Thứ Sáu, 04/04/2025
Aljosa Matko (Kiến tạo: Aljaz Krefl)
7
Damjan Vuklisevic (Kiến tạo: Armandas Kucys)
10
(Pen) Aljosa Matko
21
Kristo Hussar
37
Erko Tougjas
44
Mark Zabukovnik
45+1'
Gregor Roivassepp (Thay: Danil Kuraksin)
66
Rolando Aarons (Thay: Aljosa Matko)
70
Mario Kvesic (Thay: Luka Bobicanec)
70
Rolando Aarons
71
Nino Kouter (Thay: Zan Karnicnik)
74
Denis Popovic (Thay: Luka Menalo)
74
Tony Varjund (Thay: Sergei Zenjov)
75
Edmilson Filho (Thay: Armandas Kucys)
83
Oliver Cekredzi (Thay: Markus Soomets)
86
Mark Zabukovnik
89
Tamar Svetlin
90

Thống kê trận đấu Flora Tallinn vs NK Celje

số liệu thống kê
Flora Tallinn
Flora Tallinn
NK Celje
NK Celje
31 Kiểm soát bóng 69
8 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 16
4 Sút không trúng đích 11
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Flora Tallinn vs NK Celje

Tất cả (22)
90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90' G O O O A A A L - Tamar Svetlin đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Tamar Svetlin đã bắn trúng mục tiêu!

89' Thẻ vàng dành cho Mark Zabukovnik.

Thẻ vàng dành cho Mark Zabukovnik.

86'

Markus Soomets rời sân và được thay thế bởi Oliver Cekredzi.

83'

Armandas Kucys rời sân và được thay thế bởi Edmilson Filho.

75'

Sergei Zenjov rời sân và được thay thế bởi Tony Varjund.

74'

Luka Menalo rời sân và được thay thế bởi Denis Popovic.

74'

Zan Karnicnik rời sân và được thay thế bởi Nino Kouter.

71' G O O O A A L - Rolando Aarons đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Rolando Aarons đã trúng mục tiêu!

70'

Luka Bobicanec rời sân nhường chỗ cho Mario Kvesic.

70'

Aljosa Matko vào sân và được thay thế bởi Rolando Aarons.

66'

Danil Kuraksin rời sân và được thay thế bởi Gregor Roivassepp.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+1' G O O O A A A L - Mark Zabukovnik đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Mark Zabukovnik đã bắn trúng mục tiêu!

44' Thẻ vàng dành cho Erko Tougjas.

Thẻ vàng dành cho Erko Tougjas.

37' Thẻ vàng dành cho Kristo Hussar.

Thẻ vàng dành cho Kristo Hussar.

21' Anh ấy BỎ QUA - Aljosa Matko thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

Anh ấy BỎ QUA - Aljosa Matko thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

10'

Armandas Kucys đã hỗ trợ ghi bàn.

10' G O O O A A A L - Damjan Vuklisevic đã trúng đích!

G O O O A A A L - Damjan Vuklisevic đã trúng đích!

7'

Aljaz Krefl đã hỗ trợ ghi bàn.

Đội hình xuất phát Flora Tallinn vs NK Celje

Flora Tallinn (4-4-2): Evert Grunvald (33), Kristo Hussar (26), Andreas Vaher (3), Erko Jonne Tougjas (16), Robert Veering (6), Sergey Zenjov (20), Markus Soomets (28), Vladislav Kreida (5), Danil Kuraksin (8), Mark Lepik (22), Rauno Alliku (9)

NK Celje (4-3-3): Matjaz Rozman (22), Žan Karničnik (23), Damjan Vuklisevic (3), David Zec (6), Aljaz Krefl (43), Tamar Svetlin (88), Mark Zabukovnik (19), Luka Bobicanec (8), Aljosa Matko (7), Armandas Kucys (47), Luka Menalo (70)

Flora Tallinn
Flora Tallinn
4-4-2
33
Evert Grunvald
26
Kristo Hussar
3
Andreas Vaher
16
Erko Jonne Tougjas
6
Robert Veering
20
Sergey Zenjov
28
Markus Soomets
5
Vladislav Kreida
8
Danil Kuraksin
22
Mark Lepik
9
Rauno Alliku
70
Luka Menalo
47
Armandas Kucys
7
Aljosa Matko
8
Luka Bobicanec
19
Mark Zabukovnik
88
Tamar Svetlin
43
Aljaz Krefl
6
David Zec
3
Damjan Vuklisevic
23
Žan Karničnik
22
Matjaz Rozman
NK Celje
NK Celje
4-3-3
Thay người
75’
Sergei Zenjov
Tony Varjund
70’
Luka Bobicanec
Mario Kvesic
86’
Markus Soomets
Oliver Nikola Cekredzi
70’
Aljosa Matko
Rolando Aarons
74’
Zan Karnicnik
Nino Kouter
74’
Luka Menalo
Denis Popovic
83’
Armandas Kucys
Edmilson de Paula Santos Filho
Cầu thủ dự bị
Silver Rebane
Luka Kolar
Kristen Lapa
Lovro Stubljar
Marco Lukka
Matija Kavcic
Mihhail Kolobov
Klemen Nemanic
Oscar Pihela
Marco Dulca
Konstantin Vassiljev
Nino Kouter
Oliver Nikola Cekredzi
Denis Popovic
Sander Alamaa
Mario Kvesic
Roland Lukas
Rolando Aarons
Maksim Kalimullin
Edmilson de Paula Santos Filho
Tony Varjund
Ivan Brnic
Gregor Roivassepp

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
10/07 - 2024
17/07 - 2024

Thành tích gần đây Flora Tallinn

VĐQG Estonia
29/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
Giao hữu
VĐQG Estonia
09/11 - 2024
03/11 - 2024
Cúp quốc gia Estonia
31/10 - 2024
VĐQG Estonia
26/10 - 2024
23/10 - 2024

Thành tích gần đây NK Celje

Cúp quốc gia Slovenia
03/04 - 2025
VĐQG Slovenia
30/03 - 2025
17/03 - 2025
H1: 1-0
Europa Conference League
14/03 - 2025
H1: 3-1
VĐQG Slovenia
09/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Slovenia
Cúp quốc gia Slovenia
26/02 - 2025
VĐQG Slovenia
23/02 - 2025
Europa Conference League
21/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X