Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Freiburg chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Nico Schlotterbeck 30 | |
![]() Jeremie Frimpong 32 | |
![]() (Pen) Vincenzo Grifo 33 | |
![]() Robert Andrich 39 | |
![]() Charles Aranguiz (Kiến tạo: Jonathan Tah) 45+1' | |
![]() Odilon Kossounou 82 | |
![]() Kevin Schade (Kiến tạo: Ermedin Demirovic) 84 | |
![]() Lucas Hoeler 86 |
Thống kê trận đấu Freiburg vs Leverkusen


Diễn biến Freiburg vs Leverkusen
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Freiburg: 46%, Bayer Leverkusen: 54%.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Freiburg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Bayer Leverkusen.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Freiburg thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Woo-Yeong Jeong sắp rời sân, Keven Schlotterbeck vào thay chiến thuật.
Christian Guenter sút từ bên ngoài vòng cấm, nhưng Lukas Hradecky đã kiểm soát được nó
Lucas Hoeler của Freiburg đá phạt góc từ cánh phải.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Maximilian Eggestein từ Freiburg chứng kiến đường chuyền của mình bị đối phương cản phá.
Lucas Hoeler từ Freiburg thực hiện một đường chuyền trên không cho đồng đội.
Cầm bóng: Freiburg: 44%, Bayer Leverkusen: 56%.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Woo-Yeong Jeong giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Zidan Sertdemir của Bayer Leverkusen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Odilon Kossounou từ Bayer Leverkusen chứng kiến đường chuyền của mình bị đối phương chặn lại.
Philipp Lienhart giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Florian Wirtz của Bayer Leverkusen tung cú sút trong tình huống phạt góc từ cánh trái.
Đội hình xuất phát Freiburg vs Leverkusen
Freiburg (4-2-3-1): Mark Flekken (26), Lukas Kuebler (17), Philipp Lienhart (3), Nico Schlotterbeck (4), Christian Guenter (30), Janik Haberer (19), Nicolas Hoefler (27), Roland Sallai (22), Woo-Yeong Jeong (29), Vincenzo Grifo (32), Lucas Hoeler (9)
Leverkusen (4-2-3-1): Lukas Hradecky (1), Jeremie Frimpong (30), Odilon Kossounou (6), Jonathan Tah (4), Daley Sinkgraven (22), Charles Aranguiz (20), Robert Andrich (8), Florian Wirtz (27), Kerem Demirbay (10), Amine Adli (31), Patrik Schick (14)


Thay người | |||
56’ | Roland Sallai Kevin Schade | 75’ | Patrik Schick Lucas Alario |
80’ | Janik Haberer Maximilian Eggestein | 76’ | Amine Adli Paulinho |
80’ | Vincenzo Grifo Ermedin Demirovic | 80’ | Charles Aranguiz Exequiel Palacios |
90’ | Woo-Yeong Jeong Keven Schlotterbeck | 87’ | Daley Sinkgraven Mitchel Bakker |
87’ | Kerem Demirbay Zidan Sertdemir |
Cầu thủ dự bị | |||
Benjamin Uphoff | Andrey Lunev | ||
Dominique Heintz | Panagiotis Retsos | ||
Kilian Sildillia | Mitchel Bakker | ||
Keven Schlotterbeck | Edmond Tapsoba | ||
Maximilian Eggestein | Exequiel Palacios | ||
Noah Weisshaupt | Zidan Sertdemir | ||
Ermedin Demirovic | Paulinho | ||
Nils Petersen | Lucas Alario | ||
Kevin Schade | Emrehan Gedikli |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs Leverkusen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây Leverkusen
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại