Cả hai đội có thể đã giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Espanyol chỉ có thể ghi bàn thắng
![]() Oscar Gil 43 | |
![]() Brian Olivan 44 | |
![]() Pedro Bigas (Thay: Lisandro Magallan) 46 | |
![]() Ronael Pierre-Gabriel (Thay: Ruben Sanchez) 64 | |
![]() Aleix Vidal (Thay: Javier Puado) 65 | |
![]() Jose Angel Carmona 71 | |
![]() Randy Nteka (Thay: Ezequiel Ponce) 76 | |
![]() Wassim Keddari (Thay: Brian Olivan) 77 | |
![]() Edu Exposito (Thay: Denis Suarez) 77 | |
![]() Jose Angel Carmona 81 | |
![]() Nico Ribaudo (Thay: Oscar Gil) 86 | |
![]() Josan (Thay: Fidel Chaves) 88 | |
![]() Gonzalo Verdu (Thay: Gerard Gumbau) 90 | |
![]() Sergi Darder (Kiến tạo: Nico Ribaudo) 90+2' | |
![]() Edu Exposito 90+6' |
Thống kê trận đấu Elche vs Espanyol


Diễn biến Elche vs Espanyol
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Nico Ribaudo bị phạt vì đẩy Helibelton Palacios.
Kiểm soát bóng: Elche: 46%, Espanyol: 54%.
Lucas Boye bị phạt vì đẩy Edu Exposito.
Aleix Vidal bị phạt vì đẩy Enzo Roco.
Espanyol thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Edu Exposito của Espanyol thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

Edu Exposito của Espanyol nhận thẻ vàng vì câu giờ.
Enzo Roco bị phạt vì đẩy Martin Braithwaite.
Kiểm soát bóng: Elche: 46%, Espanyol: 54%.
Espanyol thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Espanyol thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Espanyol đã ghi được bàn thắng quan trọng đầu tiên. Họ sẽ xây dựng trên đó?
Nico Ribaudo kiến tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Nico Ribaudo kiến tạo thành bàn.
Nico Ribaudo kiến tạo thành bàn.

G O O O A A A L - Sergi Darder của Espanyol đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

G O O O A A A L - Sergi Darder của Espanyol đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân phải!

G O O O O A A A L Tỷ số của Espanyol.
Đội hình xuất phát Elche vs Espanyol
Elche (3-4-3): Edgar Badía (13), Helibelton Palacios (14), Enzo Roco (3), Lisandro Magallan (7), Jonathan Carmona (40), Omar Mascarell (21), Gerard Gumbau (20), Carlos Clerc (23), Ezequiel Ponce (19), Lucas Boye (9), Fidel (16)
Espanyol (3-5-2): Fernando Pacheco (13), Sergi Gomez (24), Jose Gragera (15), Brian Olivan (14), Ruben Sanchez (27), Sergi Darder (10), Vinicius de Souza Costa (12), Denis Suarez (6), Oscar Gil (2), Javi Puado (7), Martin Braithwaite (17)


Thay người | |||
46’ | Lisandro Magallan Pedro Bigas | 64’ | Ruben Sanchez Ronael Pierre-Gabriel |
76’ | Ezequiel Ponce Randy Nteka | 65’ | Javier Puado Aleix Vidal |
88’ | Fidel Chaves Josan | 77’ | Brian Olivan Wassim Keddari Boulif |
90’ | Gerard Gumbau Gonzalo Verdu | 77’ | Denis Suarez Edu Exposito |
86’ | Oscar Gil Nico |
Cầu thủ dự bị | |||
Axel Werner | Nico | ||
Lautaro Emanuel Blanco | Joan Garcia Pons | ||
Gonzalo Verdu | Ronael Pierre-Gabriel | ||
Pedro Bigas | Wassim Keddari Boulif | ||
Pol Lirola | Jose Carlos Lazo | ||
Raúl Guti | Edu Exposito | ||
Randy Nteka | Luca Koleosho | ||
Tete Morente | Aleix Vidal | ||
Josan | Alvaro Fernandez |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Elche vs Espanyol
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Elche
Thành tích gần đây Espanyol
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
8 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
16 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại