Robert Kampka thưởng cho Kiel một quả phát bóng lên.
Trực tiếp kết quả Dynamo Dresden vs Holstein Kiel hôm nay 16-04-2022
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 16/4
Kết thúc



![]() Steven Skrzybski 37 | |
![]() Michael Sollbauer 41 | |
![]() Michael Akoto 61 | |
![]() Julius Kade (Thay: Paul Will) 67 | |
![]() Morris Schroeter (Thay: Agyemang Diawusie) 67 | |
![]() Patrick Weihrauch (Thay: Sebastian Mai) 73 | |
![]() Jonas Sterner (Thay: Steven Skrzybski) 74 | |
![]() Julian Korb 79 | |
![]() Brandon Borrello (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 85 | |
![]() Guram Giorbelidze (Thay: Chris Loewe) 85 | |
![]() Patrick Erras (Thay: Alexander Muehling) 85 | |
![]() Benedikt Pichler (Thay: Fabian Reese) 85 | |
![]() Ahmet Arslan (Thay: Lewis Holtby) 90 |
Robert Kampka thưởng cho Kiel một quả phát bóng lên.
Dresden đột phá trong cuộc tấn công ở Rudolf-Harbig-Stadion nhưng cú đánh đầu của Lewis Holtby lại đi chệch mục tiêu.
Ahmet Arslan vào thay Lewis Holtby cho đội khách.
Robert Kampka ra hiệu cho Dresden thực hiện quả ném biên bên phần sân của Kiel.
Ném biên dành cho Dresden ở gần khu vực penalty.
Ném biên dành cho Dresden ở Dresden.
Ở Dresden, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.
Đá phạt cho Kiel trong hiệp của họ.
Phạt góc cho Dresden.
Robert Kampka ra hiệu cho Dresden đá phạt trong phần sân của họ.
Đá phạt cho Kiel ở phần nửa Dresden.
Dresden có một quả phát bóng lên.
Kiel thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Robert Kampka ra hiệu cho Dresden đá phạt trong phần sân của họ.
Kiel thay người thứ ba với Benedikt Pichler thay Fabian Reese.
Robert Kampka ra hiệu cho Dresden đá phạt.
Patrick Erras là phụ cho Alexander Muhling thay cho Kiel.
Guram Giorbelidze đang thay thế Chris Lowe cho đội nhà.
Dresden thay người thứ tư với Brandon Borrello thay Ransford Konigsdorffer.
Ném biên dành cho Dresden ở hiệp Kiel.
Kwasi Okyere Wriedt cho Kiel lái xe về phía mục tiêu ở Rudolf-Harbig-Stadion. Nhưng kết thúc không thành công.
Dynamo Dresden (4-2-1-3): Kevin Broll (1), Michael Akoto (3), Michael Sollbauer (21), Tim Knipping (4), Chris Loewe (15), Yannick Stark (5), Paul Will (28), Sebastian Mai (26), Agyemang Diawusie (11), Christoph Daferner (33), Ransford Koenigsdoerffer (35)
Holstein Kiel (4-5-1): Joannis Gelios (1), Julian Korb (23), Simon Lorenz (19), Phil Neumann (25), Johannes van den Bergh (15), Steven Skrzybski (14), Alexander Muehling (8), Aleksandar Ignjovski (22), Lewis Holtby (10), Fabian Reese (11), Kwasi Okyere Wriedt (18)
Thay người | |||
67’ | Paul Will Julius Kade | 74’ | Steven Skrzybski Jonas Sterner |
67’ | Agyemang Diawusie Morris Schroeter | 85’ | Alexander Muehling Patrick Erras |
73’ | Sebastian Mai Patrick Weihrauch | 85’ | Fabian Reese Benedikt Pichler |
85’ | Chris Loewe Guram Giorbelidze | 90’ | Lewis Holtby Ahmet Arslan |
85’ | Ransford Koenigsdoerffer Brandon Borrello |
Cầu thủ dự bị | |||
Anton Mitryushkin | Nico Carrera | ||
Guram Giorbelidze | Dominique Ndure | ||
Heinz Moerschel | Timon Weiner | ||
Patrick Weihrauch | Patrick Erras | ||
Oliver Batista Meier | Ahmet Arslan | ||
Vaclav Drchal | Jonas Sterner | ||
Brandon Borrello | Lucas Wolf | ||
Julius Kade | Benedikt Pichler | ||
Morris Schroeter |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |