Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Florian Kainz 8 | |
![]() Ludovic Ajorque (Kiến tạo: Silvan Widmer) 17 | |
![]() Ludovic Ajorque 34 | |
![]() Dejan Ljubicic (Kiến tạo: Jonas Hector) 51 | |
![]() Jae-Sung Lee (Thay: Anton Stach) 63 | |
![]() Jan Thielmann (Thay: Kingsley Schindler) 63 | |
![]() Steffen Tigges (Thay: Davie Selke) 74 | |
![]() Aaron Caricol (Thay: Anthony Caci) 74 | |
![]() Marcus Ingvartsen (Thay: Karim Onisiwo) 75 | |
![]() Denis Huseinbasic (Thay: Florian Kainz) 84 | |
![]() Sargis Adamyan (Thay: Linton Maina) 85 | |
![]() Timo Huebers 86 | |
![]() Danny da Costa (Thay: Silvan Widmer) 90 | |
![]() Dominik Kohr 90+2' | |
![]() Jan Thielmann 90+2' | |
![]() Steffen Baumgart 90+3' |
Thống kê trận đấu FC Cologne vs Mainz


Diễn biến FC Cologne vs Mainz
Kiểm soát bóng: FC Koln: 56%, Mainz 05: 44%.
FC Koln thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Mainz 05 thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Trọng tài ra hiệu quả phạt trực tiếp cho Ludovic Ajorque của Mainz 05 gặp Timo Huebers

Trọng tài không có khiếu nại từ Jan Thielmann, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không có khiếu nại từ Steffen Baumgart, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Trọng tài không có khiếu nại từ Jan Thielmann, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến

Dominik Kohr phạm lỗi thô bạo với đối phương và bị trọng tài rút thẻ vàng.
Thử thách nguy hiểm của Dominik Kohr từ Mainz 05. Jan Thielmann nhận kết quả đó.
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Tay an toàn từ Robin Zentner khi anh ấy bước ra và nhận bóng
Ludovic Ajorque bị phạt vì đẩy Timo Huebers.
Kiểm soát bóng: FC Koln: 58%, Mainz 05: 42%.
Đội trưởng buộc phải trao băng đội trưởng vì sắp rời sân.
Silvan Widmer rời sân nhường chỗ cho Danny da Costa trong tình huống thay người chiến thuật.
Trọng tài ra hiệu cho Silvan Widmer của Mainz 05 đá phạt trực tiếp Sargis Adamyan
Edimilson Fernandes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Quả phát bóng lên cho Mainz 05.
Dejan Ljubicic không tìm được mục tiêu với cú sút ngoài vòng cấm
Andreas Hanche-Olsen của Mainz 05 chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát FC Cologne vs Mainz
FC Cologne (4-2-3-1): Marvin Schwabe (20), Benno Erik Schmitz (2), Timo Hubers (4), Julian Chabot (24), Jonas Hector (14), Dejan Ljubicic (7), Eric Martel (6), Kingsley Schindler (17), Florian Kainz (11), Linton Maina (37), Davie Selke (27)
Mainz (3-4-2-1): Robin Zentner (27), Edimilson Fernandes (20), Stefan Bell (16), Andreas Hanche-Olsen (25), Silvan Widmer (30), Leandro Martins (8), Dominik Kohr (31), Anthony Caci (19), Anton Stach (6), Karim Onisiwo (9), Ludovic Ajorque (17)


Thay người | |||
63’ | Kingsley Schindler Jan Thielmann | 63’ | Anton Stach Jae-sung Lee |
74’ | Davie Selke Steffen Tigges | 74’ | Anthony Caci Aaron Martin |
84’ | Florian Kainz Denis Huseinbasic | 75’ | Karim Onisiwo Marcus Ingvartsen |
85’ | Linton Maina Sargis Adamyan | 90’ | Silvan Widmer Danny da Costa |
Cầu thủ dự bị | |||
Timo Horn | Finn Dahmen | ||
Kristian Pedersen | Aaron Martin | ||
Luca Kilian | Danny da Costa | ||
Denis Huseinbasic | Alexander Hack | ||
Dimitris Limnios | Aymen Barkok | ||
Mathias Olesen | Jae-sung Lee | ||
Steffen Tigges | Marcus Ingvartsen | ||
Sargis Adamyan | Delano Burgzorg | ||
Jan Thielmann | Nelson Felix Patrick Weiper |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định FC Cologne vs Mainz
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Cologne
Thành tích gần đây Mainz
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại