Thứ Bảy, 05/04/2025
Rasmus Alm (Kiến tạo: Simon Olsson)
12
Nabil Bahoui
28
Rasmus Alm (Kiến tạo: Per Frick)
41
Rasmus Alm
43
Filip Rogic
54
Nicolas Stefanelli (Kiến tạo: Zack Elbouzedi)
56
Nicolas Stefanelli (Kiến tạo: Erick Otieno)
77
Sotirios Papagiannopoulos
82
Sveinn Aron Gudjohnsen
90+4'

Thống kê trận đấu Elfsborg vs AIK

số liệu thống kê
Elfsborg
Elfsborg
AIK
AIK
47 Kiểm soát bóng 53
20 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Elfsborg vs AIK

Elfsborg (4-3-3): Tim Roenning (31), Johan Larsson (24), Christopher McVey (4), Maudo Jarjue (5), Oliver Zanden (29), Simon Olsson (10), Frederik Holst (7), Andre Roemer (6), Rasmus Alm (21), Per Frick (17), Jeppe Okkels (19)

AIK (4-4-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Mikael Lustig (33), Alexander Milosevic (5), Sotirios Papagiannopoulos (4), Erick Otieno (25), Zack Elbouzedi (20), Filip Rogic (22), Bilal Hussein (8), Erik Ring (34), Nabil Bahoui (10), Nicolas Stefanelli (9)

Elfsborg
Elfsborg
4-3-3
31
Tim Roenning
24
Johan Larsson
4
Christopher McVey
5
Maudo Jarjue
29
Oliver Zanden
10
Simon Olsson
7
Frederik Holst
6
Andre Roemer
21 2
Rasmus Alm
17
Per Frick
19
Jeppe Okkels
9 2
Nicolas Stefanelli
10
Nabil Bahoui
34
Erik Ring
8
Bilal Hussein
22
Filip Rogic
20
Zack Elbouzedi
25
Erick Otieno
4
Sotirios Papagiannopoulos
5
Alexander Milosevic
33
Mikael Lustig
15
Kristoffer Nordfeldt
AIK
AIK
4-4-2
Thay người
32’
Johan Larsson
Gustaf Lagerbielke
65’
Erik Ring
Jetmir Haliti
56’
Jeppe Okkels
Jacob Ondrejka
85’
Nicolas Stefanelli
Henok Goitom
83’
Rasmus Alm
Ahmed Qasem
90’
Nabil Bahoui
Bojan Radulovic
83’
Per Frick
Sveinn Aron Gudjohnsen
83’
Frederik Holst
Samuel Holmen
Cầu thủ dự bị
Ahmed Qasem
Budimir Janosevic
Emmanuel Boateng
Jetmir Haliti
Jacob Ondrejka
Ebenezer Ofori
Sveinn Aron Gudjohnsen
Amar Abdirahman Ahmed
Samuel Holmen
Bojan Radulovic
Gustaf Lagerbielke
Yasin Ayari
Hakon Rafn Valdimarsson
Henok Goitom

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
12/02 - 2021
20/03 - 2021
VĐQG Thụy Điển
02/05 - 2021
30/11 - 2021
H1: 2-1
10/07 - 2022
H1: 1-1
06/11 - 2022
H1: 0-0
11/06 - 2023
H1: 0-2
24/10 - 2023
H1: 2-0
16/05 - 2024
H1: 3-0
27/10 - 2024
H1: 1-0

Thành tích gần đây Elfsborg

VĐQG Thụy Điển
30/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
H1: 1-2
15/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
23/02 - 2025
16/02 - 2025
Giao hữu
07/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
24/01 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
16/01 - 2025

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
01/04 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
22/03 - 2025
H1: 0-0
15/03 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Giao hữu
10/02 - 2025
07/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DegerforsDegerfors110053T
2Hammarby IFHammarby IF110043T
3BK HaeckenBK Haecken110023T
4IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping110013T
5SiriusSirius110013T
6AIKAIK110013T
7Malmo FFMalmo FF110013T
8ElfsborgElfsborg101001H
9MjaellbyMjaellby101001H
10Oesters IFOesters IF1001-10B
11VaernamoVaernamo1001-10B
12DjurgaardenDjurgaarden1001-10B
13GAISGAIS1001-10B
14BrommapojkarnaBrommapojkarna1001-20B
15IFK GothenburgIFK Gothenburg1001-40B
16Halmstads BKHalmstads BK1001-50B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X