Verona đã chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng vẫn kết thúc với tỷ số hòa.
![]() Marco Davide Faraoni 9 | |
![]() Tommaso Baldanzi (Kiến tạo: Sam Lammers) 26 | |
![]() Federico Ceccherini 34 | |
![]() Nedim Bajrami (Thay: Tommaso Baldanzi) 38 | |
![]() Miguel Veloso (Thay: Martin Hongla) 46 | |
![]() Isak Hien (Thay: Federico Ceccherini) 46 | |
![]() Filippo Terracciano (Thay: Marco Davide Faraoni) 46 | |
![]() Razvan Marin (Thay: Alberto Grassi) 64 | |
![]() Liam Henderson (Thay: Nicolas Haas) 64 | |
![]() Pawel Dawidowicz 66 | |
![]() Miguel Veloso 67 | |
![]() Josh Doig (Thay: Adrien Tameze) 67 | |
![]() Yayah Kallon (Thay: Kevin Lasagna) 67 | |
![]() Yayah Kallon (Kiến tạo: Josh Doig) 69 | |
![]() Mattia Destro (Thay: Sam Lammers) 83 | |
![]() Jacopo Fazzini (Thay: Martin Satriano) 83 |
Thống kê trận đấu Empoli vs Hellas Verona


Diễn biến Empoli vs Hellas Verona
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Empoli: 51%, Verona: 49%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Filippo Terracciano từ Verona tiếp Fabiano Parisi
Empoli đang kiểm soát bóng.
Jacopo Fazzini thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Isak Hien thắng Jacopo Fazzini trên không
Diego Coppola cản phá thành công cú sút
Cú sút của Nedim Bajrami đã bị chặn lại.
Empoli với lối tấn công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.
Filippo Terracciano thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Isak Hien thắng Jacopo Fazzini trên không
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt trực tiếp khi Yayah Kallon từ Verona tiếp Fabiano Parisi
Verona đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Cầm bóng: Empoli: 52%, Verona: 48%.
Liam Henderson bị phạt vì đẩy Miguel Veloso.
Verona đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Verona với lối tấn công tiềm ẩn rất nhiều nguy hiểm.
Fabiano Parisi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Verona đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Empoli vs Hellas Verona
Empoli (4-3-1-2): Guglielmo Vicario (13), Petar Stojanovic (30), Ardian Ismajli (34), Sebastiano Luperto (33), Fabiano Parisi (65), Nicolas Haas (32), Alberto Grassi (5), Filippo Bandinelli (25), Tommaso Baldanzi (35), Martin Satriano (9), Sam Lammers (7)
Hellas Verona (3-5-2): Lorenzo Montipo (1), Pawel Dawidowicz (27), Diego Coppola (42), Federico Ceccherini (17), Davide Faraoni (5), Darko Lazovic (8), Adrien Tameze (61), Martin Hongla (18), Ivan Ilic (14), Thomas Henry (9), Kevin Lasagna (11)


Thay người | |||
38’ | Tommaso Baldanzi Nedim Bajrami | 46’ | Martin Hongla Miguel Veloso |
64’ | Nicolas Haas Liam Henderson | 46’ | Federico Ceccherini Isak Hien |
64’ | Alberto Grassi Razvan Marin | 46’ | Marco Davide Faraoni Filippo Terracciano |
83’ | Martin Satriano Jacopo Fazzini | 67’ | Adrien Tameze Josh Doig |
83’ | Sam Lammers Mattia Destro | 67’ | Kevin Lasagna Yayah Kallon |
Cầu thủ dự bị | |||
Samuele Perisan | Mattia Chiesa | ||
Koni De Winter | Simone Perilli | ||
Liam Henderson | Bruno Amione | ||
Nedim Bajrami | Josh Doig | ||
Giovanni Crociata | Miguel Veloso | ||
Emmanuel Ekong | Isak Hien | ||
Razvan Marin | Milan Djuric | ||
Duccio Degli Innocenti | Filippo Terracciano | ||
Jacopo Fazzini | Yayah Kallon | ||
Mattia Destro | Juan Cabal | ||
Tyronne Ebuehi | Alessandro Cortinovis | ||
Gabriele Guarino | Ibrahim Suleman | ||
Samir Ujkani | |||
Liberato Cacace |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Empoli vs Hellas Verona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Empoli
Thành tích gần đây Hellas Verona
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T H B B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | H H T B T |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại