Thứ Năm, 03/04/2025

Trực tiếp kết quả Fenerbahce vs Sivasspor hôm nay 25-05-2023

Giải Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ - Th 5, 25/5

Kết thúc
Hiệp một: 0-0 | Lượt đi: 0-0 | Tổng tỷ số: 3-0
T5, 00:30 25/05/2023
Vòng bán kết - Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
 
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Charilaos Charisis
18
Ahmed Musa (Thay: Max-Alain Gradel)
38
Ferdi Kadioglu
47
Michy Batshuayi (Kiến tạo: Enner Valencia)
58
Samu Saiz
59
Hakan Arslan (Thay: Charilaos Charisis)
64
Clinton N'Jie (Thay: Samu Saiz)
64
Diego Rossi (Thay: Irfan Kahveci)
75
Joshua King (Thay: Enner Valencia)
75
Alaaddin Okumus (Thay: Robin Yalcin)
77
Mustapha Yatabare (Thay: Isaac Cofie)
77
Joshua King (Kiến tạo: Michy Batshuayi)
85
Jayden Oosterwolde (Thay: Michy Batshuayi)
90
Mert Hakan Yandas (Thay: Miha Zajc)
90
Ismail Yuksek (Thay: Willian Arao)
90

Thống kê trận đấu Fenerbahce vs Sivasspor

số liệu thống kê
Fenerbahce
Fenerbahce
Sivasspor
Sivasspor
69 Kiểm soát bóng 31
14 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
17 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Fenerbahce vs Sivasspor

Fenerbahce (4-4-2): Irfan Can Egribayat (70), Ferdi Kadioglu (7), Samet Akaydin (3), Attila Szalai (41), Luan Peres (28), Arda Guler (10), Willian Arao (5), Miha Zajc (26), Irfan Kahveci (17), Michy Batshuayi (23), Enner Valencia (13)

Sivasspor (4-1-4-1): Ali Sasal Vural (35), Robin Yalcin (8), Dimitris Goutas (6), Caner Osmanpasa (88), Ugur Ciftci (3), Isaac Cofie (5), Max Gradel (7), Charilaos Charisis (15), Fredrik Ulvestad (23), Samuel Saiz (24), Leke James (90)

Fenerbahce
Fenerbahce
4-4-2
70
Irfan Can Egribayat
7
Ferdi Kadioglu
3
Samet Akaydin
41
Attila Szalai
28
Luan Peres
10
Arda Guler
5
Willian Arao
26
Miha Zajc
17
Irfan Kahveci
23
Michy Batshuayi
13
Enner Valencia
90
Leke James
24
Samuel Saiz
23
Fredrik Ulvestad
15
Charilaos Charisis
7
Max Gradel
5
Isaac Cofie
3
Ugur Ciftci
88
Caner Osmanpasa
6
Dimitris Goutas
8
Robin Yalcin
35
Ali Sasal Vural
Sivasspor
Sivasspor
4-1-4-1
Thay người
75’
Enner Valencia
Joshua King
38’
Max-Alain Gradel
Ahmed Musa
75’
Irfan Kahveci
Diego Rossi
64’
Charilaos Charisis
Hakan Arslan
90’
Willian Arao
Ismail Yuksek
64’
Samu Saiz
Clinton N'Jie
90’
Michy Batshuayi
Jayden Oosterwolde
77’
Robin Yalcin
Alaaddin Okumus
90’
Miha Zajc
Mert Hakan Yandas
77’
Isaac Cofie
Mustapha Yatabare
Cầu thủ dự bị
Ismail Yuksek
Alaaddin Okumus
Miguel Crespo
Emre Gokay
Jayden Oosterwolde
Muammer Yildirim
Joao Pedro
Ahmed Musa
Serdar Dursun
Jordy Caicedo
Joshua King
Samba Camara
Diego Rossi
Mustapha Yatabare
Mert Hakan Yandas
Hakan Arslan
Serdar Aziz
Mehmet Albayrak
Ertugrul Cetin
Clinton N'Jie

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
01/09 - 2013
09/02 - 2014
14/12 - 2014
22/05 - 2016
12/09 - 2021
22/01 - 2022
08/11 - 2022
29/04 - 2023
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
04/05 - 2023
25/05 - 2023
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
05/12 - 2023
23/04 - 2024
10/11 - 2024

Thành tích gần đây Fenerbahce

Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
03/04 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
07/03 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
03/03 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
25/02 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
16/02 - 2025

Thành tích gần đây Sivasspor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
25/02 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TrabzonsporTrabzonspor321067T H T
2Iskenderun FKIskenderun FK312015H H T
3AlanyasporAlanyaspor311104B T H
4RizesporRizespor3102-33B T B
5Fatih KaragumrukFatih Karagumruk3102-33T B B
6AnkaragucuAnkaragucu3021-12H B H
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FenerbahceFenerbahce3300119T T T
2GoztepeGoztepe330079T T T
3IstanbulsporIstanbulspor320116B T T
4Gaziantep FKGaziantep FK310203T B B
5Erzurum FKErzurum FK3003-90B B B
6KasimpasaKasimpasa3003-100B B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1KonyasporKonyaspor321037T T H
2GalatasarayGalatasaray312035H T H
3Istanbul BasaksehirIstanbul Basaksehir312035H T H
4EyupsporEyupspor3111-14T B H
5Corum FKCorum FK3102-33B B T
6BolusporBoluspor3003-50B B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BesiktasBesiktas330049T T T
2Bodrum FKBodrum FK321037H T T
3KocaelisporKocaelispor320136B T
4AntalyasporAntalyaspor3102-13T B B
5KirklarelisporKirklarelispor3012-41H B B
6SivassporSivasspor3003-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X