Ao Tanaka chơi tuyệt hay để lập công.
Trực tiếp kết quả Fortuna Dusseldorf vs Hansa Rostock hôm nay 08-04-2022
Giải Hạng 2 Đức - Th 6, 08/4
Kết thúc



![]() Ao Tanaka (Kiến tạo: Khaled Narey) 13 | |
![]() Simon Rhein 48 | |
![]() Ao Tanaka 63 | |
![]() Danylo Sikan (Thay: Timo Becker) 64 | |
![]() Shinta Appelkamp (Kiến tạo: Kristoffer Peterson) 64 | |
![]() Tim Oberdorf (Thay: Matthias Zimmermann) 70 | |
![]() Edgar Prib (Thay: Marcel Sobottka) 70 | |
![]() Ridge Munsy (Thay: Svante Ingelsson) 77 | |
![]() Jonathan Meier (Thay: Nico Neidhart) 77 | |
![]() Bentley Bahn (Thay: Simon Rhein) 77 | |
![]() Lukas Froede 78 | |
![]() Christoph Klarer (Thay: Shinta Appelkamp) 79 | |
![]() Felix Klaus (Thay: Kristoffer Peterson) 79 | |
![]() Thomas Meissner 86 | |
![]() Haris Duljevic (Thay: Hanno Behrens) 87 | |
![]() Robert Bozenik (Thay: Rouwen Hennings) 89 | |
![]() Khaled Narey 90+3' | |
![]() John Verhoek 90+4' |
Ao Tanaka chơi tuyệt hay để lập công.
Bây giờ là 3-0 ở Dusseldorf khi Khaled Narey ghi bàn cho Dusseldorf.
Đá phạt cho Rostock ở nửa sân Dusseldorf.
Dusseldorf có một quả phát bóng lên.
Tại Dusseldorf, đội khách đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Rostock được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Sascha Stegemann thực hiện quả ném biên cho Dusseldorf, gần khu vực của Rostock.
Đội chủ nhà thay Rouwen Hennings bằng Robert Bozenik.
Rostock thay người thứ năm với Haris Duljevic thay cho Hanno Behrens.
Ném biên dành cho Dusseldorf trong hiệp Rostock.
Thomas Meißner (Rostock) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Lukas Frode (Rostock) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Tại Dusseldorf, đội nhà đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Đá phạt cho Dusseldorf trong hiệp của họ.
Liệu Rostock có thể thực hiện quả ném biên bên phần sân của Dusseldorf không?
Dusseldorf được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Rostock được hưởng quả phạt góc của Sascha Stegemann.
Liệu Rostock có thể tận dụng thành công quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Dusseldorf không?
Ném biên dành cho Rostock ở gần khu vực penalty.
Bóng đi ra khỏi khung thành Dusseldorf phát bóng lên.
Sascha Stegemann ra hiệu cho Rostock ném biên bên phần sân của Dusseldorf.
Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Andre Hoffmann (3), Jordy de Wijs (30), Nicolas Gavory (34), Marcel Sobottka (31), Ao Tanaka (4), Khaled Narey (20), Shinta Appelkamp (23), Kristoffer Peterson (12), Rouwen Hennings (28)
Hansa Rostock (4-4-2): Markus Kolke (1), Timo Becker (2), Thomas Meissner (25), Damian Rossbach (4), Calogero Rizzuto (27), Nico Neidhart (7), Lukas Froede (34), Hanno Behrens (17), Simon Rhein (5), Svante Ingelsson (14), John Verhoek (18)
Thay người | |||
70’ | Matthias Zimmermann Tim Oberdorf | 64’ | Timo Becker Danylo Sikan |
70’ | Marcel Sobottka Edgar Prib | 77’ | Svante Ingelsson Ridge Munsy |
79’ | Kristoffer Peterson Felix Klaus | 77’ | Simon Rhein Bentley Bahn |
79’ | Shinta Appelkamp Christoph Klarer | 77’ | Nico Neidhart Jonathan Meier |
89’ | Rouwen Hennings Robert Bozenik | 87’ | Hanno Behrens Haris Duljevic |
Cầu thủ dự bị | |||
Florian Hartherz | Luis Klatte | ||
Tim Oberdorf | Danylo Sikan | ||
Edgar Prib | Ridge Munsy | ||
Felix Klaus | Kevin Schumacher | ||
Thomas Pledl | Haris Duljevic | ||
Emmanuel Iyoha | Bentley Bahn | ||
Robert Bozenik | Bjoern Rother | ||
Christoph Klarer | Jonathan Meier | ||
Raphael Wolf | Julian Riedel |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |