Ném biên dành cho Andorra trên Estadi Nacional.
![]() Sergio Barcia 29 | |
![]() Ruben Bover Izquierdo (Thay: Jorge Pombo) 62 | |
![]() Ruben Bover 62 | |
![]() Ruben Bover (Thay: Jorge Pombo) 62 | |
![]() Alex Petxa 70 | |
![]() Antonino La Gumina (Thay: Carlos Martin) 70 | |
![]() Gabri Martinez 72 | |
![]() Iker Benito (Thay: Ivan Gil) 77 | |
![]() Jon Karrikaburu (Kiến tạo: Alex Petxa) 78 | |
![]() Mathis Lachuer (Thay: Alberto Rodriguez) 84 | |
![]() Juan Alcedo (Thay: Barbu) 84 | |
![]() Lauti (Thay: Alvaro Sanz) 87 | |
![]() Aurelien Scheidler (Thay: Jon Karrikaburu) 90 | |
![]() Diego Lopez (Thay: Julen Lobete) 90 |
Thống kê trận đấu FC Andorra vs Mirandes


Diễn biến FC Andorra vs Mirandes
Miranda được hưởng quả phạt góc.
Rafael Sanchez Lopez cho đội khách quả ném biên.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách Andorra la Vella.
Bóng an toàn khi Andorra được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Ném biên cho Andorra bên phần sân của Miranda.
Andorra được hưởng quả phạt góc do công Rafael Sanchez Lopez.
Bóng ra ngoài sân sau quả phát bóng lên của Mirandes.
Rafael Sanchez Lopez ra hiệu cho Andorra được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Rafael Sanchez Lopez trao cho đội chủ nhà quả ném biên.
Ném biên cho Andorra bên phần sân nhà.
Andorra được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Andorra bị thổi còi do lỗi việt vị.
Đá phạt cho Andorra bên phần sân nhà.
Andorra đẩy cao đội hình nhưng Rafael Sanchez Lopez nhanh chóng việt vị.
Rafael Sanchez Lopez ra hiệu cho Mirandes hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Alberto Rodriguez của đội Mirandes sút bóng về phía khung thành Estadi Nacional. Nhưng kết thúc không thành công.
Ném biên cho Mirandes trên Estadi Nacional.
Julen Lobete rời sân và được thay thế bởi Diego Lopez.
Quả phát bóng lên cho Mirandes tại Estadi Nacional.
Đội hình xuất phát FC Andorra vs Mirandes
FC Andorra (4-2-3-1): Nico Ratti (1), Alex Petxa (18), Alex Pastor (4), Jose Martinez (3), Diego Pampin (16), Sergio Molina (14), Jandro Orellana (6), Julen Lobete (7), Ivan Gil (10), Jorge Pombo (22), Jon Karrikaburu (9)
Mirandes (3-4-1-2): Ramon Juan (1), Pablo Ramon Parra (27), Sergio Barcia (4), Alejandro Barbudo Lorenzo (3), Ilyas Chaira (11), Jonathan German Gomez (24), Tachi (5), Alberto Reina Campos (10), Alvaro Sanz (8), Gabri Martínez (7), Carlos Martín (9)


Thay người | |||
62’ | Jorge Pombo Ruben Bover | 70’ | Carlos Martin Antonio La Gumina |
77’ | Ivan Gil Iker Benito | 84’ | Alberto Rodriguez Mathis Lachuer |
90’ | Julen Lobete Diego Alende | 84’ | Barbu Juan Maria Alcedo Serrano |
90’ | Jon Karrikaburu Aurelien Scheidler | 87’ | Alvaro Sanz Lauti |
Cầu thủ dự bị | |||
Diego Gonzalez | Luis López | ||
Oier Olazabal | Andoni Zubiaurre | ||
Pablo Moreno | Pablo Tomeo | ||
Sergi Samper | Diogo Verdasca | ||
Miguel Leal | Lauti | ||
Alex Calvo | David Vicente Robles | ||
Diego Alende | Ibrahima Kébé | ||
Aurelien Scheidler | Mathis Lachuer | ||
Ruben Bover | Antonio La Gumina | ||
Adria Vilanova | Daniel Luna | ||
Iker Benito | Juan Maria Alcedo Serrano | ||
Daniel Martin | Houboulang Mendes |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Andorra
Thành tích gần đây Mirandes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 34 | 17 | 7 | 10 | 15 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 34 | 9 | 14 | 11 | -1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 10 | 14 | -3 | 40 | |
19 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
20 | ![]() | 34 | 8 | 7 | 19 | -16 | 31 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại