Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Hoffenheim chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() David Raum (Kiến tạo: Munas Dabbur) 3 | |
![]() Philipp Lienhart 16 | |
![]() Nico Schlotterbeck (Kiến tạo: Vincenzo Grifo) 21 | |
![]() Stefan Posch 38 | |
![]() Kevin Akpoguma 61 | |
![]() (Pen) Vincenzo Grifo 62 | |
![]() Kevin Vogt 80 | |
![]() Lukas Kuebler 87 | |
![]() Lucas Hoeler 90+3' | |
![]() Chris Richards (Kiến tạo: David Raum) 90+4' | |
![]() Christian Guenter 90+5' |
Thống kê trận đấu Freiburg vs Hoffenheim


Diễn biến Freiburg vs Hoffenheim
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Freiburg: 45%, Hoffenheim: 55%.
Một cú sút của Janik Haberer đã bị chặn lại.
Một cú sút của Christian Guenter đã bị chặn lại.
Oliver Baumann giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Christian Guenter đặt một cây thánh giá ...
Cú sút của Nicolas Hoefler đã bị chặn lại.

Trọng tài không có khiếu nại từ Christian Guenter, người bị rút thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Cầm bóng: Freiburg: 45%, Hoffenheim: 55%.
David Raum thực hiện pha kiến tạo.

G O O O A A A L - Chris Richards từ Hoffenheim đánh đầu ghi bàn!

G O O O O A A A L Điểm số của Hoffenheim.
David Raum bên phía Hoffenheim thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

Trọng tài không có khiếu nại từ Lucas Hoeler, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không có khiếu nại từ Lucas Hoeler, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm
Keven Schlotterbeck phá bóng giải nguy nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Lukas Kuebler phá bóng giải nguy nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Sebastian Rudy băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Sebastian Rudy băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Janik Haberer từ Freiburg làm khách Sebastian Rudy
Đội hình xuất phát Freiburg vs Hoffenheim
Freiburg (4-2-3-1): Mark Flekken (26), Lukas Kuebler (17), Philipp Lienhart (3), Nico Schlotterbeck (4), Christian Guenter (30), Maximilian Eggestein (8), Nicolas Hoefler (27), Kevin Schade (20), Lucas Hoeler (9), Vincenzo Grifo (32), Ermedin Demirovic (11)
Hoffenheim (3-4-1-2): Oliver Baumann (1), Stefan Posch (38), Kevin Vogt (22), Chris Richards (28), Kevin Akpoguma (25), Diadie Samassekou (18), Angelo Stiller (13), David Raum (17), Andrej Kramaric (27), Ihlas Bebou (9), Munas Dabbur (10)


Thay người | |||
46’ | Ermedin Demirovic Manuel Gulde | 56’ | Munas Dabbur Georginio Rutter |
76’ | Nico Schlotterbeck Keven Schlotterbeck | 68’ | Kevin Akpoguma Pavel Kaderabek |
76’ | Maximilian Eggestein Janik Haberer | 68’ | Andrej Kramaric Christoph Baumgartner |
76’ | Kevin Schade Roland Sallai | 89’ | Diadie Samassekou Sebastian Rudy |
84’ | Vincenzo Grifo Woo-Yeong Jeong | 89’ | Ihlas Bebou Sargis Adamyan |
Cầu thủ dự bị | |||
Manuel Gulde | Georginio Rutter | ||
Kilian Sildillia | Philipp Pentke | ||
Keven Schlotterbeck | Pavel Kaderabek | ||
Janik Haberer | Haavard Nordtveit | ||
Roland Sallai | Benjamin Huebner | ||
Woo-Yeong Jeong | Christoph Baumgartner | ||
Noah Weisshaupt | Sebastian Rudy | ||
Nils Petersen | Mijat Gacinovic | ||
Noah Atubolu | Sargis Adamyan |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs Hoffenheim
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây Hoffenheim
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại