Espanyol với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() Stefan Mitrovic 2 | |
![]() Leandro Cabrera (Kiến tạo: Tonny Vilhena) 17 | |
![]() (og) Erick Cabaco 27 | |
![]() Enes Unal 32 | |
![]() Oscar Regano 40 | |
![]() Tonny Vilhena 42 | |
![]() Diego Lopez 43 | |
![]() Oscar 56 | |
![]() Yangel Herrera 56 | |
![]() Nicolas Melamed Ribaudo (Thay: Tonny Vilhena) 60 | |
![]() Leandro Cabrera 64 | |
![]() Sandro Ramirez (Thay: Florentino Luis) 69 | |
![]() Djene 72 | |
![]() Sergi Darder 72 | |
![]() Erick Cabaco 78 | |
![]() Jakub Jankto (Thay: Erick Cabaco) 81 | |
![]() Aleix Vidal (Thay: Oscar Regano) 81 | |
![]() Gonzalo Villar (Thay: Oscar) 81 | |
![]() Wu Lei (Thay: Javi Puado) 89 | |
![]() Loren Moron (Thay: Raul De Tomas) 90 | |
![]() Fran Merida (Thay: Sergi Darder) 90 |
Thống kê trận đấu Espanyol vs Getafe


Diễn biến Espanyol vs Getafe
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Espanyol: 55%, Getafe: 45%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Loren Moron từ Espanyol tiếp Gonzalo Villar
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Loren Moron của Espanyol tiếp Mathias Olivera
Getafe thực hiện một quả phát bóng lên.
Loren Moron không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm
Stefan Mitrovic bị phạt vì đẩy Lei Wu.
Một cầu thủ của Getafe bị phạt vì đẩy đối thủ
Quả phát bóng lên cho Espanyol.
Mathias Olivera của Getafe cố gắng đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Gonzalo Villar băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Loren Moron từ Espanyol vượt qua Djene
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt trực tiếp khi Keidi Bare từ Espanyol gặp Nemanja Maksimovic
Keidi Bare giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Mathias Olivera thực hiện một quả tạt ...
Quả phát bóng lên cho Getafe.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Gonzalo Villar từ Getafe làm khách, Fran Merida
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Enes Unal từ Getafe làm khách trên sân Yangel Herrera
Sự cản trở khi Nico Ribaudo cắt đứt đường chạy của Djene. Một quả đá phạt được trao.
Đội hình xuất phát Espanyol vs Getafe
Espanyol (4-4-2): Diego Lopez (13), Oscar Regano (12), Fernando Calero (5), Leandro Cabrera (4), Adria Pedrosa (3), Sergi Darder (10), Keidi Bare (20), Yangel Herrera (25), Tonny Vilhena (19), Raul De Tomas (11), Javi Puado (9)
Getafe (3-5-2): David Soria (13), Djene (2), Stefan Mitrovic (23), Erick Cabaco (3), Juan Iglesias (21), Oscar (24), Nemanja Maksimovic (20), Florentino Luis (5), Mathias Olivera (17), Enes Unal (10), Borja Mayoral (25)


Thay người | |||
60’ | Tonny Vilhena Nicolas Melamed Ribaudo | 69’ | Florentino Luis Sandro Ramirez |
81’ | Oscar Regano Aleix Vidal | 81’ | Oscar Gonzalo Villar |
89’ | Javi Puado Wu Lei | 81’ | Erick Cabaco Jakub Jankto |
90’ | Sergi Darder Fran Merida | ||
90’ | Raul De Tomas Loren Moron |
Cầu thủ dự bị | |||
Joan Garcia Pons | Ruben Yanez | ||
Miguelon | Diego Conde | ||
Didac Vila | Pedro Gaston Alvarez Sosa | ||
Aleix Vidal | Gonzalo Villar | ||
Sergi Gomez | Vitolo | ||
Fran Merida | Jakub Jankto | ||
Oscar Melendo | Okay Yokuslu | ||
Wu Lei | Jaime Mata | ||
Loren Moron | Sandro Ramirez | ||
Nany Dimata | |||
Nicolas Melamed Ribaudo | |||
Adri Embarba |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Espanyol vs Getafe
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Espanyol
Thành tích gần đây Getafe
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
8 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
16 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại