolfsburg (3-4-2-1): Pavao Pervan (12), Maxence Lacroix (4), Sebastiaan Bornauw (3), John Anthony Brooks (25), Kevin Mbabu (19), Xaver Schlager (24), Maximilian Arnold (27), Jerome Roussillon (15), Maximilian Philipp (17), Max Kruse (9), Jonas Wind (23)


Thay người | |||
83’ | Jonathan Schmid Kilian Sildillia | 55’ | Maximilian Philipp Lukas Nmecha |
84’ | Janik Haberer Roland Sallai | 76’ | Kevin Mbabu Ridle Baku |
85’ | Ermedin Demirovic Nils Petersen | 76’ | Xaver Schlager Aster Vranckx |
90’ | Vincenzo Grifo Noah Weisshaupt | 76’ | Jerome Roussillon Renato Steffen |
83’ | Sebastiaan Bornauw Bartosz Bialek |
Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Uphoff | Bartosz Bialek | ||
Nils Petersen | Ridle Baku | ||
Roland Sallai | Niklas Klinger | ||
Kilian Sildillia | Gian-Luca Waldschmidt | ||
Noah Weisshaupt | Aster Vranckx | ||
Kenneth Schmidt | Lukas Nmecha | ||
Yannik Engelhardt | Renato Steffen | ||
Vincent Vermeij | Dodi Lukebakio | ||
Yannick Gerhardt |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs Wolfsburg
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây Wolfsburg
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại