Damaso Arcediano Monescillo trao quả ném biên cho đội chủ nhà.
![]() Manu 41 | |
![]() Oscar Plano 52 | |
![]() Borja Garces (Thay: Mourad El Ghezouani) 61 | |
![]() Borja Garces (Thay: Mourad Daoudi) 61 | |
![]() Fidel Chaves (Thay: Nicolas Castro) 65 | |
![]() Nicolas Fernandez 68 | |
![]() Fidel Chaves 72 | |
![]() Eneko Jauregi (Thay: Javier Aviles) 77 | |
![]() Josep Gaya 78 | |
![]() Luis Quintero (Thay: Jon Morcillo) 81 | |
![]() Ryan Edwards (Thay: Erik Moran) 82 | |
![]() Mario Gaspar (Kiến tạo: Fidel Chaves) 84 | |
![]() Luis Quintero (Thay: Jon Morcillo) 84 | |
![]() Cristian Salvador (Thay: Aleix Febas) 85 | |
![]() Adam Boayar (Thay: Nicolas Fernandez) 85 | |
![]() Sergio Leon 85 | |
![]() Sergio Leon (Thay: Oscar Plano) 85 | |
![]() Rayco Rodriguez 87 | |
![]() Rayco Rodriguez (Thay: Josue Dorrio) 87 | |
![]() Javier Eraso (Thay: Jorge Mier) 87 | |
![]() Tete Morente (Kiến tạo: Pedro Bigas) 90+2' |
Thống kê trận đấu Elche vs SD Amorebieta


Diễn biến Elche vs SD Amorebieta
Damaso Arcediano Monescillo ra hiệu cho Amorebieta thực hiện quả ném biên bên phần sân của Elche.
Amorebieta đang tấn công nhưng pha dứt điểm của Alex Carbonell đi chệch khung thành.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Elche.
Liệu Amorebieta có thể tận dụng quả ném biên ở sâu bên trong phần sân của Elche này không?
Elche được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Jon Morcillo của Amorebieta tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu thua.
Nó đang trở nên nguy hiểm! Quả đá phạt cho Amorebieta ở gần vòng cấm.
Amorebieta có thể tận dụng cú đá phạt nguy hiểm này không?
Đá phạt Amorebieta.
Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Đá phạt cho Amorebieta bên phần sân của Elche.
Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Elche.
Damaso Arcediano Monescillo ra hiệu cho Elche hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Elche thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Damaso Arcediano Monescillo ra hiệu cho Elche hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Ném biên cho Elche ở gần vòng cấm.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Ném biên cho Amorebieta bên phần sân Elche.
Amorebieta thực hiện quả phát bóng lên.
Elche đang dâng lên và Mourad El Ghezouani thực hiện cú dứt điểm, tuy nhiên bóng đi chệch mục tiêu.
Đội hình xuất phát Elche vs SD Amorebieta
Elche (4-4-2): Miguel San Roman (1), Josan (17), Mario Gaspar (2), Pedro Bigas (6), Carlos Clerc (23), Nicolas Fernandez Mercau (22), Nicolas Federico Castro (21), Aleix Febas (14), Tete Morente (11), Mourad El Ghezouani (19), Oscar Plano (7)
SD Amorebieta (5-4-1): Pablo Campos (30), Jorge Mier (2), Manu (4), Josep Gaya (24), Felix Garreta (28), Jon Morcillo (22), Josue Dorrio (7), Alex Carbonell (21), Erik Moran (8), Daniel Lasure (16), Javier Cortes Aviles (19)


Thay người | |||
61’ | Mourad Daoudi Borja Garces | 77’ | Javier Aviles Eneko Jauregi |
65’ | Nicolas Castro Fidel | 82’ | Erik Moran Ryan Edwards |
85’ | Oscar Plano Sergio Leon | 84’ | Jon Morcillo Luis Quintero |
85’ | Aleix Febas Cristian Salvador | 87’ | Josue Dorrio Rayco Rodriguez |
85’ | Nicolas Fernandez Adam Boayar Benaisa | 87’ | Jorge Mier Javi Eraso |
Cầu thủ dự bị | |||
Borja Garces | Cosimo Marco Da Graca | ||
Edgar Badía | Luis Quintero | ||
Lautaro Emanuel Blanco | Rayco Rodriguez | ||
Diego Gonzalez | Javi Eraso | ||
Sergio Leon | Iker Seguin | ||
Jose Salinas | Ryan Edwards | ||
Alex Martin | Eneko Jauregi | ||
Fidel | Xabier Etxeita | ||
Cristian Salvador | Jonmi Magunagoitia | ||
Sergio Carreira | |||
Rodrigo Mendoza | |||
Adam Boayar Benaisa |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Elche
Thành tích gần đây SD Amorebieta
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 34 | 17 | 11 | 6 | 20 | 62 | |
2 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
3 | ![]() | 34 | 17 | 8 | 9 | 13 | 59 | |
4 | ![]() | 34 | 17 | 7 | 10 | 15 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 34 | 15 | 9 | 10 | 14 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 14 | 7 | 13 | -4 | 49 | |
10 | ![]() | 34 | 13 | 9 | 12 | -1 | 48 | |
11 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
12 | ![]() | 34 | 11 | 13 | 10 | 5 | 46 | |
13 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
14 | ![]() | 34 | 11 | 13 | 10 | 2 | 46 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 34 | 9 | 15 | 10 | -3 | 42 | |
17 | ![]() | 34 | 9 | 14 | 11 | -1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 10 | 14 | -3 | 40 | |
19 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
20 | ![]() | 34 | 8 | 7 | 19 | -16 | 31 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại