Faride Alidou với một sự hỗ trợ ở đó.
Trực tiếp kết quả Fortuna Dusseldorf vs Hamburger SV hôm nay 19-03-2022
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 19/3
Kết thúc



![]() David Kinsombi (Thay: Miro Muheim) 24 | |
![]() Bakery Jatta 33 | |
![]() Faride Alidou (Thay: Bakery Jatta) 56 | |
![]() Jan Gyamerah (Thay: Giorgi Chakvetadze) 56 | |
![]() Lex-Tyger Lobinger (Thay: Daniel Ginczek) 62 | |
![]() Edgar Prib 73 | |
![]() Adam Bodzek (Thay: Edgar Prib) 75 | |
![]() Adam Bodzek (Kiến tạo: Khaled Narey) 85 | |
![]() Robert Bozenik (Thay: Shinta Appelkamp) 85 | |
![]() Kristoffer Peterson (Thay: Emmanuel Iyoha) 85 | |
![]() Manuel Wintzheimer (Thay: Josha Vagnoman) 86 | |
![]() Maximilian Rohr (Thay: David Kinsombi) 86 | |
![]() Adam Bodzek 88 | |
![]() Robert Glatzel (Kiến tạo: Faride Alidou) 90+3' |
Faride Alidou với một sự hỗ trợ ở đó.
Robert Glatzel đánh đầu cân bằng tỷ số 1-1.
Được hưởng phạt góc cho Hamburg.
Tại Dusseldorf, đội khách đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Marco Fritz ra hiệu cho Hamburg một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đá phạt cho Fortuna Dusseldorf trong hiệp của họ.
Hamburg lao về phía trước và Ludovit Reis có một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Hamburg được hưởng quả phạt góc do Marco Fritz thực hiện.
Quả phát bóng lên cho Fortuna Dusseldorf tại Merkur Spiel-Arena.
Tại Merkur Spiel-Arena, Adam Bodzek đã bị phạt thẻ vàng vì đội nhà.
Đá phạt cho Hamburg trong hiệp của họ.
Hamburg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Manuel Wintzheimer dự bị cho Josha Vagnoman cho Hamburg.
Tim Walter đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Merkur Spiel-Arena với Maximilian Rohr thay thế David Kinsombi.
Kristoffer Peterson dự bị cho Emmanuel Iyoha cho Hamburg.
Tim Walter đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Merkur Spiel-Arena với Kristoffer Peterson thay thế Emmanuel Iyoha.
Fortuna Dusseldorf thực hiện quả ném biên trong khu vực Hamburg.
Khaled Narey chơi tuyệt vời để lập công.
Ghi bàn! Đội chủ nhà dẫn trước 1-0 nhờ công của Adam Bodzek.
Fortuna Dusseldorf được hưởng quả phạt góc của Marco Fritz.
Kristoffer Peterson đang thay thế Emmanuel Iyoha cho Fortuna Dusseldorf tại Merkur Spiel-Arena.
Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Andre Hoffmann (3), Jordy de Wijs (30), Florian Hartherz (7), Ao Tanaka (4), Edgar Prib (6), Khaled Narey (20), Shinta Appelkamp (23), Emmanuel Iyoha (19), Daniel Ginczek (10)
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Heuer Fernandes (1), Josha Vagnoman (27), Mario Vuskovic (44), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Moritz Heyer (3), Ludovit Reis (14), Sonny Kittel (10), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Giorgi Chakvetadze (7)
Thay người | |||
62’ | Daniel Ginczek Lex-Tyger Lobinger | 24’ | Maximilian Rohr David Kinsombi |
75’ | Edgar Prib Adam Bodzek | 56’ | Giorgi Chakvetadze Jan Gyamerah |
85’ | Emmanuel Iyoha Kristoffer Peterson | 56’ | Bakery Jatta Faride Alidou |
85’ | Shinta Appelkamp Robert Bozenik | 86’ | David Kinsombi Maximilian Rohr |
86’ | Josha Vagnoman Manuel Wintzheimer |
Cầu thủ dự bị | |||
Raphael Wolf | Marko Johansson | ||
Christoph Klarer | Jan Gyamerah | ||
Leonardo Koutris | Jonas David | ||
Nicolas Gavory | Maximilian Rohr | ||
Tim Oberdorf | David Kinsombi | ||
Adam Bodzek | Anssi Suhonen | ||
Kristoffer Peterson | Elijah Krahn | ||
Robert Bozenik | Faride Alidou | ||
Lex-Tyger Lobinger | Manuel Wintzheimer |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |