Thứ Năm, 03/04/2025
Ridgeciano Haps
29
Lucas Torreira
30
David Okereke
36
Sofian Kiyine (Thay: Dennis Toerset Johnsen)
46
Mattia Aramu (Thay: Tanner Tessmann)
56
Sofian Kiyine
57
Riccardo Sottil (Thay: Jonathan Ikone)
68
Alfred Duncan (Thay: Youssef Maleh)
68
Sofyan Amrabat (Thay: Gaetano Castrovilli)
77
Jean Pierre Nsame (Thay: David Okereke)
78
Luca Antonio Fiordilino (Thay: Domen Crnigoj)
78
Riccardo Sottil
79
Alfred Duncan
83
Krzysztof Piatek (Thay: Arthur Cabral)
87
Dor Peretz (Thay: Gianluca Busio)
87
Dor Peretz
90
Lucas Torreira
90
Lorenzo Venuti
90
Lucas Torreira
90+3'
Lorenzo Venuti
90+5'

Thống kê trận đấu Fiorentina vs Venezia

số liệu thống kê
Fiorentina
Fiorentina
Venezia
Venezia
70 Kiểm soát bóng 30
15 Phạm lỗi 17
19 Ném biên 10
1 Việt vị 4
18 Chuyền dài 10
5 Phạt góc 0
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 0
7 Cú sút bị chặn 1
2 Phản công 3
1 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 13
7 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến Fiorentina vs Venezia

Tất cả (323)
90+7'

Fiorentina là người cầm bóng phần lớn và nhờ đó, họ đã giành được chiến thắng.

90+6'

Fiorentina là người cầm bóng phần lớn và nhờ đó, họ đã giành được chiến thắng.

90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Tỷ lệ cầm bóng: Fiorentina: 70%, Venezia: 30%.

90+6'

Quả phát bóng lên cho Venezia.

90+6'

Bàn tay an toàn từ Pietro Terracciano khi anh ấy lao ra và đoạt bóng

90+6'

Luca Antonio Fiordilino thực hiện một quả tạt ...

90+6'

Venezia đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.

90+5'

Fiorentina bắt đầu phản công.

90+5'

Krzysztof Piatek giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+5'

Niki Maeenpaeae băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Fiorentina: 70%, Venezia: 30%.

90+5' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Lorenzo Venuti không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Lorenzo Venuti không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

90+5'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Lorenzo Venuti từ Fiorentina vượt qua Thomas Henry

90+5'

Một cầu thủ của Venezia chuyền bóng cho đồng đội.

90+4'

Venezia thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+4'

Fiorentina thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+3'

Fiorentina thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90+3' Lucas Torreira của Fiorentina phải nhận một thẻ vàng vì lãng phí thời gian.

Lucas Torreira của Fiorentina phải nhận một thẻ vàng vì lãng phí thời gian.

90+2'

Người tham gia thổi còi của mình. Lucas Torreira buộc Sofian Kiyine từ phía sau và đó là một quả đá phạt

Đội hình xuất phát Fiorentina vs Venezia

Fiorentina (4-3-3): Pietro Terracciano (1), Lorenzo Venuti (23), Lorenzo Venuti (23), Nikola Milenkovic (4), Igor (98), Cristiano Biraghi (3), Gaetano Castrovilli (10), Lucas Torreira (18), Lucas Torreira (18), Youssef Maleh (14), Nicolas Gonzalez (22), Arthur Cabral (9), Jonathan Ikone (11)

Venezia (4-3-3): Niki Maeenpaeae (1), Ales Mateju (37), Mattia Caldara (31), Pietro Ceccaroni (32), Ridgeciano Haps (55), Ridgeciano Haps (55), Domen Crnigoj (33), Tanner Tessmann (8), Gianluca Busio (27), Dennis Toerset Johnsen (17), Thomas Henry (14), David Okereke (77)

Fiorentina
Fiorentina
4-3-3
1
Pietro Terracciano
23
Lorenzo Venuti
23
Lorenzo Venuti
4
Nikola Milenkovic
98
Igor
3
Cristiano Biraghi
10
Gaetano Castrovilli
18
Lucas Torreira
18
Lucas Torreira
14
Youssef Maleh
22
Nicolas Gonzalez
9
Arthur Cabral
11
Jonathan Ikone
77
David Okereke
14
Thomas Henry
17
Dennis Toerset Johnsen
27
Gianluca Busio
8
Tanner Tessmann
33
Domen Crnigoj
55
Ridgeciano Haps
55
Ridgeciano Haps
32
Pietro Ceccaroni
31
Mattia Caldara
37
Ales Mateju
1
Niki Maeenpaeae
Venezia
Venezia
4-3-3
Thay người
68’
Youssef Maleh
Alfred Duncan
46’
Dennis Toerset Johnsen
Sofian Kiyine
68’
Jonathan Ikone
Riccardo Sottil
46’
Dennis Toerset Johnsen
Sofian Kiyine
77’
Gaetano Castrovilli
Sofyan Amrabat
56’
Tanner Tessmann
Mattia Aramu
87’
Arthur Cabral
Krzysztof Piatek
78’
David Okereke
Jean Pierre Nsame
78’
Domen Crnigoj
Luca Antonio Fiordilino
87’
Gianluca Busio
Dor Peretz
87’
Gianluca Busio
Dor Peretz
Cầu thủ dự bị
Bartlomiej Dragowski
Bruno Bertinato
Lucas Martinez Quarta
Jean Pierre Nsame
Jose Maria Callejon
Mattia Aramu
Riccardo Saponara
Marco Modolo
Aleksa Terzic
Luca Antonio Fiordilino
Krzysztof Piatek
Maximilian Ullmann
Alvaro Odriozola
Nani
Alfred Duncan
Sofian Kiyine
Riccardo Sottil
Michael Svoboda
Sofyan Amrabat
Dor Peretz
Matija Nastasic
Roman Lazar
Aleksandr Kokorin
Sofian Kiyine
Dor Peretz
Huấn luyện viên

Raffaele Palladino

Eusebio Di Francesco

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie A
19/10 - 2021
16/04 - 2022
25/08 - 2024

Thành tích gần đây Fiorentina

Serie A
30/03 - 2025
17/03 - 2025
Europa Conference League
14/03 - 2025
Serie A
09/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
Serie A
01/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
11/02 - 2025
07/02 - 2025

Thành tích gần đây Venezia

Serie A
29/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
H1: 0-0
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
18/02 - 2025
H1: 0-0
09/02 - 2025
H1: 0-0
01/02 - 2025
H1: 0-0
28/01 - 2025
19/01 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Serie A

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1InterInter3020733967T H T T T
2NapoliNapoli3019742364B H T H T
3AtalantaAtalanta3017763458T H T B B
4BolognaBologna30151141656T T T T T
5JuventusJuventus30141331855T T B B T
6AS RomaAS Roma3015781552T T T T T
7LazioLazio301578952H T H B H
8FiorentinaFiorentina3015691751B T B T T
9AC MilanAC Milan3013891047B B T T B
10UdineseUdinese3011712-540T T H B B
11TorinoTorino309129039T T H T H
12GenoaGenoa3081111-1035B H H T B
13Como 1907Como 1907307914-1130T B H B H
14Hellas VeronaHellas Verona309318-2930T B B T H
15CagliariCagliari307815-1329B B H B T
16ParmaParma3051114-1426T B H H H
17LecceLecce306717-2825B B B B B
18EmpoliEmpoli3041115-2323B H B B H
19VeneziaVenezia3031116-2020H H H H B
20MonzaMonza302919-2815B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Italia

Xem thêm
top-arrow
X