Thứ Năm, 03/04/2025
Vincent Vermeij (Kiến tạo: Nicolas Gavory)
13
Felix Klaus (Kiến tạo: Christos Tzolis)
19
Vincent Vermeij
26
Blendi Idrizi
33
Blendi Idrizi (Thay: Dominick Drexler)
33
Tobias Mohr (Thay: Lino Tempelmann)
33
Paul Seguin (Thay: Thomas Ouwejan)
33
Paul Seguin (Thay: Lino Tempelmann)
33
Tobias Mohr (Thay: Thomas Ouwejan)
33
Paul Seguin
38
Ao Tanaka (Thay: Marcel Sobottka)
48
Ao Tanaka
54
Marcin Kaminski (Kiến tạo: Bryan Lasme)
57
Ron Schallenberg
60
Christos Tzolis (Kiến tạo: Isak Bergmann Johannesson)
65
Keke Topp (Thay: Ron Schallenberg)
66
Tomas Kalas (Kiến tạo: Tobias Mohr)
74
Bryan Lasme (Kiến tạo: Blendi Idrizi)
75
Shinta Appelkamp (Thay: Felix Klaus)
76
Dennis Jastrzembski (Thay: Isak Bergmann Johannesson)
76
Sebastian Polter (Thay: Bryan Lasme)
84
Takashi Uchino (Thay: Nicolas Gavory)
90
Jona Niemiec (Thay: Christos Tzolis)
90
Jona Niemiec (Kiến tạo: Dennis Jastrzembski)
90+4'

Thống kê trận đấu Fortuna Dusseldorf vs Schalke 04

số liệu thống kê
Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
Schalke 04
Schalke 04
56 Kiểm soát bóng 44
8 Phạm lỗi 9
10 Ném biên 15
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 7
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fortuna Dusseldorf vs Schalke 04

Tất cả (96)
90+8'

Schalke nhanh chóng dâng cao nhưng Robert Schroder đã việt vị.

90+4'

Dennis Jastrzembski chơi tuyệt vời để ghi bàn thắng.

90+4' Mục tiêu! Dusseldorf kéo dài tỷ số lên 5-3 nhờ công của Jona Niemiec.

Mục tiêu! Dusseldorf kéo dài tỷ số lên 5-3 nhờ công của Jona Niemiec.

90+4'

Schalke được hưởng quả phạt góc do Robert Schroder thực hiện.

90+4'

Schalke được hưởng phạt góc.

90+1'

Daniel Thioune (Dusseldorf) thực hiện lần thay người thứ năm, với Takashi Uchino thay cho Nicolas Gavory.

90+1'

Đội chủ nhà đã thay Christos Tzolis bằng Jona Niemiec. Đây là sự thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Daniel Thioune.

90'

Schalke tiến lên và Sebastian Polter thực hiện cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.

89'

Schalke được hưởng quả phạt góc do Robert Schroder thực hiện.

88'

Kenan Karaman của Schalke sút trúng đích nhưng không thành công.

87'

Dusseldorf được hưởng quả phát bóng lên.

87'

Liệu Dusseldorf có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Schalke không?

84'

Karel Geraerts (Schalke) thực hiện lần thay người thứ năm, với Sebastian Polter vào thay Bryan Lasme.

84'

Dusseldorf cần phải thận trọng. Schalke thực hiện quả ném biên tấn công.

82'

Ném biên từ trên cao cho Schalke ở Dusseldorf.

81'

Schalke đá phạt.

80'

Quả phạt góc được trao cho Dusseldorf.

79'

Dusseldorf được hưởng quả phạt góc do Robert Schroder thực hiện.

78'

Đá phạt cho Dusseldorf bên phần sân của Schalke.

78'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Dusseldorf.

77'

Ném biên cho Schalke bên phần sân của Dusseldorf.

Đội hình xuất phát Fortuna Dusseldorf vs Schalke 04

Fortuna Dusseldorf (4-5-1): Florian Kastenmeier (33), Emmanuel Iyoha (19), Jamil Siebert (20), Tim Christopher Oberdorf (15), Nicolas Gavory (34), Felix Klaus (11), Marcel Sobottka (31), Yannick Engelhardt (6), Isak Bergmann Johannesson (8), Christos Tzolis (7), Vincent Vermeij (9)

Schalke 04 (3-3-2-2): Ralf Fahrmann (1), Tomas Kalas (26), Marcin Kaminski (35), Derry Murkin (5), Henning Matriciani (41), Ron Schallenberg (6), Thomas Ouwejan (2), Lino Tempelmann (10), Dominick Drexler (24), Kenan Karaman (19), Bryan Lasme (11)

Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
4-5-1
33
Florian Kastenmeier
19
Emmanuel Iyoha
20
Jamil Siebert
15
Tim Christopher Oberdorf
34
Nicolas Gavory
11
Felix Klaus
31
Marcel Sobottka
6
Yannick Engelhardt
8
Isak Bergmann Johannesson
7
Christos Tzolis
9 2
Vincent Vermeij
11
Bryan Lasme
19
Kenan Karaman
24
Dominick Drexler
10
Lino Tempelmann
2
Thomas Ouwejan
6
Ron Schallenberg
41
Henning Matriciani
5
Derry Murkin
35
Marcin Kaminski
26
Tomas Kalas
1
Ralf Fahrmann
Schalke 04
Schalke 04
3-3-2-2
Thay người
48’
Marcel Sobottka
Ao Tanaka
33’
Dominick Drexler
Blendi Idrizi
76’
Felix Klaus
Shinta Karl Appelkamp
33’
Lino Tempelmann
Paul Seguin
76’
Isak Bergmann Johannesson
Dennis Jastrzembski
33’
Thomas Ouwejan
Tobias Mohr
90’
Christos Tzolis
Jona Niemiec
66’
Ron Schallenberg
Keke Topp
90’
Nicolas Gavory
Takashi Uchino
84’
Bryan Lasme
Sebastian Polter
Cầu thủ dự bị
Shinta Karl Appelkamp
Sebastian Polter
Jona Niemiec
Blendi Idrizi
Klaus Sima Suso
Simon Terodde
Dennis Jastrzembski
Keke Topp
Ao Tanaka
Justin Heekeren
Takashi Uchino
Timo Baumgartl
Karol Niemczycki
Paul Seguin
Tobias Mohr
Yusuf Kabadayi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
13/02 - 2022
26/11 - 2023
28/04 - 2024
14/12 - 2024

Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf

Hạng 2 Đức
30/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Hạng 2 Đức
09/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Schalke 04

Hạng 2 Đức
30/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Hạng 2 Đức
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2712961145H T H T B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962711106843H T H T H
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2710710-437T T B H B
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig275913-2524B H H B H
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X