Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Oscar Gil 27 | |
![]() Pere Milla (Thay: Jofre Carreras) 46 | |
![]() Pol Lozano (Thay: Jose Gragera) 46 | |
![]() Omar El Hilali (Thay: Oscar Gil) 46 | |
![]() Pol Lozano 52 | |
![]() Edu Exposito (Kiến tạo: Brian Olivan) 54 | |
![]() Fernando Calero 57 | |
![]() Jair Amador 61 | |
![]() Sergi Gomez 62 | |
![]() Sergi Gomez (Thay: Edu Exposito) 62 | |
![]() Keidi Bare (Thay: Alvaro Aguado) 62 | |
![]() Sergi Enrich (Thay: Jair Amador) 69 | |
![]() Sergio Bermejo (Thay: Maikel Mesa) 69 | |
![]() Manuel Vallejo (Thay: Victor Mollejo) 72 | |
![]() Manuel Vallejo (Kiến tạo: Fran Gamez) 73 | |
![]() Marc Aguado 85 | |
![]() Jaume Grau (Thay: Marc Aguado) 86 | |
![]() Antonio Moya 90+7' |
Thống kê trận đấu Espanyol vs Real Zaragoza


Diễn biến Espanyol vs Real Zaragoza

Thẻ vàng dành cho Antonio Moya.
Marc Aguado rời sân và được thay thế bởi Jaume Grau.

Thẻ vàng dành cho Marc Aguado.
Ném biên cho Espanyol bên phần sân nhà.
Fran Gamez đã hỗ trợ ghi bàn.
Bóng ra ngoài sân sau quả phát bóng lên của Zaragoza.

G O O O A A A L - Manuel Vallejo đã trúng mục tiêu!
Ở Cornella, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Victor Mollejo rời sân và được thay thế bởi Manuel Vallejo.
Damaso Arcediano Monescillo ra hiệu có một quả ném biên cho Espanyol ở gần khu vực khung thành của Zaragoza.
Maikel Mesa rời sân và được thay thế bởi Sergio Bermejo.
Ném biên dành cho Zaragoza trên RCDE Stadium.
Jair Amador rời sân và được thay thế bởi Sergi Enrich.
Espanyol ném biên.
Alvaro Aguado rời sân và được thay thế bởi Keidi Bare.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Edu Exposito rời sân và được thay thế bởi Sergi Gomez.
Zaragoza đá phạt.

Jair Amador nhận thẻ vàng.

Jair Amador nhận thẻ vàng.
Đội hình xuất phát Espanyol vs Real Zaragoza
Espanyol (4-4-2): Fernando Pacheco (13), Oscar Gil (2), Fernando Calero (5), Leandro Cabrera (6), Brian Olivan (14), Edu Exposito (20), Alvaro Aguado (18), Jose Gragera (15), Jofre Carreras (17), Martin Braithwaite (22), Javi Puado (7)
Real Zaragoza (3-5-2): Daniel Rebollo (35), Santiago Mourino (15), Jair Amador (3), Alejandro Frances (6), Fran Gamez (18), Toni Moya (21), Marc Aguado (8), Francho Serrano Gracia (14), German Valera (7), Maikel Mesa (11), Victor Mollejo (20)


Thay người | |||
46’ | Jose Gragera Pol Lozano | 69’ | Maikel Mesa Sergio Bermejo |
46’ | Jofre Carreras Pere Milla | 69’ | Jair Amador Sergi Enrich |
46’ | Oscar Gil Omar El Hilali | 72’ | Victor Mollejo Manu Vallejo |
62’ | Alvaro Aguado Keidi Bare | 86’ | Marc Aguado Jaume Grau |
62’ | Edu Exposito Sergi Gomez |
Cầu thủ dự bị | |||
Angel Fortuno | Guillermo Acin | ||
Joan Garcia Pons | Gaetan Poussin | ||
Keidi Bare | Jaume Grau | ||
Keita Balde | Sergio Bermejo | ||
Pol Lozano | Manu Vallejo | ||
Pere Milla | Sergi Enrich | ||
Ramon | Lluis Lopez | ||
Salvi Sanchez | Alberto Vaquero Aguilar | ||
Omar El Hilali | Pau Sans | ||
Sergi Gomez | Juan Sebastian | ||
Omar Sadik | Marcos Cuenca | ||
Jose Luis Catala | Andres Borge |
Nhận định Espanyol vs Real Zaragoza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Espanyol
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại