Thứ Bảy, 05/04/2025
Valdemar Lund
8
Jason Dadi Svanthorsson (Kiến tạo: Oliver Sigurjonsson)
9
Elias Achouri (Thay: William Clem)
28
Viktor Margeirsson
32
Diogo Goncalves
33
Elias Achouri (Kiến tạo: Diogo Goncalves)
35
Jordan Larsson (Kiến tạo: Orri Oskarsson)
37
Orri Oskarsson (Kiến tạo: Diogo Goncalves)
45+1'
Peter Ankersen (Thay: Elias Jelert)
46
Christian Soerensen (Thay: Kevin Diks)
46
Oscar Hoejlund (Thay: Elias Achouri)
46
Orri Oskarsson (Kiến tạo: Diogo Goncalves)
47
Kristinn Steindorsson (Kiến tạo: Andri Rafn Yeoman)
51
Orri Oskarsson (Kiến tạo: Denis Vavro)
56
Roony Bardghji (Thay: Diogo Goncalves)
57
David Ingvarsson (Thay: Andri Rafn Yeoman)
65
Alexander Helgi Sigurdarson (Thay: Oliver Sigurjonsson)
65
Agust Hlynsson (Thay: Anton Ludviksson)
65
Klaemint Olsen (Thay: Kristinn Steindorsson)
65
Hoeskuldur Gunnlaugsson
75
Agust Hlynsson
79
Agust Thorsteinsson (Thay: Jason Dadi Svanthorsson)
80
Hoeskuldur Gunnlaugsson
82

Thống kê trận đấu FC Copenhagen vs Breidablik

số liệu thống kê
FC Copenhagen
FC Copenhagen
Breidablik
Breidablik
50 Kiểm soát bóng 50
6 Phạm lỗi 8
13 Ném biên 15
3 Việt vị 0
4 Chuyền dài 3
3 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 3
1 Cú sút bị chặn 4
2 Phản công 1
0 Thủ môn cản phá 4
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến FC Copenhagen vs Breidablik

Tất cả (260)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 20886.

90+5'

FC Copenhagen với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: FC Copenhagen: 50%, Breidablik: 50%.

90+4'

Roony Bardghji của FC Copenhagen bị thổi phạt việt vị.

90+3'

Denis Vavro thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+3'

Denis Vavro cản phá thành công cú sút

90+3'

Cú sút của Agust Hlynsson bị chặn lại.

90+2'

Orri Oskarsson từ FC Copenhagen đã đi hơi xa ở đó khi kéo ngã Alexander Helgi Sigurdarson

90+2'

Oscar Hoejlund sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Anton Ari Einarsson đã khống chế được

90+1'

FC Copenhagen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.

90'

Hoeskuldur Gunnlaugsson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90'

Kiểm soát bóng: FC Copenhagen: 49%, Breidablik: 51%.

89'

Viktor Einarsson từ Breidablik đã đi hơi xa ở đó khi kéo Oscar Hoejlund xuống

89'

FC Copenhagen đang kiểm soát bóng.

88'

Quả phát bóng lên cho FC Copenhagen.

88'

Gisli Eyjolfsson của Breidablik tung cú sút ra ngoài khung thành

88'

Agust Hlynsson tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

88'

Breidablik thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

87'

Breidablik đang cố tạo ra thứ gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát FC Copenhagen vs Breidablik

FC Copenhagen (4-3-3): Kamil Grabara (1), Elias Jelert Kristensen (19), Denis Vavro (3), Valdemar Lund Jensen (27), Kevin Diks (2), Lukas Lerager (12), William Clem (36), Rasmus Falk (33), Jordan Larsson (25), Orri Oskarsson (18), Diogo Goncalves (9)

Breidablik (4-3-3): Anton Ari Einarsson (1), Hoskuldur Gunnlaugsson (7), Damir Muminovic (4), Viktor Orn Margeirsson (21), Andri Rafn Yeoman (30), Anton Logi Ludviksson (13), Oliver Sigurjonsson (3), Gisli Eyjolfsson (11), Jason Dadi Svanthorsson (14), Kristinn Steindorsson (10), Viktor Karl Einarsson (8)

FC Copenhagen
FC Copenhagen
4-3-3
1
Kamil Grabara
19
Elias Jelert Kristensen
3
Denis Vavro
27
Valdemar Lund Jensen
2
Kevin Diks
12
Lukas Lerager
36
William Clem
33
Rasmus Falk
25
Jordan Larsson
18 3
Orri Oskarsson
9
Diogo Goncalves
8
Viktor Karl Einarsson
10
Kristinn Steindorsson
14
Jason Dadi Svanthorsson
11
Gisli Eyjolfsson
3
Oliver Sigurjonsson
13
Anton Logi Ludviksson
30
Andri Rafn Yeoman
21
Viktor Orn Margeirsson
4
Damir Muminovic
7
Hoskuldur Gunnlaugsson
1
Anton Ari Einarsson
Breidablik
Breidablik
4-3-3
Thay người
28’
Oscar Hoejlund
Elias Achouri
65’
Oliver Sigurjonsson
Alexander Helgi Sigurdarson
46’
Elias Achouri
Oscar Hoejlund
65’
Kristinn Steindorsson
Klaemint Andrasson Olsen
46’
Kevin Diks
Christian Sorensen
65’
Anton Ludviksson
Agust Edvald Hlynsson
46’
Elias Jelert
Peter Ankersen
65’
Andri Rafn Yeoman
David Ingvarsson
57’
Diogo Goncalves
Roony Bardghji
80’
Jason Dadi Svanthorsson
Agust Orri Thorsteinsson
Cầu thủ dự bị
Oscar Hoejlund
Brynjar Atli Bragason
Emil Hoejlund
Arnor Sveinn Adalsteinsson
Theo Sander
Alexander Helgi Sigurdarson
Andreas Frederik Dithmer
Agust Orri Thorsteinsson
Christian Sorensen
Atli Gunnarsson
Isak Bergmann Johannesson
Klaemint Andrasson Olsen
Paul Mukairu
Agust Edvald Hlynsson
Peter Ankersen
David Ingvarsson
Elias Achouri
Asgeir Helgi Orrason
Roony Bardghji
Oliver Stefansson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
26/07 - 2023
03/08 - 2023

Thành tích gần đây FC Copenhagen

VĐQG Đan Mạch
01/04 - 2025
16/03 - 2025
Europa Conference League
14/03 - 2025
VĐQG Đan Mạch
10/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
VĐQG Đan Mạch
03/03 - 2025
Europa Conference League
21/02 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
VĐQG Đan Mạch
18/02 - 2025
Europa Conference League
14/02 - 2025

Thành tích gần đây Breidablik

VĐQG Iceland
20/10 - 2024
07/10 - 2024
29/09 - 2024
24/09 - 2024
16/09 - 2024
01/09 - 2024
26/08 - 2024
20/08 - 2024
16/08 - 2024

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X