Raul Martin Gonzalez Frances ra hiệu có một quả ném biên cho Leganes ở gần khu vực khung thành Andorra.
![]() (VAR check) 15 | |
![]() Alejandro Orellana (Kiến tạo: Jose Marsa) 46 | |
![]() Sergio Gonzalez (Kiến tạo: Francisco Portillo) 62 | |
![]() Alvaro Martin De Frias (Thay: Ruben Bover Izquierdo) 68 | |
![]() Aurelien Scheidler (Thay: Jon Karrikaburu) 68 | |
![]() Nais Djouahra (Thay: Oscar Urena Garci) 68 | |
![]() Alvaro Martin (Thay: Ruben Bover) 68 | |
![]() Nais Djouahra (Thay: Oscar Urena) 68 | |
![]() (Pen) Ivan Gil 75 | |
![]() Jorge Saenz (Kiến tạo: Jorge Miramon) 77 | |
![]() Alex Calvo 82 | |
![]() Alex Calvo (Thay: Julen Lobete) 82 | |
![]() Jose Marsa 84 | |
![]() Luis Perea (Thay: Francisco Portillo) 85 | |
![]() Alex Pastor 87 | |
![]() Adria Vilanova (Thay: Alex Pastor) 89 | |
![]() Sergio Molina (Thay: Ivan Gil) 90 | |
![]() Aritz Arambarri (Thay: Julian Chicco) 90 | |
![]() Alex Calvo 90+1' | |
![]() Sergio Molina 90+4' | |
![]() (Pen) Diego Garcia 90+5' | |
![]() Diego Pampin 90+8' | |
![]() Jorge Saenz 90+12' |
Thống kê trận đấu FC Andorra vs Leganes


Diễn biến FC Andorra vs Leganes
Andorra nằm trong tầm sút của quả đá phạt này.
Andorra thực hiện quả ném biên bên phần sân của Leganes.
Leganes được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Leganes được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Andorra được hưởng quả phạt góc do Raul Martin Gonzalez Frances thực hiện.
Raul Martin Gonzalez Frances trao cho Leganes một quả phát bóng lên.
Andorra đẩy bóng lên và Ruben Bover Izquierdo đánh đầu nhận bóng. Nỗ lực bị phá hủy bởi hàng thủ Leganes cảnh giác.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Andorra.
Leganes thực hiện quả ném biên bên phần sân Andorra.
Leganes đẩy lên nhưng Raul Martin Gonzalez Frances nhanh chóng kéo họ vào thế việt vị.
Leganes được hưởng quả phát bóng lên.
Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà Andorra la Vella.
Raul Martin Gonzalez Frances ra hiệu cho Andorra hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Andorra được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Andorra chuyền bóng qua Iker Benito, người có pha dứt điểm trúng khung thành bị cản phá.
Quả phát bóng lên cho Leganes tại Estadi Nacional.
Raul Martin Gonzalez Frances trao cho Leganes một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Andorra bên phần sân nhà.
Leganes ném biên.
Leganes được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đội hình xuất phát FC Andorra vs Leganes
FC Andorra (4-3-3): Daniel Martin (25), Alex Petxa (18), Alex Pastor (4), Jose Martinez (3), Diego Pampin (16), Ruben Bover Izquierdo (21), Jandro Orellana (6), Ivan Gil Calero (10), Iker Benito (27), Jon Karrikaburu (9), Julen Lobete (7)
Leganes (4-2-2-2): Diego Conde (13), Allan Nyom (2), Enric Franquesa (15), Iker Undabarrena (20), Jorge Saenz (3), Sergio Gonzalez (6), Jorge Miramon (21), Julian Chicco (24), Oscar Urena Garci (28), Diego Garcia (19), Francisco Portillo (7)


Thay người | |||
68’ | Ruben Bover Alvaro Martin De Frias | 68’ | Oscar Urena Nais Djouahra |
68’ | Jon Karrikaburu Aurelien Scheidler | 85’ | Francisco Portillo Luis Perea |
82’ | Julen Lobete Alex Calvo | 90’ | Julian Chicco Aritz Aranbarri |
89’ | Alex Pastor Adria Vilanova | ||
90’ | Ivan Gil Sergio Molina |
Cầu thủ dự bị | |||
Anderson Arroyo | Sydney Osazuwa | ||
Kevin Nicolas Ratti Fredes | Gonzalo Aguilar | ||
Oier Olazabal | Naim Garcia | ||
Miguel Angel Leal | Nais Djouahra | ||
Adria Vilanova | Aritz Aranbarri | ||
Alvaro Martin De Frias | Darío Poveda | ||
Sergio Molina | Luis Perea | ||
Diego Gonzalez Cabanes | Alvin | ||
Alex Calvo | Dani Jimenez | ||
Aurelien Scheidler | Diyaeddine Abzi | ||
Koke |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Andorra
Thành tích gần đây Leganes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại