Thứ Năm, 03/04/2025
Steven Skrzybski
37
Michael Sollbauer
41
Michael Akoto
61
Julius Kade (Thay: Paul Will)
67
Morris Schroeter (Thay: Agyemang Diawusie)
67
Patrick Weihrauch (Thay: Sebastian Mai)
73
Jonas Sterner (Thay: Steven Skrzybski)
74
Julian Korb
79
Brandon Borrello (Thay: Ransford Koenigsdoerffer)
85
Guram Giorbelidze (Thay: Chris Loewe)
85
Patrick Erras (Thay: Alexander Muehling)
85
Benedikt Pichler (Thay: Fabian Reese)
85
Ahmet Arslan (Thay: Lewis Holtby)
90

Thống kê trận đấu Dynamo Dresden vs Holstein Kiel

số liệu thống kê
Dynamo Dresden
Dynamo Dresden
Holstein Kiel
Holstein Kiel
47 Kiểm soát bóng 53
14 Phạm lỗi 16
21 Ném biên 31
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 4
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 16
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Dynamo Dresden vs Holstein Kiel

Tất cả (145)
90+4'

Robert Kampka thưởng cho Kiel một quả phát bóng lên.

90+4'

Dresden đột phá trong cuộc tấn công ở Rudolf-Harbig-Stadion nhưng cú đánh đầu của Lewis Holtby lại đi chệch mục tiêu.

90+3'

Ahmet Arslan vào thay Lewis Holtby cho đội khách.

90+3'

Robert Kampka ra hiệu cho Dresden thực hiện quả ném biên bên phần sân của Kiel.

90+2'

Ném biên dành cho Dresden ở gần khu vực penalty.

90+2'

Ném biên dành cho Dresden ở Dresden.

90+1'

Ở Dresden, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.

90'

Đá phạt cho Kiel trong hiệp của họ.

90'

Phạt góc cho Dresden.

89'

Robert Kampka ra hiệu cho Dresden đá phạt trong phần sân của họ.

88'

Đá phạt cho Kiel ở phần nửa Dresden.

88'

Dresden có một quả phát bóng lên.

87'

Kiel thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

86'

Robert Kampka ra hiệu cho Dresden đá phạt trong phần sân của họ.

86'

Kiel thay người thứ ba với Benedikt Pichler thay Fabian Reese.

85'

Robert Kampka ra hiệu cho Dresden đá phạt.

85'

Patrick Erras là phụ cho Alexander Muhling thay cho Kiel.

85'

Guram Giorbelidze đang thay thế Chris Lowe cho đội nhà.

85'

Dresden thay người thứ tư với Brandon Borrello thay Ransford Konigsdorffer.

85'

Ném biên dành cho Dresden ở hiệp Kiel.

84'

Kwasi Okyere Wriedt cho Kiel lái xe về phía mục tiêu ở Rudolf-Harbig-Stadion. Nhưng kết thúc không thành công.

Đội hình xuất phát Dynamo Dresden vs Holstein Kiel

Dynamo Dresden (4-2-1-3): Kevin Broll (1), Michael Akoto (3), Michael Sollbauer (21), Tim Knipping (4), Chris Loewe (15), Yannick Stark (5), Paul Will (28), Sebastian Mai (26), Agyemang Diawusie (11), Christoph Daferner (33), Ransford Koenigsdoerffer (35)

Holstein Kiel (4-5-1): Joannis Gelios (1), Julian Korb (23), Simon Lorenz (19), Phil Neumann (25), Johannes van den Bergh (15), Steven Skrzybski (14), Alexander Muehling (8), Aleksandar Ignjovski (22), Lewis Holtby (10), Fabian Reese (11), Kwasi Okyere Wriedt (18)

Dynamo Dresden
Dynamo Dresden
4-2-1-3
1
Kevin Broll
3
Michael Akoto
21
Michael Sollbauer
4
Tim Knipping
15
Chris Loewe
5
Yannick Stark
28
Paul Will
26
Sebastian Mai
11
Agyemang Diawusie
33
Christoph Daferner
35
Ransford Koenigsdoerffer
18
Kwasi Okyere Wriedt
11
Fabian Reese
10
Lewis Holtby
22
Aleksandar Ignjovski
8
Alexander Muehling
14
Steven Skrzybski
15
Johannes van den Bergh
25
Phil Neumann
19
Simon Lorenz
23
Julian Korb
1
Joannis Gelios
Holstein Kiel
Holstein Kiel
4-5-1
Thay người
67’
Paul Will
Julius Kade
74’
Steven Skrzybski
Jonas Sterner
67’
Agyemang Diawusie
Morris Schroeter
85’
Alexander Muehling
Patrick Erras
73’
Sebastian Mai
Patrick Weihrauch
85’
Fabian Reese
Benedikt Pichler
85’
Chris Loewe
Guram Giorbelidze
90’
Lewis Holtby
Ahmet Arslan
85’
Ransford Koenigsdoerffer
Brandon Borrello
Cầu thủ dự bị
Anton Mitryushkin
Nico Carrera
Guram Giorbelidze
Dominique Ndure
Heinz Moerschel
Timon Weiner
Patrick Weihrauch
Patrick Erras
Oliver Batista Meier
Ahmet Arslan
Vaclav Drchal
Jonas Sterner
Brandon Borrello
Lucas Wolf
Julius Kade
Benedikt Pichler
Morris Schroeter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
06/11 - 2021
16/04 - 2022

Thành tích gần đây Dynamo Dresden

DFB Cup
31/10 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-1
Giao hữu
05/09 - 2024
DFB Cup
18/08 - 2024
Giao hữu
20/07 - 2024
14/07 - 2024
13/07 - 2024
06/07 - 2024
14/02 - 2024

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
Bundesliga
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2712961145H T H T B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962711106843H T H T H
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2710710-437T T B H B
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig275913-2524B H H B H
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X