Ném biên dành cho Dusseldorf trong hiệp của họ.
Trực tiếp kết quả Fortuna Dusseldorf vs Hansa Rostock hôm nay 11-09-2022
Giải Hạng 2 Đức - CN, 11/9
Kết thúc



![]() Dawid Kownacki (Kiến tạo: Tim Oberdorf) 10 | |
![]() Marcel Sobottka (Kiến tạo: Dawid Kownacki) 27 | |
![]() Michal Karbownik 32 | |
![]() Dong-Keyong Lee (Thay: Sebastien Thill) 38 | |
![]() Pascal Breier (Thay: Svante Ingelsson) 46 | |
![]() Lukas Froede (Kiến tạo: Kai Proeger) 61 | |
![]() Jorrit Hendrix (Thay: Shinta Appelkamp) 71 | |
![]() Emmanuel Iyoha (Thay: Dawid Kownacki) 71 | |
![]() Kristoffer Peterson 73 | |
![]() Emmanuel Iyoha (Kiến tạo: Ao Tanaka) 77 | |
![]() Ridge Munsy (Thay: John Verhoek) 82 | |
![]() Thomas Meissner (Thay: Frederic Ananou) 82 | |
![]() Nils Froeling (Thay: Kai Proeger) 82 | |
![]() Elione Neto (Thay: Kristoffer Peterson) 85 | |
![]() Daniel Bunk (Thay: Ao Tanaka) 90 | |
![]() Kwadwo Baah (Thay: Felix Klaus) 90 |
Ném biên dành cho Dusseldorf trong hiệp của họ.
Bóng an toàn khi Rostock được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Dusseldorf.
Rostock được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Dusseldorf thực hiện quả ném biên trong khu vực Rostock.
Rostock ném biên.
Daniel Bunk (Dusseldorf) đã thay thế Ao Tanaka có thể bị chấn thương.
Kwadwo Baah sẽ thay thế Felix Klaus cho Dusseldorf tại Merkur Spiel-Arena.
Dusseldorf có một quả phát bóng lên.
Rostock đột ngột tham gia tấn công tại Merkur Spiel-Arena nhưng cú đánh đầu của Anderson Lucoqui lại đi chệch mục tiêu.
Sascha Stegemann thưởng cho Rostock một quả phát bóng lên.
Dusseldorf đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Ao Tanaka lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
Nils Froling của Rostock thực hiện một cú sút vào khung thành tại Merkur Spiel-Arena. Nhưng nỗ lực không thành công.
Đá phạt cho Rostock ở nửa sân Dusseldorf.
Ném biên dành cho Rostock trong hiệp của họ.
Ném biên dành cho Rostock tại Merkur Spiel-Arena.
Sascha Stegemann ra hiệu cho Dusseldorf một quả phạt trực tiếp.
Sascha Stegemann thực hiện quả ném biên cho đội nhà.
Anderson Lucoqui đã trở lại sân cỏ.
Đội chủ nhà thay Kristoffer Peterson bằng Elione Fernandes Neto.
Trận đấu tại Merkur Spiel-Arena đã bị gián đoạn một thời gian ngắn vì sự kiểm tra của Anderson Lucoqui, người đang bị chấn thương.
Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Tim Christopher Oberdorf (15), Christoph Klarer (5), Michal Karbownik (8), Marcel Sobottka (31), Ao Tanaka (4), Felix Klaus (11), Shinta Karl Appelkamp (23), Kristoffer Peterson (7), Dawid Kownacki (9)
Hansa Rostock (3-3-2-2): Markus Kolke (1), Frederic Ananou (27), Lukas Frode (34), Rick Van Drongelen (5), Nico Neidhart (7), Dennis Dressel (6), Anderson Lucoqui (21), Sebastien Thill (29), Svante Ingelsson (14), Kai Proger (19), John Verhoek (18)
Thay người | |||
71’ | Dawid Kownacki Emmanuel Iyoha | 38’ | Sebastien Thill Lee Dong-gyeong |
71’ | Shinta Appelkamp Jorrit Hendrix | 46’ | Svante Ingelsson Pascal Breier |
85’ | Kristoffer Peterson Elione Neto | 82’ | Frederic Ananou Thomas Meißner |
90’ | Ao Tanaka Daniel Bunk | 82’ | John Verhoek Ridge Munsy |
90’ | Felix Klaus Kwadwo Baah | 82’ | Kai Proeger Nils Froeling |
Cầu thủ dự bị | |||
Tom Geerkens | Nils Korber | ||
Emmanuel Iyoha | Damian Rossbach | ||
Daniel Bunk | Thomas Meißner | ||
Jorrit Hendrix | Lee Dong-gyeong | ||
Raphael Wolf | Lukas Scherff | ||
David Savic | Ridge Munsy | ||
Niko Vukancic | Nils Froeling | ||
Kwadwo Baah | Lukas Hinterseer | ||
Elione Neto | Pascal Breier |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |